Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật
Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.
Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.
| STT | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Công ty |
|---|---|---|---|---|
| 581 | Atabar 800EC | Acetochlor (min 93.3%) | cỏ/ ngô, lạc, mía | Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng |
| 582 | Atabron 5EC | Chlorfluazuron (min 94%) | sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/đậu tương, hành, lạc; sâu khoang/ khoai lang | Sumitomo Corporation Vietnam LLC. |
| 583 | Ataflu 240SC | Metaflumizone (min 96%) | nhện đỏ/đậu tương | Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ |
| 584 | Ataflu 240SC | Metaflumizone (min 96%) | nhện đỏ/đậu tương | Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ |
| 585 | Atamex 800WP | Atrazine (min 96%) | cỏ/ngô | Công ty CP Công nghệ Nông nghiệp Chiến Thắng |
| 586 | Atamite 73EC | Propargite (min 85%) | nhện đỏ/ hoa hồng, cam; nhện gié/ lúa | Công ty TNHH Việt Thắng |
| 587 | Atamite 73EC | Propargite (min 85%) | nhện đỏ/ hoa hồng, cam; nhện gié/ lúa | Công ty TNHH Việt Thắng |
| 588 | Atannong 50EC, 50SC | Chlorfluazuron (min 94%) | 50EC: sâu phao/ lúa 50SC: sâu khoang/ lạc, sâu xanh da láng/ đậu xanh | Công ty TNHH An Nông |
| 589 | Atas 500EC | Acetochlor (min 93.3%) | cỏ/ngô | Công ty CP Khử trùng Việt Nam |
| 590 | Atasco 500EC | Acetochlor (min 93.3%) | cỏ/lạc | Công ty TNHH Ô tô Việt Thắng |
| 591 | Aterkil 45SC | Abamectin 20g/l + Spinosad 25 g/l | sâu cuốn lá/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/ hành; sâu khoang/ lạc; nhện đỏ /cam | Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng |
| 592 | Athuoctop 480SC | Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 80 g/l + Tricyclazole 200g/l | lem lép hạt/lúa | Công ty CP ĐT TM và PTNN ADI |
| 593 | Athuoctop 480SC | Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 80 g/l + Tricyclazole 200g/l | lem lép hạt/lúa | Công ty CP ĐT TM và PTNN ADI |
| 594 | Atilora 48EC | Prochloraz (min 97%) | lem lép hạt/ lúa | Asiagro Pacific Ltd |
| 595 | Atimecusa 20WP, 54EC | Abamectin 2g/kg (53g/l) + Bacillus thuringiensis var. kurstaki 18 g/kg (1g/l) | sâu đục thân, sâu cuốn lá, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; rệp/ ngô; sâu tơ/ bắp cải; dòi đục lá/ cà chua; sâu khoang/ đậu tương; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài | Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ |
| 596 | Atintin 400EC | Difenoconazole 200g/l + Propiconazole 200g/l | lem lép hạt, khô vằn/lúa; rỉ sắt/ cà phê; đốm lá/lạc | Công ty TNHH - TM Thái Nông |
| 597 | Atomin 15 WP | Paclobutrazol (min 95%) | kích thích sinh trưởng/ lạc, lúa | Công ty TNHH - TM Thái Nông |
| 598 | Atone 14.5SC | Indoxacarb (min 90%) | sâu keo mùa thu/ ngô | Công ty TNHH SX & TM HAI Long An |
| 599 | Atonik 1.8SL | Sodium-5-Nitroguaiacolate 3g/l + Sodium-O- Nitrophenolate 6g/l + Sodium-P- Nitrophenolate 9g/l | kích thích sinh trưởng/ lúa, hoa, cây cảnh | Công ty TNHH ADC |
| 600 | Atoxa 250SC | Abamectin 50 g/l + Etoxazole 200 g/l | sâu cuốn lá/ lúa | Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ |
581. Atabar 800EC
Hoạt chất: Acetochlor (min 93.3%)
Phân nhóm: cỏ/ ngô, lạc, mía
Công ty: Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
582. Atabron 5EC
Hoạt chất: Chlorfluazuron (min 94%)
Phân nhóm: sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/đậu tương, hành, lạc; sâu khoang/ khoai lang
Công ty: Sumitomo Corporation Vietnam LLC.
583. Ataflu 240SC
Hoạt chất: Metaflumizone (min 96%)
Phân nhóm: nhện đỏ/đậu tương
Công ty: Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ
584. Ataflu 240SC
Hoạt chất: Metaflumizone (min 96%)
Phân nhóm: nhện đỏ/đậu tương
Công ty: Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ
585. Atamex 800WP
Hoạt chất: Atrazine (min 96%)
Phân nhóm: cỏ/ngô
Công ty: Công ty CP Công nghệ Nông nghiệp Chiến Thắng
586. Atamite 73EC
Hoạt chất: Propargite (min 85%)
Phân nhóm: nhện đỏ/ hoa hồng, cam; nhện gié/ lúa
Công ty: Công ty TNHH Việt Thắng
587. Atamite 73EC
Hoạt chất: Propargite (min 85%)
Phân nhóm: nhện đỏ/ hoa hồng, cam; nhện gié/ lúa
Công ty: Công ty TNHH Việt Thắng
588. Atannong 50EC, 50SC
Hoạt chất: Chlorfluazuron (min 94%)
Phân nhóm: 50EC: sâu phao/ lúa 50SC: sâu khoang/ lạc, sâu xanh da láng/ đậu xanh
Công ty: Công ty TNHH An Nông
589. Atas 500EC
Hoạt chất: Acetochlor (min 93.3%)
Phân nhóm: cỏ/ngô
Công ty: Công ty CP Khử trùng Việt Nam
590. Atasco 500EC
Hoạt chất: Acetochlor (min 93.3%)
Phân nhóm: cỏ/lạc
Công ty: Công ty TNHH Ô tô Việt Thắng
591. Aterkil 45SC
Hoạt chất: Abamectin 20g/l + Spinosad 25 g/l
Phân nhóm: sâu cuốn lá/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/ hành; sâu khoang/ lạc; nhện đỏ /cam
Công ty: Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
592. Athuoctop 480SC
Hoạt chất: Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 80 g/l + Tricyclazole 200g/l
Phân nhóm: lem lép hạt/lúa
Công ty: Công ty CP ĐT TM và PTNN ADI
593. Athuoctop 480SC
Hoạt chất: Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 80 g/l + Tricyclazole 200g/l
Phân nhóm: lem lép hạt/lúa
Công ty: Công ty CP ĐT TM và PTNN ADI
594. Atilora 48EC
Hoạt chất: Prochloraz (min 97%)
Phân nhóm: lem lép hạt/ lúa
Công ty: Asiagro Pacific Ltd
595. Atimecusa 20WP, 54EC
Hoạt chất: Abamectin 2g/kg (53g/l) + Bacillus thuringiensis var. kurstaki 18 g/kg (1g/l)
Phân nhóm: sâu đục thân, sâu cuốn lá, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; rệp/ ngô; sâu tơ/ bắp cải; dòi đục lá/ cà chua; sâu khoang/ đậu tương; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài
Công ty: Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ
596. Atintin 400EC
Hoạt chất: Difenoconazole 200g/l + Propiconazole 200g/l
Phân nhóm: lem lép hạt, khô vằn/lúa; rỉ sắt/ cà phê; đốm lá/lạc
Công ty: Công ty TNHH - TM Thái Nông
597. Atomin 15 WP
Hoạt chất: Paclobutrazol (min 95%)
Phân nhóm: kích thích sinh trưởng/ lạc, lúa
Công ty: Công ty TNHH - TM Thái Nông
598. Atone 14.5SC
Hoạt chất: Indoxacarb (min 90%)
Phân nhóm: sâu keo mùa thu/ ngô
Công ty: Công ty TNHH SX & TM HAI Long An
599. Atonik 1.8SL
Hoạt chất: Sodium-5-Nitroguaiacolate 3g/l + Sodium-O- Nitrophenolate 6g/l + Sodium-P- Nitrophenolate 9g/l
Phân nhóm: kích thích sinh trưởng/ lúa, hoa, cây cảnh
Công ty: Công ty TNHH ADC
600. Atoxa 250SC
Hoạt chất: Abamectin 50 g/l + Etoxazole 200 g/l
Phân nhóm: sâu cuốn lá/ lúa
Công ty: Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ
VTNN Miền Tây