Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật
Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.
Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.
| STT | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Công ty |
|---|---|---|---|---|
| 5481 | VTL Super 0.4SL | 24-Epibrassinolide 0.002% + Gibberellic acid A4, A7 0.398% | kích thích sinh trưởng/thanh long, lúa | Công ty TNHH Á Châu Hóa Sinh |
| 5482 | Vtsuzan 500WP | Dimethomorph (min 98%) | chết nhanh/ hồ tiêu | Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung |
| 5483 | Vu gia 10 WP | Pyrazosulfuron-ethyl (min 97%) | cỏ/ lúa gieo thẳng | Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA |
| 5484 | Vua cỏ 50EC | Quizalofop-P-Ethyl (min 98%) | cỏ/ sắn | Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung |
| 5485 | Vuachest 800WG | Nitenpyram 20% (200g/kg) + Pymetrozine 60% (600g/kg) | rầy nâu/ lúa | Công ty TNHH TAT Hà Nội |
| 5486 | Vuachest 800WG | Nitenpyram 20% (200g/kg) + Pymetrozine 60% (600g/kg) | rầy nâu/ lúa | Công ty TNHH TAT Hà Nội |
| 5487 | W-ram 600WP | Nitenpyram (min 95%) | rầy nâu/ lúa | Công ty TNHH MTV BVTV Omega |
| 5488 | W-ram 600WP | Nitenpyram (min 95%) | rầy nâu/ lúa | Công ty TNHH MTV BVTV Omega |
| 5489 | Waba 3.6EC, 18WP | Abamectin (min 90%) | 3.6EC: sâu tơ/ bắp cải; sâu cuốn lá, nhện gié, rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao đục bẹ/ lúa; sâu xanh/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu 18WP: rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao, sâu phao đục bẹ, sâu cuốn lá, nhện gié/lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/ cà chua, đậu tương; bọ trĩ/ | Công ty TNHH US.Chemical |
| 5490 | Waja 10EC | Cypermethrin (min 90%) | bọ trĩ/ lúa; sâu keo mùa thu/ ngô; sâu khoang/ khoai lang | Hextar Chemicals Sdn, Bhd. |
| 5491 | Walker 400SC | Azoxystrobin 250g/l + Difenoconazole 150g/l | thán thư/cà phê | Công ty TNHH Western Agrochemicals |
| 5492 | Walker 400SC | Azoxystrobin 250g/l + Difenoconazole 150g/l | thán thư/cà phê | Công ty TNHH Western Agrochemicals |
| 5493 | Wamrin 500SL, 800WP | Atrazine (min 96%) | 500SL: cỏ/ngô, mía 800WP: cỏ/ ngô | Công ty TNHH Việt Thắng |
| 5494 | Wamrincombi 800WP | Ametryn 40% (400g/kg) + Atrazine 40% (400g/kg) | cỏ/mía | Công ty TNHH Việt Thắng |
| 5495 | Wamtox 100EC | Cypermethrin (min 90%) | sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ/ lúa; bọ xít muỗi/ điều; sâu khoang/ lạc | Công ty TNHH Việt Thắng |
| 5496 | Wasaki 250SC | Boscalid (min 96%) | đạo ôn/lúa | Công ty TNHH TCT Hà Nội |
| 5497 | Wasaki 250SC | Boscalid (min 96%) | đạo ôn/lúa | Công ty TNHH TCT Hà Nội |
| 5498 | Watox 400 EC | Dimethoate (min 95%) | bọ trĩ, bọ xít/ lúa; rệp sáp/ cà phê | Công ty TNHH Việt Thắng |
| 5499 | Wavesuper 15SC | Indoxacarb (min 90%) | sâu cuốn lá/ lúa, sâu xanh/thuốc lá | Công ty TNHH Nam Bộ |
| 5500 | Wazary 10SC | Fenvalerate (min 93%) | mối/công trình xây dựng | Công ty TNHH Hoá chất Sumitomo Việt Nam |
5481. VTL Super 0.4SL
Hoạt chất: 24-Epibrassinolide 0.002% + Gibberellic acid A4, A7 0.398%
Phân nhóm: kích thích sinh trưởng/thanh long, lúa
Công ty: Công ty TNHH Á Châu Hóa Sinh
5482. Vtsuzan 500WP
Hoạt chất: Dimethomorph (min 98%)
Phân nhóm: chết nhanh/ hồ tiêu
Công ty: Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
5483. Vu gia 10 WP
Hoạt chất: Pyrazosulfuron-ethyl (min 97%)
Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty: Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
5484. Vua cỏ 50EC
Hoạt chất: Quizalofop-P-Ethyl (min 98%)
Phân nhóm: cỏ/ sắn
Công ty: Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
5485. Vuachest 800WG
Hoạt chất: Nitenpyram 20% (200g/kg) + Pymetrozine 60% (600g/kg)
Phân nhóm: rầy nâu/ lúa
Công ty: Công ty TNHH TAT Hà Nội
5486. Vuachest 800WG
Hoạt chất: Nitenpyram 20% (200g/kg) + Pymetrozine 60% (600g/kg)
Phân nhóm: rầy nâu/ lúa
Công ty: Công ty TNHH TAT Hà Nội
5487. W-ram 600WP
Hoạt chất: Nitenpyram (min 95%)
Phân nhóm: rầy nâu/ lúa
Công ty: Công ty TNHH MTV BVTV Omega
5488. W-ram 600WP
Hoạt chất: Nitenpyram (min 95%)
Phân nhóm: rầy nâu/ lúa
Công ty: Công ty TNHH MTV BVTV Omega
5489. Waba 3.6EC, 18WP
Hoạt chất: Abamectin (min 90%)
Phân nhóm: 3.6EC: sâu tơ/ bắp cải; sâu cuốn lá, nhện gié, rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao đục bẹ/ lúa; sâu xanh/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu 18WP: rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao, sâu phao đục bẹ, sâu cuốn lá, nhện gié/lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/ cà chua, đậu tương; bọ trĩ/
Công ty: Công ty TNHH US.Chemical
5490. Waja 10EC
Hoạt chất: Cypermethrin (min 90%)
Phân nhóm: bọ trĩ/ lúa; sâu keo mùa thu/ ngô; sâu khoang/ khoai lang
Công ty: Hextar Chemicals Sdn, Bhd.
5491. Walker 400SC
Hoạt chất: Azoxystrobin 250g/l + Difenoconazole 150g/l
Phân nhóm: thán thư/cà phê
Công ty: Công ty TNHH Western Agrochemicals
5492. Walker 400SC
Hoạt chất: Azoxystrobin 250g/l + Difenoconazole 150g/l
Phân nhóm: thán thư/cà phê
Công ty: Công ty TNHH Western Agrochemicals
5493. Wamrin 500SL, 800WP
Hoạt chất: Atrazine (min 96%)
Phân nhóm: 500SL: cỏ/ngô, mía 800WP: cỏ/ ngô
Công ty: Công ty TNHH Việt Thắng
5494. Wamrincombi 800WP
Hoạt chất: Ametryn 40% (400g/kg) + Atrazine 40% (400g/kg)
Phân nhóm: cỏ/mía
Công ty: Công ty TNHH Việt Thắng
5495. Wamtox 100EC
Hoạt chất: Cypermethrin (min 90%)
Phân nhóm: sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ/ lúa; bọ xít muỗi/ điều; sâu khoang/ lạc
Công ty: Công ty TNHH Việt Thắng
5496. Wasaki 250SC
Hoạt chất: Boscalid (min 96%)
Phân nhóm: đạo ôn/lúa
Công ty: Công ty TNHH TCT Hà Nội
5497. Wasaki 250SC
Hoạt chất: Boscalid (min 96%)
Phân nhóm: đạo ôn/lúa
Công ty: Công ty TNHH TCT Hà Nội
5498. Watox 400 EC
Hoạt chất: Dimethoate (min 95%)
Phân nhóm: bọ trĩ, bọ xít/ lúa; rệp sáp/ cà phê
Công ty: Công ty TNHH Việt Thắng
5499. Wavesuper 15SC
Hoạt chất: Indoxacarb (min 90%)
Phân nhóm: sâu cuốn lá/ lúa, sâu xanh/thuốc lá
Công ty: Công ty TNHH Nam Bộ
5500. Wazary 10SC
Hoạt chất: Fenvalerate (min 93%)
Phân nhóm: mối/công trình xây dựng
Công ty: Công ty TNHH Hoá chất Sumitomo Việt Nam
VTNN Miền Tây