Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật
Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.
Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.
| STT | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Công ty |
|---|---|---|---|---|
| 5621 | Zinebusa 800WP | Zineb (min 86%) | đốm vòng/cà chua | Công ty CP Global Farm |
| 5622 | Zinforce 80WP | Zineb (min 86%) | lem lép hạt/ lúa, thán thư/ dưa hấu | Forward International Ltd |
| 5623 | Zingard 80WG | Cyromazine (min 95%) | dòi đục lá/cà chua | Công ty CP Bigfive Việt Nam |
| 5624 | Zintracol 70WP | Propineb (min 80%) | thán thư/ xoài, cà phê; đạo ôn, lem lép hạt/ lúa; sương mai/ dưa chuột; đốm lá/ bắp cải; phấn trắng/ nho | Công ty TNHH Phú Nông |
| 5625 | Zinzin 26SC | Atrazine 20% + Mesotrione 6% | cỏ/ngô | Công ty CP Big Tree |
| 5626 | Zipra 80WP | Thiram 30% + Ziram 50% | thán thư điều, rỉ sắt/ cà phê | Công ty TNHH MTV BVTV Omega |
| 5627 | Zircon 43SC | Bifenazate (min 95%) | nhện đỏ/cam | Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam |
| 5628 | Zisento 77WP | Copper Hydroxide (min Cu 57.3%) | khô cành khô quả/cà phê | Công ty CP Nicotex |
| 5629 | Zisento 77WP | Copper Hydroxide (min Cu 57.3%) | khô cành khô quả/cà phê | Công ty CP Nicotex |
| 5630 | Zithane Z 80WP | Zineb (min 86%) | thối quả/ nho, sương mai/ cà chua | Công ty CP BVTV I TW |
| 5631 | Zizu gold 200SL | Diquat (min 95%) | cỏ/ cà phê | Công ty TNHH ADC |
| 5632 | Znel 70WP | Niclosamide (min 96%) | ốc bươu vàng/ lúa | Công ty TNHH Hóa nông Mê Kông |
| 5633 | Zobin 90WP | Imidacloprid 5% + Thiosultap-sodium (Nereistoxin) 85% | sâu đục thân, sâu cuốn lá/lúa; sâu khoang/lạc; rệp sáp/cà phê; bọ xít muỗi/điều; sâu xanh da láng/đậu tương | Công ty CP Nông nghiệp HP |
| 5634 | Zodiac 80WP | Zineb (min 86%) | đốm nâu/ lúa, mốc sương/ cà chua | Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd. |
| 5635 | Zoletigi 80WP | Tricyclazole (min 95%) | đạo ôn/ lúa | Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang |
| 5636 | Zontex 480SL | Bentazone (min 96%) | cỏ/đậu tương | Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ |
| 5637 | Zoralmy 50WP, 250SC | Iprodione (min 96%) | lem lép hạt/ lúa | Công ty TNHH Hoá sinh Á Châu |
| 5638 | Zorket 450WP | Isoprocarb 400g/kg + Thiacloprid 50g/kg | rầy nâu/lúa | Công ty TNHH Được Mùa |
| 5639 | Zorvec® Enicade® 10 OD | Oxathiapiprolin (min 95%) | sương mai/cà chua | Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam |
| 5640 | ZorvecÒ Encantia® 330SE | Famoxadone 300 g/l + Oxathiapiprolin 30 g/l | sương mai/ cà chua, khoai tây, dưa chuột; chết nhanh/hồ tiêu; xì mủ/sầu riêng | Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam |
5621. Zinebusa 800WP
Hoạt chất: Zineb (min 86%)
Phân nhóm: đốm vòng/cà chua
Công ty: Công ty CP Global Farm
5622. Zinforce 80WP
Hoạt chất: Zineb (min 86%)
Phân nhóm: lem lép hạt/ lúa, thán thư/ dưa hấu
Công ty: Forward International Ltd
5623. Zingard 80WG
Hoạt chất: Cyromazine (min 95%)
Phân nhóm: dòi đục lá/cà chua
Công ty: Công ty CP Bigfive Việt Nam
5624. Zintracol 70WP
Hoạt chất: Propineb (min 80%)
Phân nhóm: thán thư/ xoài, cà phê; đạo ôn, lem lép hạt/ lúa; sương mai/ dưa chuột; đốm lá/ bắp cải; phấn trắng/ nho
Công ty: Công ty TNHH Phú Nông
5625. Zinzin 26SC
Hoạt chất: Atrazine 20% + Mesotrione 6%
Phân nhóm: cỏ/ngô
Công ty: Công ty CP Big Tree
5626. Zipra 80WP
Hoạt chất: Thiram 30% + Ziram 50%
Phân nhóm: thán thư điều, rỉ sắt/ cà phê
Công ty: Công ty TNHH MTV BVTV Omega
5627. Zircon 43SC
Hoạt chất: Bifenazate (min 95%)
Phân nhóm: nhện đỏ/cam
Công ty: Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
5628. Zisento 77WP
Hoạt chất: Copper Hydroxide (min Cu 57.3%)
Phân nhóm: khô cành khô quả/cà phê
Công ty: Công ty CP Nicotex
5629. Zisento 77WP
Hoạt chất: Copper Hydroxide (min Cu 57.3%)
Phân nhóm: khô cành khô quả/cà phê
Công ty: Công ty CP Nicotex
5630. Zithane Z 80WP
Hoạt chất: Zineb (min 86%)
Phân nhóm: thối quả/ nho, sương mai/ cà chua
Công ty: Công ty CP BVTV I TW
5631. Zizu gold 200SL
Hoạt chất: Diquat (min 95%)
Phân nhóm: cỏ/ cà phê
Công ty: Công ty TNHH ADC
5632. Znel 70WP
Hoạt chất: Niclosamide (min 96%)
Phân nhóm: ốc bươu vàng/ lúa
Công ty: Công ty TNHH Hóa nông Mê Kông
5633. Zobin 90WP
Hoạt chất: Imidacloprid 5% + Thiosultap-sodium (Nereistoxin) 85%
Phân nhóm: sâu đục thân, sâu cuốn lá/lúa; sâu khoang/lạc; rệp sáp/cà phê; bọ xít muỗi/điều; sâu xanh da láng/đậu tương
Công ty: Công ty CP Nông nghiệp HP
5634. Zodiac 80WP
Hoạt chất: Zineb (min 86%)
Phân nhóm: đốm nâu/ lúa, mốc sương/ cà chua
Công ty: Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd.
5635. Zoletigi 80WP
Hoạt chất: Tricyclazole (min 95%)
Phân nhóm: đạo ôn/ lúa
Công ty: Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang
5636. Zontex 480SL
Hoạt chất: Bentazone (min 96%)
Phân nhóm: cỏ/đậu tương
Công ty: Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
5637. Zoralmy 50WP, 250SC
Hoạt chất: Iprodione (min 96%)
Phân nhóm: lem lép hạt/ lúa
Công ty: Công ty TNHH Hoá sinh Á Châu
5638. Zorket 450WP
Hoạt chất: Isoprocarb 400g/kg + Thiacloprid 50g/kg
Phân nhóm: rầy nâu/lúa
Công ty: Công ty TNHH Được Mùa
5639. Zorvec® Enicade® 10 OD
Hoạt chất: Oxathiapiprolin (min 95%)
Phân nhóm: sương mai/cà chua
Công ty: Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
5640. ZorvecÒ Encantia® 330SE
Hoạt chất: Famoxadone 300 g/l + Oxathiapiprolin 30 g/l
Phân nhóm: sương mai/ cà chua, khoai tây, dưa chuột; chết nhanh/hồ tiêu; xì mủ/sầu riêng
Công ty: Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
VTNN Miền Tây