Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật

Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.

Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.

STT Tên thuốc Hoạt chất Phân nhóm Công ty
41 Abavua 36EC Abamectin (min 90%) sâu cuốn lá/ lúa Công ty TNHH CEC Việt Nam
42 Abecyny 75EC Abamectin 50g/l + Matrine 25g/l sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
43 Abekal 3.6EC Abamectin (min 90%) sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa Công ty TNHH Vật tư NN Phương Đông
44 Aben 168EC Abamectin 18 g/l + Pyridaben 150 g/l nhện gié, rầy nâu/ lúa; rệp/ hồ tiêu; sâu hồng/ bông vải; rệp sáp/ cà phê, bọ xít muỗi/ điều Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
45 Abenix 10SC Albendazole (min 98.8%) đạo ôn, lem lép hạt, vàng lá vi khuẩn/ lúa; vàng lá, thán thư/hồ tiêu Công ty CP Nicotex
46 Abenix 10SC Albendazole (min 98.8%) đạo ôn, lem lép hạt, vàng lá vi khuẩn/ lúa; vàng lá, thán thư/hồ tiêu Công ty CP Nicotex
47 Abi copper 230EC Copper abietate (min 90%) đốm lá/lạc Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ
48 Abi copper 230EC Copper abietate (min 90%) đốm lá/lạc Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ
49 Abinsec 1.8EC Abamectin (min 90%) sâu cuốn lá/ lúa Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd
50 Ablane 425EC Alpha-cypermethrin 25 g/l + Dimethoate 400 g/l rệp sáp/ cà phê, sâu xanh da láng/đậu tương Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
51 Abrams 30EC Esfenvalerate 1.2% + Phoxim 28.8% sâu xanh da láng/đậu tương Công ty TNHH MTV Sao Phương Nam AG
52 Absolute 35SC Hexaconazole 5% + Isoprothiolane 30% rỉ sắt/cà phê Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam
53 ABT 2 WP Abamectin 0.9% + Bacillus thuringiensis var. kurstaki 1.1% (4.5 x 1010 cfu/g) sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu đục cuống, sâu đục quả, sâu đục gân lá/ vải; nhện đỏ/ chè; bọ trĩ/ thuốc lá; sâu cuốn lá/ lúa Công ty TNHH Nông Sinh
54 Abuna 15GR Saponin ốc bươu vàng/ lúa; ốc sên/ cải xanh; ốc nhớt, ốc sên /cải củ, súp lơ Công ty TNHH SX - TM Tô Ba
55 Abvertin 3.6EC Abamectin (min 90%) sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu khoang/ lạc; sâu vẽ bùa/ cam Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
56 Ac Gabacyto 50TB, 100SP, 200WP Gibberellic acid (min 90%) 50TB, 200WP: kích thích sinh trưởng/ lúa 100SP: kích thích sinh trưởng/ lúa, thanh long, xoài, cam Công ty TNHH MTV Lucky
57 Ac-Bifen 43SC Bifenazate (min 95%) nhện đỏ/chè Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
58 Ac-Bosca 300SC Boscalid (min 96%) đạo ôn/ lúa Công ty TNHH Hóa Sinh Á Châu
59 Ac-Bosca 300SC Boscalid (min 96%) đạo ôn/ lúa Công ty TNHH Hóa Sinh Á Châu
60 AC-max 100EC, 300WG Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%) 100EC: sâu xanh da láng/cải bắp 300WG: sâu xanh da láng/cải bắp, nhện đỏ/cam Công ty TNHH Á Châu Hoá sinh

41. Abavua 36EC

Hoạt chất: Abamectin (min 90%)

Phân nhóm: sâu cuốn lá/ lúa

Công ty: Công ty TNHH CEC Việt Nam

42. Abecyny 75EC

Hoạt chất: Abamectin 50g/l + Matrine 25g/l

Phân nhóm: sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa

Công ty: Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến

43. Abekal 3.6EC

Hoạt chất: Abamectin (min 90%)

Phân nhóm: sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa

Công ty: Công ty TNHH Vật tư NN Phương Đông

44. Aben 168EC

Hoạt chất: Abamectin 18 g/l + Pyridaben 150 g/l

Phân nhóm: nhện gié, rầy nâu/ lúa; rệp/ hồ tiêu; sâu hồng/ bông vải; rệp sáp/ cà phê, bọ xít muỗi/ điều

Công ty: Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng

45. Abenix 10SC

Hoạt chất: Albendazole (min 98.8%)

Phân nhóm: đạo ôn, lem lép hạt, vàng lá vi khuẩn/ lúa; vàng lá, thán thư/hồ tiêu

Công ty: Công ty CP Nicotex

46. Abenix 10SC

Hoạt chất: Albendazole (min 98.8%)

Phân nhóm: đạo ôn, lem lép hạt, vàng lá vi khuẩn/ lúa; vàng lá, thán thư/hồ tiêu

Công ty: Công ty CP Nicotex

47. Abi copper 230EC

Hoạt chất: Copper abietate (min 90%)

Phân nhóm: đốm lá/lạc

Công ty: Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ

48. Abi copper 230EC

Hoạt chất: Copper abietate (min 90%)

Phân nhóm: đốm lá/lạc

Công ty: Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ

49. Abinsec 1.8EC

Hoạt chất: Abamectin (min 90%)

Phân nhóm: sâu cuốn lá/ lúa

Công ty: Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd

50. Ablane 425EC

Hoạt chất: Alpha-cypermethrin 25 g/l + Dimethoate 400 g/l

Phân nhóm: rệp sáp/ cà phê, sâu xanh da láng/đậu tương

Công ty: Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng

51. Abrams 30EC

Hoạt chất: Esfenvalerate 1.2% + Phoxim 28.8%

Phân nhóm: sâu xanh da láng/đậu tương

Công ty: Công ty TNHH MTV Sao Phương Nam AG

52. Absolute 35SC

Hoạt chất: Hexaconazole 5% + Isoprothiolane 30%

Phân nhóm: rỉ sắt/cà phê

Công ty: Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam

53. ABT 2 WP

Hoạt chất: Abamectin 0.9% + Bacillus thuringiensis var. kurstaki 1.1% (4.5 x 1010 cfu/g)

Phân nhóm: sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu đục cuống, sâu đục quả, sâu đục gân lá/ vải; nhện đỏ/ chè; bọ trĩ/ thuốc lá; sâu cuốn lá/ lúa

Công ty: Công ty TNHH Nông Sinh

54. Abuna 15GR

Hoạt chất: Saponin

Phân nhóm: ốc bươu vàng/ lúa; ốc sên/ cải xanh; ốc nhớt, ốc sên /cải củ, súp lơ

Công ty: Công ty TNHH SX - TM Tô Ba

55. Abvertin 3.6EC

Hoạt chất: Abamectin (min 90%)

Phân nhóm: sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu khoang/ lạc; sâu vẽ bùa/ cam

Công ty: Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng

56. Ac Gabacyto 50TB, 100SP, 200WP

Hoạt chất: Gibberellic acid (min 90%)

Phân nhóm: 50TB, 200WP: kích thích sinh trưởng/ lúa 100SP: kích thích sinh trưởng/ lúa, thanh long, xoài, cam

Công ty: Công ty TNHH MTV Lucky

57. Ac-Bifen 43SC

Hoạt chất: Bifenazate (min 95%)

Phân nhóm: nhện đỏ/chè

Công ty: Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu

58. Ac-Bosca 300SC

Hoạt chất: Boscalid (min 96%)

Phân nhóm: đạo ôn/ lúa

Công ty: Công ty TNHH Hóa Sinh Á Châu

59. Ac-Bosca 300SC

Hoạt chất: Boscalid (min 96%)

Phân nhóm: đạo ôn/ lúa

Công ty: Công ty TNHH Hóa Sinh Á Châu

60. AC-max 100EC, 300WG

Hoạt chất: Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%)

Phân nhóm: 100EC: sâu xanh da láng/cải bắp 300WG: sâu xanh da láng/cải bắp, nhện đỏ/cam

Công ty: Công ty TNHH Á Châu Hoá sinh

1 2 3 4 5 ... 284
Gọi Hotline Zalo Chat Zalo
Trợ lý Kỹ thuật AI
Chào bạn! Tôi là Trợ lý AI của VTNN Miền Tây. Bạn cần tôi tư vấn kỹ thuật cây trồng hay hướng dẫn mua thuốc bảo vệ thực vật gì ạ?