Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật

Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.

Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.

STT Tên thuốc Hoạt chất Phân nhóm Công ty
561 Asmai 100WP, 500WG Buprofezin (min 98%) rầy nâu/ lúa Công ty TNHH Việt Thắng
562 Asmaitop 325SC Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l lem lép hạt/lúa Công ty TNHH Việt Thắng
563 Asmaitop 325SC Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l lem lép hạt/lúa Công ty TNHH Việt Thắng
564 Asmiltatop Super 400SC Azoxystrobin 250g/l + Difenoconazole 150g/l lem lép hạt, đạo ôn/lúa Công ty TNHH TM DV Nông Trang
565 Asmiltatop Super 400SC Azoxystrobin 250g/l + Difenoconazole 150g/l lem lép hạt, đạo ôn/lúa Công ty TNHH TM DV Nông Trang
566 Aspire 500WG Cyprodinil (min 98%) thán thư/xoài Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn)
567 Aspire 500WG Cyprodinil (min 98%) thán thư/xoài Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn)
568 Aspiro 150OD Spirotetramat (min 96%) rệp sáp/cà phê Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ
569 Aspiro 150OD Spirotetramat (min 96%) rệp sáp/cà phê Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ
570 Assail 12.5GB Metaldehyde (min 98.5%) ốc bươu vàng/ lúa Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
571 Assassain 300EC Pyriproxyfen 50g/l + Quinalphos 250g/l nhện gié, sâu cuốn lá, bọ phấn trắng/ lúa; sâu khoang/ lạc, sâu xanh da láng/ đậu tương; rệp sáp/ cà phê Công ty TNHH An Nông
572 Assassain 300EC Pyriproxyfen 50g/l + Quinalphos 250g/l nhện gié, sâu cuốn lá, bọ phấn trắng/ lúa; sâu khoang/ lạc, sâu xanh da láng/ đậu tương; rệp sáp/ cà phê Công ty TNHH An Nông
573 Astro 250SC Azoxystrobin (min 93%) thán thư/ớt Hextar Chemicals Sdn, Bhd.
574 Astro 250SC Azoxystrobin (min 93%) thán thư/ớt Hextar Chemicals Sdn, Bhd.
575 Asupergras 200SL Glufosinate ammonium (min 95%) cỏ/cà phê Công ty TNHH TM Thái Nông
576 Asusu 20 WP Bismerthiazol (Sai ku zuo) (min 90%) bạc lá/ lúa, loét/ cam Công ty TNHH - TM Thái Nông
577 Asusu 20 WP Bismerthiazol (Sai ku zuo) (min 90%) bạc lá/ lúa, loét/ cam Công ty TNHH - TM Thái Nông
578 AT-Army 50SP Nitenpyram (min 95%) bọ phấn trắng/sắn Công ty TNHH TM Anh Thơ
579 AT-Army 50SP Nitenpyram (min 95%) bọ phấn trắng/sắn Công ty TNHH TM Anh Thơ
580 AT-Sinat 200SL Glufosinate ammonium (min 95%) cỏ/ cà phê Công ty TNHH TM Anh Thơ

561. Asmai 100WP, 500WG

Hoạt chất: Buprofezin (min 98%)

Phân nhóm: rầy nâu/ lúa

Công ty: Công ty TNHH Việt Thắng

562. Asmaitop 325SC

Hoạt chất: Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l

Phân nhóm: lem lép hạt/lúa

Công ty: Công ty TNHH Việt Thắng

563. Asmaitop 325SC

Hoạt chất: Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l

Phân nhóm: lem lép hạt/lúa

Công ty: Công ty TNHH Việt Thắng

564. Asmiltatop Super 400SC

Hoạt chất: Azoxystrobin 250g/l + Difenoconazole 150g/l

Phân nhóm: lem lép hạt, đạo ôn/lúa

Công ty: Công ty TNHH TM DV Nông Trang

565. Asmiltatop Super 400SC

Hoạt chất: Azoxystrobin 250g/l + Difenoconazole 150g/l

Phân nhóm: lem lép hạt, đạo ôn/lúa

Công ty: Công ty TNHH TM DV Nông Trang

566. Aspire 500WG

Hoạt chất: Cyprodinil (min 98%)

Phân nhóm: thán thư/xoài

Công ty: Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn)

567. Aspire 500WG

Hoạt chất: Cyprodinil (min 98%)

Phân nhóm: thán thư/xoài

Công ty: Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn)

568. Aspiro 150OD

Hoạt chất: Spirotetramat (min 96%)

Phân nhóm: rệp sáp/cà phê

Công ty: Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ

569. Aspiro 150OD

Hoạt chất: Spirotetramat (min 96%)

Phân nhóm: rệp sáp/cà phê

Công ty: Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ

570. Assail 12.5GB

Hoạt chất: Metaldehyde (min 98.5%)

Phân nhóm: ốc bươu vàng/ lúa

Công ty: Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng

571. Assassain 300EC

Hoạt chất: Pyriproxyfen 50g/l + Quinalphos 250g/l

Phân nhóm: nhện gié, sâu cuốn lá, bọ phấn trắng/ lúa; sâu khoang/ lạc, sâu xanh da láng/ đậu tương; rệp sáp/ cà phê

Công ty: Công ty TNHH An Nông

572. Assassain 300EC

Hoạt chất: Pyriproxyfen 50g/l + Quinalphos 250g/l

Phân nhóm: nhện gié, sâu cuốn lá, bọ phấn trắng/ lúa; sâu khoang/ lạc, sâu xanh da láng/ đậu tương; rệp sáp/ cà phê

Công ty: Công ty TNHH An Nông

573. Astro 250SC

Hoạt chất: Azoxystrobin (min 93%)

Phân nhóm: thán thư/ớt

Công ty: Hextar Chemicals Sdn, Bhd.

574. Astro 250SC

Hoạt chất: Azoxystrobin (min 93%)

Phân nhóm: thán thư/ớt

Công ty: Hextar Chemicals Sdn, Bhd.

575. Asupergras 200SL

Hoạt chất: Glufosinate ammonium (min 95%)

Phân nhóm: cỏ/cà phê

Công ty: Công ty TNHH TM Thái Nông

576. Asusu 20 WP

Hoạt chất: Bismerthiazol (Sai ku zuo) (min 90%)

Phân nhóm: bạc lá/ lúa, loét/ cam

Công ty: Công ty TNHH - TM Thái Nông

577. Asusu 20 WP

Hoạt chất: Bismerthiazol (Sai ku zuo) (min 90%)

Phân nhóm: bạc lá/ lúa, loét/ cam

Công ty: Công ty TNHH - TM Thái Nông

578. AT-Army 50SP

Hoạt chất: Nitenpyram (min 95%)

Phân nhóm: bọ phấn trắng/sắn

Công ty: Công ty TNHH TM Anh Thơ

579. AT-Army 50SP

Hoạt chất: Nitenpyram (min 95%)

Phân nhóm: bọ phấn trắng/sắn

Công ty: Công ty TNHH TM Anh Thơ

580. AT-Sinat 200SL

Hoạt chất: Glufosinate ammonium (min 95%)

Phân nhóm: cỏ/ cà phê

Công ty: Công ty TNHH TM Anh Thơ

1 ... 27 28 29 30 31 ... 284
Gọi Hotline Zalo Chat Zalo
Trợ lý Kỹ thuật AI
Chào bạn! Tôi là Trợ lý AI của VTNN Miền Tây. Bạn cần tôi tư vấn kỹ thuật cây trồng hay hướng dẫn mua thuốc bảo vệ thực vật gì ạ?