Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật
Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.
Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.
| STT | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Công ty |
|---|---|---|---|---|
| 5401 | Vimatrine 0.6 SL | Oxymatrine (min 98%) | bọ trĩ, nhện đỏ, bọ xít muỗi/ chè; sâu tơ/ rau cải ngọt; ruồi hại lá/ cải bó xôi; bọ phấn, sâu đục quả, sâu xanh da láng/ cà chua; bọ xít muỗi/ điều; sâu cuốn lá/ lúa; bọ trĩ/ dưa hấu | Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam |
| 5402 | Vimatrine 0.6 SL | Oxymatrine (min 98%) | bọ trĩ, nhện đỏ, bọ xít muỗi/ chè; sâu tơ/ rau cải ngọt; ruồi hại lá/ cải bó xôi; bọ phấn, sâu đục quả, sâu xanh da láng/ cà chua; bọ xít muỗi/ điều; sâu cuốn lá/ lúa; bọ trĩ/ dưa hấu | Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam |
| 5403 | Vimipc 20EC, 25WP | Isoprocarb (min 95%) | rầy/ lúa | Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam |
| 5404 | Vimite 10EC | Fenpropathrin (min 90%) | nhện đỏ/ hoa hồng; bọ trĩ, rệp sáp, nhện đỏ/ cà phê | Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam |
| 5405 | Vimogreen 1.34 SL, 1.34 WP, 10SG, 10TB | Gibberellic acid (min 90%) | 1.34SL: kích thích sinh trưởng/ cải xanh, nho, lúa 1.34WP: kích thích sinh trưởng/ cải xanh, cây cảnh, hoa mai 10SG: kích thích sinh trưởng/ dưa hấu, lúa, nho, cải xanh, xoài, cà phê, nhãn, quýt 10TB: kích thích sinh trưởng/ dưa hấu, nho, nhãn, quýt, | Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam |
| 5406 | Vimonyl 72 WP | Mancozeb 64% + Metalaxyl 8% | loét sọc mặt cạo/ cao su, chết nhanh/ hồ tiêu, sương mai/khoai tây, chết ẻo/lạc, thán thư/ điều | Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam |
| 5407 | Vinarius 500WP | Pyrazosulfuron-ethyl 50g/kg + Quinclorac 450g/kg | cỏ/ lúa gieo thẳng | Công ty CP Nông dược Việt Nam |
| 5408 | Vineem 1500EC | rệp/ cải thảo; bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúa; bọ nhảy, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; bọ trĩ, nhện đỏ, bọ xít muỗi, rầy xanh/ chè | Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam | |
| 5409 | Vinetox 5GR, 18SL, 95SP | Thiosultap-sodium (Nereistoxin) (Monosultap) (min 95%) | 5GR, 18SL: sâu đục thân/ lúa 95SP: rệp sáp/ cà phê; sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa | Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam |
| 5410 | Vinetox 5GR, 18SL, 95SP | Thiosultap-sodium (Nereistoxin) (Monosultap) (min 95%) | 5GR, 18SL: sâu đục thân/ lúa 95SP: rệp sáp/ cà phê; sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa | Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam |
| 5411 | Viniclo 70WP | Niclosamide (min 96%) | ốc bươu vàng/ lúa | Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam |
| 5412 | Vintarai 600WG | Buprofezin 400g/kg + Pymetrozine 200g/kg | rầy nâu/lúa, rệp sáp/cà phê | Công ty TNHH Việt Thắng |
| 5413 | Vinup 40 EC | Abamectin 37 g/l + Azadirachtin 3 g/l | sâu cuốn lá, rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao đục bẹ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng /súp lơ; sâu xanh/cà chua; bọ cánh tơ, rầy xanh/ chè; rệp đào/ thuốc lá; nhện đỏ/ cam; sâu xanh da láng/ đậu tương; sâu đục cuống/ vải; bọ trĩ, rệp đào/ chanh leo; nhện | Công ty TNHH US.Chemical |
| 5414 | Vip super 300WP | Acetamiprid 100 g/kg + Imidacloprid 200g/kg | rầy nâu/ lúa | Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng |
| 5415 | Vipac 88SP | a-Naphthyl Acetic Acid 0.5% (a-N.A.A) + b- Naphthoxy Acetic Acid 0.5% (b-N.A.A) | dùng để xử lý hạt (ngâm) và dùng để phun cho lúa; kích thích sinh trưởng/ ngô, cà phê, hồ tiêu | Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam |
| 5416 | Vipespro 150SC | Imidacloprid (min 96%) | rầy nâu/lúa | Công ty TNHH Vipes Việt Nam |
| 5417 | Viphensa 50EC | Fenobucarb 20% + Phenthoate 30% | sâu đục thân, sâu đục bẹ/ lúa | Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam |
| 5418 | Viprom 5SP | a-Naphthyl Acetic Acid (a-N.A.A) 2.5% + b- Naphthoxy Acetic Acid (b-N.A.A) 2.5% | dùng để chiết cành hồ tiêu, cam | Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam |
| 5419 | Viricet 300 SC | Pyrazosulfuron-ethyl 50g/l + Quinclorac 250g/l | cỏ/ lúa gieo thẳng | Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam |
| 5420 | Virisi 25 SC | Pyrazosulfuron-ethyl (min 97%) | cỏ/ lúa gieo thẳng | Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam |
5401. Vimatrine 0.6 SL
Hoạt chất: Oxymatrine (min 98%)
Phân nhóm: bọ trĩ, nhện đỏ, bọ xít muỗi/ chè; sâu tơ/ rau cải ngọt; ruồi hại lá/ cải bó xôi; bọ phấn, sâu đục quả, sâu xanh da láng/ cà chua; bọ xít muỗi/ điều; sâu cuốn lá/ lúa; bọ trĩ/ dưa hấu
Công ty: Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
5402. Vimatrine 0.6 SL
Hoạt chất: Oxymatrine (min 98%)
Phân nhóm: bọ trĩ, nhện đỏ, bọ xít muỗi/ chè; sâu tơ/ rau cải ngọt; ruồi hại lá/ cải bó xôi; bọ phấn, sâu đục quả, sâu xanh da láng/ cà chua; bọ xít muỗi/ điều; sâu cuốn lá/ lúa; bọ trĩ/ dưa hấu
Công ty: Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
5403. Vimipc 20EC, 25WP
Hoạt chất: Isoprocarb (min 95%)
Phân nhóm: rầy/ lúa
Công ty: Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
5404. Vimite 10EC
Hoạt chất: Fenpropathrin (min 90%)
Phân nhóm: nhện đỏ/ hoa hồng; bọ trĩ, rệp sáp, nhện đỏ/ cà phê
Công ty: Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
5405. Vimogreen 1.34 SL, 1.34 WP, 10SG, 10TB
Hoạt chất: Gibberellic acid (min 90%)
Phân nhóm: 1.34SL: kích thích sinh trưởng/ cải xanh, nho, lúa 1.34WP: kích thích sinh trưởng/ cải xanh, cây cảnh, hoa mai 10SG: kích thích sinh trưởng/ dưa hấu, lúa, nho, cải xanh, xoài, cà phê, nhãn, quýt 10TB: kích thích sinh trưởng/ dưa hấu, nho, nhãn, quýt,
Công ty: Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
5406. Vimonyl 72 WP
Hoạt chất: Mancozeb 64% + Metalaxyl 8%
Phân nhóm: loét sọc mặt cạo/ cao su, chết nhanh/ hồ tiêu, sương mai/khoai tây, chết ẻo/lạc, thán thư/ điều
Công ty: Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
5407. Vinarius 500WP
Hoạt chất: Pyrazosulfuron-ethyl 50g/kg + Quinclorac 450g/kg
Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty: Công ty CP Nông dược Việt Nam
5408. Vineem 1500EC
Hoạt chất:
Phân nhóm: rệp/ cải thảo; bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúa; bọ nhảy, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; bọ trĩ, nhện đỏ, bọ xít muỗi, rầy xanh/ chè
Công ty: Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
5409. Vinetox 5GR, 18SL, 95SP
Hoạt chất: Thiosultap-sodium (Nereistoxin) (Monosultap) (min 95%)
Phân nhóm: 5GR, 18SL: sâu đục thân/ lúa 95SP: rệp sáp/ cà phê; sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa
Công ty: Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
5410. Vinetox 5GR, 18SL, 95SP
Hoạt chất: Thiosultap-sodium (Nereistoxin) (Monosultap) (min 95%)
Phân nhóm: 5GR, 18SL: sâu đục thân/ lúa 95SP: rệp sáp/ cà phê; sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa
Công ty: Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
5411. Viniclo 70WP
Hoạt chất: Niclosamide (min 96%)
Phân nhóm: ốc bươu vàng/ lúa
Công ty: Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
5412. Vintarai 600WG
Hoạt chất: Buprofezin 400g/kg + Pymetrozine 200g/kg
Phân nhóm: rầy nâu/lúa, rệp sáp/cà phê
Công ty: Công ty TNHH Việt Thắng
5413. Vinup 40 EC
Hoạt chất: Abamectin 37 g/l + Azadirachtin 3 g/l
Phân nhóm: sâu cuốn lá, rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao đục bẹ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng /súp lơ; sâu xanh/cà chua; bọ cánh tơ, rầy xanh/ chè; rệp đào/ thuốc lá; nhện đỏ/ cam; sâu xanh da láng/ đậu tương; sâu đục cuống/ vải; bọ trĩ, rệp đào/ chanh leo; nhện
Công ty: Công ty TNHH US.Chemical
5414. Vip super 300WP
Hoạt chất: Acetamiprid 100 g/kg + Imidacloprid 200g/kg
Phân nhóm: rầy nâu/ lúa
Công ty: Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
5415. Vipac 88SP
Hoạt chất: a-Naphthyl Acetic Acid 0.5% (a-N.A.A) + b- Naphthoxy Acetic Acid 0.5% (b-N.A.A)
Phân nhóm: dùng để xử lý hạt (ngâm) và dùng để phun cho lúa; kích thích sinh trưởng/ ngô, cà phê, hồ tiêu
Công ty: Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
5416. Vipespro 150SC
Hoạt chất: Imidacloprid (min 96%)
Phân nhóm: rầy nâu/lúa
Công ty: Công ty TNHH Vipes Việt Nam
5417. Viphensa 50EC
Hoạt chất: Fenobucarb 20% + Phenthoate 30%
Phân nhóm: sâu đục thân, sâu đục bẹ/ lúa
Công ty: Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
5418. Viprom 5SP
Hoạt chất: a-Naphthyl Acetic Acid (a-N.A.A) 2.5% + b- Naphthoxy Acetic Acid (b-N.A.A) 2.5%
Phân nhóm: dùng để chiết cành hồ tiêu, cam
Công ty: Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
5419. Viricet 300 SC
Hoạt chất: Pyrazosulfuron-ethyl 50g/l + Quinclorac 250g/l
Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty: Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
5420. Virisi 25 SC
Hoạt chất: Pyrazosulfuron-ethyl (min 97%)
Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty: Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
VTNN Miền Tây