Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật

Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.

Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.

STT Tên thuốc Hoạt chất Phân nhóm Công ty
5581 Yomistar 105WP Streptomycin sulfate lem lép hạt/ lúa Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
5582 Yomisuper 22SC, 23WP Kasugamycin 1g/l (1g/kg) + Polyoxin B 21g/l (22g/kg) 22SC: Lem lép hạt, đạo ôn/lúa 23WP: Thán thư/ vải, phồng lá/ chè, đạo ôn/ lúa Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
5583 Yomivil 108SC, 115WG Validamycin (Validamycin A) (Jingangmycin) (min 40%) khô vằn/ lúa Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
5584 Yonfire 200SL Diquat (min 95%) cỏ/cà phê Yongnong Biosciences Co., Ltd
5585 Yonlock 240SC Spirodiclofen (min 98%) nhện đỏ/ cam, sanh Yongnong Biosciences Co., Ltd.
5586 Yonlock 240SC Spirodiclofen (min 98%) nhện đỏ/ cam, sanh Yongnong Biosciences Co., Ltd.
5587 Yonmix 27SC Pyridaben 9% + Spirodiclofen 18% nhện đỏ/sắn Yongnong Biosciences Co., Ltd.
5588 Yonmix 27SC Pyridaben 9% + Spirodiclofen 18% nhện đỏ/sắn Yongnong Biosciences Co., Ltd.
5589 Yoshino 70WP Propineb (min 80%) chết nhanh/ hồ tiêu; nấm hồng/ cà phê; loét sọc mặt cạo/cao su Công ty TNHH TM-SX GNC
5590 Yoshito 200WP Dinotefuran (min 89%) rầy nâu/lúa Công ty CP Nông dược Việt Nam
5591 Yosky 10SL Glufosinate-P (min 91%) cỏ/cà phê, điều Yongnong Biosciences Co., Ltd
5592 Yostar 200SL Glufosinate ammonium (min 95%) cỏ/ cà phê Yongnong Biosciences Co., Ltd.
5593 Youtup 250EC Pyraclostrobin (min 95%) thán thư/cà phê Công ty TNHH Tấn Hưng Việt Nam
5594 Yukio 50SL Chitosan đạo ôn, khô vằn, bạc lá, lem lép hạt/ lúa; thối đen/ bắp cải; thối nhũn/ hành Công ty TNHH MTV Gold Ocean
5595 Yukio 50SL Chitosan đạo ôn, khô vằn, bạc lá, lem lép hạt/ lúa; thối đen/ bắp cải; thối nhũn/ hành Công ty TNHH MTV Gold Ocean
5596 Z-Mai 50SC Diafenthiuron (min 97%) nhện đỏ/hoa hồng Công ty CP Quốc tế Việt Đức
5597 Z-weed 150SL Glufosinate ammonium (min 95%) cỏ/cao su Asiatic Agricultural Industries Pte. Ltd.
5598 Zamectin 65EC, 100WG Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%) sâu phao đục bẹ/lúa Công ty CP KT Dohaledusa
5599 Zamil 722SL Propamocarb.HCl (min 92%) mốc sương/ nho Công ty CP Nicotex
5600 Zamoca® 150SC Mesotrione (min 97%) cỏ/ngô Công ty CP Nicotex

5581. Yomistar 105WP

Hoạt chất: Streptomycin sulfate

Phân nhóm: lem lép hạt/ lúa

Công ty: Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ

5582. Yomisuper 22SC, 23WP

Hoạt chất: Kasugamycin 1g/l (1g/kg) + Polyoxin B 21g/l (22g/kg)

Phân nhóm: 22SC: Lem lép hạt, đạo ôn/lúa 23WP: Thán thư/ vải, phồng lá/ chè, đạo ôn/ lúa

Công ty: Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ

5583. Yomivil 108SC, 115WG

Hoạt chất: Validamycin (Validamycin A) (Jingangmycin) (min 40%)

Phân nhóm: khô vằn/ lúa

Công ty: Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ

5584. Yonfire 200SL

Hoạt chất: Diquat (min 95%)

Phân nhóm: cỏ/cà phê

Công ty: Yongnong Biosciences Co., Ltd

5585. Yonlock 240SC

Hoạt chất: Spirodiclofen (min 98%)

Phân nhóm: nhện đỏ/ cam, sanh

Công ty: Yongnong Biosciences Co., Ltd.

5586. Yonlock 240SC

Hoạt chất: Spirodiclofen (min 98%)

Phân nhóm: nhện đỏ/ cam, sanh

Công ty: Yongnong Biosciences Co., Ltd.

5587. Yonmix 27SC

Hoạt chất: Pyridaben 9% + Spirodiclofen 18%

Phân nhóm: nhện đỏ/sắn

Công ty: Yongnong Biosciences Co., Ltd.

5588. Yonmix 27SC

Hoạt chất: Pyridaben 9% + Spirodiclofen 18%

Phân nhóm: nhện đỏ/sắn

Công ty: Yongnong Biosciences Co., Ltd.

5589. Yoshino 70WP

Hoạt chất: Propineb (min 80%)

Phân nhóm: chết nhanh/ hồ tiêu; nấm hồng/ cà phê; loét sọc mặt cạo/cao su

Công ty: Công ty TNHH TM-SX GNC

5590. Yoshito 200WP

Hoạt chất: Dinotefuran (min 89%)

Phân nhóm: rầy nâu/lúa

Công ty: Công ty CP Nông dược Việt Nam

5591. Yosky 10SL

Hoạt chất: Glufosinate-P (min 91%)

Phân nhóm: cỏ/cà phê, điều

Công ty: Yongnong Biosciences Co., Ltd

5592. Yostar 200SL

Hoạt chất: Glufosinate ammonium (min 95%)

Phân nhóm: cỏ/ cà phê

Công ty: Yongnong Biosciences Co., Ltd.

5593. Youtup 250EC

Hoạt chất: Pyraclostrobin (min 95%)

Phân nhóm: thán thư/cà phê

Công ty: Công ty TNHH Tấn Hưng Việt Nam

5594. Yukio 50SL

Hoạt chất: Chitosan

Phân nhóm: đạo ôn, khô vằn, bạc lá, lem lép hạt/ lúa; thối đen/ bắp cải; thối nhũn/ hành

Công ty: Công ty TNHH MTV Gold Ocean

5595. Yukio 50SL

Hoạt chất: Chitosan

Phân nhóm: đạo ôn, khô vằn, bạc lá, lem lép hạt/ lúa; thối đen/ bắp cải; thối nhũn/ hành

Công ty: Công ty TNHH MTV Gold Ocean

5596. Z-Mai 50SC

Hoạt chất: Diafenthiuron (min 97%)

Phân nhóm: nhện đỏ/hoa hồng

Công ty: Công ty CP Quốc tế Việt Đức

5597. Z-weed 150SL

Hoạt chất: Glufosinate ammonium (min 95%)

Phân nhóm: cỏ/cao su

Công ty: Asiatic Agricultural Industries Pte. Ltd.

5598. Zamectin 65EC, 100WG

Hoạt chất: Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%)

Phân nhóm: sâu phao đục bẹ/lúa

Công ty: Công ty CP KT Dohaledusa

5599. Zamil 722SL

Hoạt chất: Propamocarb.HCl (min 92%)

Phân nhóm: mốc sương/ nho

Công ty: Công ty CP Nicotex

5600. Zamoca® 150SC

Hoạt chất: Mesotrione (min 97%)

Phân nhóm: cỏ/ngô

Công ty: Công ty CP Nicotex

1 ... 278 279 280 281 282 ... 284
Gọi Hotline Zalo Chat Zalo
Trợ lý Kỹ thuật AI
Chào bạn! Tôi là Trợ lý AI của VTNN Miền Tây. Bạn cần tôi tư vấn kỹ thuật cây trồng hay hướng dẫn mua thuốc bảo vệ thực vật gì ạ?