Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật
Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.
Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.
| STT | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Công ty |
|---|---|---|---|---|
| 5461 | Voalyđacyn-nhật 5SL | Validamycin (Validamycin A) (Jingangmycin) (min 40%) | khô vằn/lúa, nấm hồng/cao su | Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang |
| 5462 | Voces 25WP | Metalaxyl-M (min 91%) | loét sọc mặt cạo/ cao su | Công ty TNHH Agricare Việt Nam |
| 5463 | Voi đỏ 750WP | Flazasulfuron (min 95%) | cỏ/ mía | Công ty TNHH An Nông |
| 5464 | Voi thai 3.6EC, 25WP | Abamectin (min 90%) | 3.6EC: sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa 25WP: sâu cuốn lá, nhện gié, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; sâu xanh/ lạc, thuốc lá; dòi đục lá/ cà chua; rầy bông/ xoài; bọ trĩ/ dưa hấu | Công ty TNHH TM Nông Phát |
| 5465 | Voi tuyệt vời 67EC | Abamectin 47g/l + Emamectin benzoate 20g/l | rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa | Công ty TNHH TM Nông Phát |
| 5466 | Voiduc 42EC | Abamectin (min 90%) | nhện gié, sâu cuốn lá/ lúa | Công ty TNHH Việt Đức |
| 5467 | Voliam TargoÒ 063SC | Abamectin 18 g/l + Chlorantraniliprole 45g/l | sâu cuốn lá, nhện gié, sâu đục thân/lúa; sâu keo mùa thu/ ngô; ruồi đục lá/khoai tây | Công ty TNHH Syngenta Việt Nam |
| 5468 | Vonta 108 EC | Haloxyfop-p-methyl (min 94%) | cỏ/ sắn, lạc | Công ty CP Bigfive Việt Nam |
| 5469 | Vosong 800WP | Mancozeb (min 85%) | sương mai/ dưa hấu, ghẻ nhám/cam, sương mai/cà chua, đốm lá/hồ tiêu | Công ty TNHH Nông Nghiệp Xanh |
| 5470 | Vote 34.2SC | Bifenthrin 17.1% + Imidacloprid 17.1% | sâu đục thân/ngô | Công ty TNHH Phú Nông |
| 5471 | Votes 200SC | Cyhalodiamide 150g/l + Lufenuron 50g/l | sâu cuốn lá/ lúa; bọ trĩ/thanh long | Công ty TNHH Phú Nông |
| 5472 | Vovinam 2.5 EC | Lambda-cyhalothrin (min 81%) | sâu cuốn lá/ lúa, sâu róm/ điều | Công ty CP BVTV Sài Gòn |
| 5473 | VT Rallin 480EC | Trifluralin (min 94%) | cỏ/lạc | Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung |
| 5474 | VT sate 150SL | Glufosinate ammonium (min 95%) | cỏ/ cà phê | Công ty CP Vagritex |
| 5475 | VT-dax 10GR, 700WP | Niclosamide (min 96%) | ốc bươu vàng/ lúa | Công ty TNHH Việt Thắng |
| 5476 | VT-Fenuron 10SC | Lufenuron (min 96%) | sâu xanh da láng/lạc | Công ty TNHH Nam Bắc |
| 5477 | VT-Madi 0.005PB | Bromadiolone (min 97%) | chuột/ đồng ruộng | Công ty TNHH CNSH Quốc tế Việt Thái |
| 5478 | VT-Nozide 200SC | Tebufenozide (min 98%) | sâu xanh da láng/lạc | Công ty TNHH CNSH Quốc tế Việt Thái |
| 5479 | VT-Nozide 200SC | Tebufenozide (min 98%) | sâu xanh da láng/lạc | Công ty TNHH CNSH Quốc tế Việt Thái |
| 5480 | VT-trione 15SC | Mesotrione (min 97%) | cỏ/ngô | Công ty TNHH CNSH Quốc tế Việt Thái |
5461. Voalyđacyn-nhật 5SL
Hoạt chất: Validamycin (Validamycin A) (Jingangmycin) (min 40%)
Phân nhóm: khô vằn/lúa, nấm hồng/cao su
Công ty: Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang
5462. Voces 25WP
Hoạt chất: Metalaxyl-M (min 91%)
Phân nhóm: loét sọc mặt cạo/ cao su
Công ty: Công ty TNHH Agricare Việt Nam
5463. Voi đỏ 750WP
Hoạt chất: Flazasulfuron (min 95%)
Phân nhóm: cỏ/ mía
Công ty: Công ty TNHH An Nông
5464. Voi thai 3.6EC, 25WP
Hoạt chất: Abamectin (min 90%)
Phân nhóm: 3.6EC: sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa 25WP: sâu cuốn lá, nhện gié, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; sâu xanh/ lạc, thuốc lá; dòi đục lá/ cà chua; rầy bông/ xoài; bọ trĩ/ dưa hấu
Công ty: Công ty TNHH TM Nông Phát
5465. Voi tuyệt vời 67EC
Hoạt chất: Abamectin 47g/l + Emamectin benzoate 20g/l
Phân nhóm: rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa
Công ty: Công ty TNHH TM Nông Phát
5466. Voiduc 42EC
Hoạt chất: Abamectin (min 90%)
Phân nhóm: nhện gié, sâu cuốn lá/ lúa
Công ty: Công ty TNHH Việt Đức
5467. Voliam TargoÒ 063SC
Hoạt chất: Abamectin 18 g/l + Chlorantraniliprole 45g/l
Phân nhóm: sâu cuốn lá, nhện gié, sâu đục thân/lúa; sâu keo mùa thu/ ngô; ruồi đục lá/khoai tây
Công ty: Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
5468. Vonta 108 EC
Hoạt chất: Haloxyfop-p-methyl (min 94%)
Phân nhóm: cỏ/ sắn, lạc
Công ty: Công ty CP Bigfive Việt Nam
5469. Vosong 800WP
Hoạt chất: Mancozeb (min 85%)
Phân nhóm: sương mai/ dưa hấu, ghẻ nhám/cam, sương mai/cà chua, đốm lá/hồ tiêu
Công ty: Công ty TNHH Nông Nghiệp Xanh
5470. Vote 34.2SC
Hoạt chất: Bifenthrin 17.1% + Imidacloprid 17.1%
Phân nhóm: sâu đục thân/ngô
Công ty: Công ty TNHH Phú Nông
5471. Votes 200SC
Hoạt chất: Cyhalodiamide 150g/l + Lufenuron 50g/l
Phân nhóm: sâu cuốn lá/ lúa; bọ trĩ/thanh long
Công ty: Công ty TNHH Phú Nông
5472. Vovinam 2.5 EC
Hoạt chất: Lambda-cyhalothrin (min 81%)
Phân nhóm: sâu cuốn lá/ lúa, sâu róm/ điều
Công ty: Công ty CP BVTV Sài Gòn
5473. VT Rallin 480EC
Hoạt chất: Trifluralin (min 94%)
Phân nhóm: cỏ/lạc
Công ty: Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
5474. VT sate 150SL
Hoạt chất: Glufosinate ammonium (min 95%)
Phân nhóm: cỏ/ cà phê
Công ty: Công ty CP Vagritex
5475. VT-dax 10GR, 700WP
Hoạt chất: Niclosamide (min 96%)
Phân nhóm: ốc bươu vàng/ lúa
Công ty: Công ty TNHH Việt Thắng
5476. VT-Fenuron 10SC
Hoạt chất: Lufenuron (min 96%)
Phân nhóm: sâu xanh da láng/lạc
Công ty: Công ty TNHH Nam Bắc
5477. VT-Madi 0.005PB
Hoạt chất: Bromadiolone (min 97%)
Phân nhóm: chuột/ đồng ruộng
Công ty: Công ty TNHH CNSH Quốc tế Việt Thái
5478. VT-Nozide 200SC
Hoạt chất: Tebufenozide (min 98%)
Phân nhóm: sâu xanh da láng/lạc
Công ty: Công ty TNHH CNSH Quốc tế Việt Thái
5479. VT-Nozide 200SC
Hoạt chất: Tebufenozide (min 98%)
Phân nhóm: sâu xanh da láng/lạc
Công ty: Công ty TNHH CNSH Quốc tế Việt Thái
5480. VT-trione 15SC
Hoạt chất: Mesotrione (min 97%)
Phân nhóm: cỏ/ngô
Công ty: Công ty TNHH CNSH Quốc tế Việt Thái
VTNN Miền Tây