Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật

Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.

Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.

STT Tên thuốc Hoạt chất Phân nhóm Công ty
5601 Zap 350SC Alpha-cypermethrin 50g/l + Imidacloprid 100g/l + Thiamethoxam 200g/l rầy nâu/ lúa Công ty CP Tập đoàn Điện Bàn
5602 Zazz 150SC Indoxacarb (min 90%) sâu xanh da láng/ đậu tương Công ty TNHH Nam Bắc
5603 ZebindiaX 80WP Mancozeb (min 85%) phấn trắng/hoa hồng Công ty TNHH MTV Hóa Sinh Cửu Long
5604 Zenlovo 775WP Cyproconazole 75 g/kg + Mancozeb 700 g/kg rỉ sắt/ đậu tương, đốm đen/hoa cúc Công ty CP Nông nghiệp HP
5605 Zenlovo 775WP Cyproconazole 75 g/kg + Mancozeb 700 g/kg rỉ sắt/ đậu tương, đốm đen/hoa cúc Công ty CP Nông nghiệp HP
5606 Zeppelin 200WP Bismerthiazol (Sai ku zuo) (min 90%) bạc lá/lúa, phấn trắng/ hoa hồng Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm
5607 Zeppelin 200WP Bismerthiazol (Sai ku zuo) (min 90%) bạc lá/lúa, phấn trắng/ hoa hồng Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm
5608 Zeta one 10SC Propyrisulfuron (min 94%) cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam
5609 ZhedsÒ 555WG Buprofezin 255g/kg + Pymetrozine 300g/kg rầy nâu/ lúa Công ty CP Quốc tế APC Việt Nam
5610 Zhigip 4TB Gibberellic acid (min 90%) kích thích sinh trưởng/ rau cải Công ty TNHH MTV Tô Nam Biotech
5611 Zianum 1.00WP Trichoderma harzianum chết rạp cây con/cải cúc, lở cổ rễ/cà chua, thối rễ/hồ tiêu, thán thư/ hành, thanh long; tuyến trùng/cà phê Công ty CP Hóc Môn
5612 Ziflo 76WG Ziram (min 95%) thán thư/ cà phê Agspec Asia Pte Ltd
5613 Zilla 100SC Hexaconazole 25g/l + Validamycin 75g/l nấm hồng/ cao su Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành
5614 Zimizin 800WP Atrazine (min 96%) cỏ/ ngô Công ty CP Nông dược Việt Thành
5615 Zimvil 720WP Mancozeb 640g/kg + Metalaxyl 80g/kg lem lép hạt/ lúa Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American
5616 Zin 80WP Zineb (min 86%) mốc sương/ khoai tây, mốc xanh/ thuốc lá, lem lép hạt/ lúa Công ty CP BVTV Sài Gòn
5617 Zinacol 80WP Zineb (min 86%) rụng lá/ cao su Imaspro Resources Sdn Bhd
5618 Zincopper 50WP Copper Oxychloride 300g/kg + Zineb 200g/kg rỉ sắt/ cà phê, phấn trắng/ cao su, đốm lá/ đậu tương Công ty CP TST Cần Thơ
5619 Zincopper 50WP Copper Oxychloride 300g/kg + Zineb 200g/kg rỉ sắt/ cà phê, phấn trắng/ cao su, đốm lá/ đậu tương Công ty CP TST Cần Thơ
5620 Zineb Bul 80WP Zineb (min 86%) mốc sương/ khoai tây, đốm vòng/ cà chua, lem lép hạt/ lúa, sẹo/ cam, phấn trắng/ nho Agria S.A.

5601. Zap 350SC

Hoạt chất: Alpha-cypermethrin 50g/l + Imidacloprid 100g/l + Thiamethoxam 200g/l

Phân nhóm: rầy nâu/ lúa

Công ty: Công ty CP Tập đoàn Điện Bàn

5602. Zazz 150SC

Hoạt chất: Indoxacarb (min 90%)

Phân nhóm: sâu xanh da láng/ đậu tương

Công ty: Công ty TNHH Nam Bắc

5603. ZebindiaX 80WP

Hoạt chất: Mancozeb (min 85%)

Phân nhóm: phấn trắng/hoa hồng

Công ty: Công ty TNHH MTV Hóa Sinh Cửu Long

5604. Zenlovo 775WP

Hoạt chất: Cyproconazole 75 g/kg + Mancozeb 700 g/kg

Phân nhóm: rỉ sắt/ đậu tương, đốm đen/hoa cúc

Công ty: Công ty CP Nông nghiệp HP

5605. Zenlovo 775WP

Hoạt chất: Cyproconazole 75 g/kg + Mancozeb 700 g/kg

Phân nhóm: rỉ sắt/ đậu tương, đốm đen/hoa cúc

Công ty: Công ty CP Nông nghiệp HP

5606. Zeppelin 200WP

Hoạt chất: Bismerthiazol (Sai ku zuo) (min 90%)

Phân nhóm: bạc lá/lúa, phấn trắng/ hoa hồng

Công ty: Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm

5607. Zeppelin 200WP

Hoạt chất: Bismerthiazol (Sai ku zuo) (min 90%)

Phân nhóm: bạc lá/lúa, phấn trắng/ hoa hồng

Công ty: Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm

5608. Zeta one 10SC

Hoạt chất: Propyrisulfuron (min 94%)

Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty: Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam

5609. ZhedsÒ 555WG

Hoạt chất: Buprofezin 255g/kg + Pymetrozine 300g/kg

Phân nhóm: rầy nâu/ lúa

Công ty: Công ty CP Quốc tế APC Việt Nam

5610. Zhigip 4TB

Hoạt chất: Gibberellic acid (min 90%)

Phân nhóm: kích thích sinh trưởng/ rau cải

Công ty: Công ty TNHH MTV Tô Nam Biotech

5611. Zianum 1.00WP

Hoạt chất: Trichoderma harzianum

Phân nhóm: chết rạp cây con/cải cúc, lở cổ rễ/cà chua, thối rễ/hồ tiêu, thán thư/ hành, thanh long; tuyến trùng/cà phê

Công ty: Công ty CP Hóc Môn

5612. Ziflo 76WG

Hoạt chất: Ziram (min 95%)

Phân nhóm: thán thư/ cà phê

Công ty: Agspec Asia Pte Ltd

5613. Zilla 100SC

Hoạt chất: Hexaconazole 25g/l + Validamycin 75g/l

Phân nhóm: nấm hồng/ cao su

Công ty: Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành

5614. Zimizin 800WP

Hoạt chất: Atrazine (min 96%)

Phân nhóm: cỏ/ ngô

Công ty: Công ty CP Nông dược Việt Thành

5615. Zimvil 720WP

Hoạt chất: Mancozeb 640g/kg + Metalaxyl 80g/kg

Phân nhóm: lem lép hạt/ lúa

Công ty: Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American

5616. Zin 80WP

Hoạt chất: Zineb (min 86%)

Phân nhóm: mốc sương/ khoai tây, mốc xanh/ thuốc lá, lem lép hạt/ lúa

Công ty: Công ty CP BVTV Sài Gòn

5617. Zinacol 80WP

Hoạt chất: Zineb (min 86%)

Phân nhóm: rụng lá/ cao su

Công ty: Imaspro Resources Sdn Bhd

5618. Zincopper 50WP

Hoạt chất: Copper Oxychloride 300g/kg + Zineb 200g/kg

Phân nhóm: rỉ sắt/ cà phê, phấn trắng/ cao su, đốm lá/ đậu tương

Công ty: Công ty CP TST Cần Thơ

5619. Zincopper 50WP

Hoạt chất: Copper Oxychloride 300g/kg + Zineb 200g/kg

Phân nhóm: rỉ sắt/ cà phê, phấn trắng/ cao su, đốm lá/ đậu tương

Công ty: Công ty CP TST Cần Thơ

5620. Zineb Bul 80WP

Hoạt chất: Zineb (min 86%)

Phân nhóm: mốc sương/ khoai tây, đốm vòng/ cà chua, lem lép hạt/ lúa, sẹo/ cam, phấn trắng/ nho

Công ty: Agria S.A.

1 ... 279 280 281 282 283 284
Gọi Hotline Zalo Chat Zalo
Trợ lý Kỹ thuật AI
Chào bạn! Tôi là Trợ lý AI của VTNN Miền Tây. Bạn cần tôi tư vấn kỹ thuật cây trồng hay hướng dẫn mua thuốc bảo vệ thực vật gì ạ?