Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật
Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.
Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.
| STT | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Công ty |
|---|---|---|---|---|
| 601 | Atra 500 SC | Atrazine (min 96%) | cỏ/ mía, ngô | Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American |
| 602 | Atra annong 500 FW, 800WP | Atrazine (min 96%) | 500FW: cỏ/ mía, ngô 800WP: cỏ/ ngô | Công ty TNHH An Nông |
| 603 | Atraco 500SC | Atrazine (min 96%) | cỏ/ ngô | Công ty TNHH Trường Thịnh |
| 604 | Atramet Combi 80WP | Ametryn 40% (400g/kg) + Atrazine 40% (400g/kg) | cỏ/mía | Công ty TNHH Adama Việt Nam |
| 605 | Atranex 80 WP | Atrazine (min 96%) | cỏ/ mía, ngô | Công ty TNHH Adama Việt Nam |
| 606 | Atraone 25OD | Atrazine 20% + Mesotrione 5% | cỏ/ngô, mía | Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến |
| 607 | Atria 20ME | Difenoconazole 5% + Prochloraz 15% | rỉ sắt/cà phê | Công ty TNHH Agrofarm |
| 608 | Atrozole 750WG | Tebuconazole 500g/kg (50%) + Trifloxystrobin 250g/kg (25%) | thán thư/hoa hồng | Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ |
| 609 | Atryl 80WP | Ametryn (min 96%) | cỏ/ ngô, mía | Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American |
| 610 | Atulvil 5SC, 10EC | Hexaconazole (min 85%) | 5SC: rỉ sắt/ cà phê; nấm hồng/ cao su; đốm lá/ lạc; khô vằn, lem lép hạt/ lúa; phấn trắng/ nho 10EC: lem lép hạt/ lúa | Công ty CP Thanh Điền |
| 611 | Atylo 650WP | Acetamiprid 400g/kg + Buprofezin 250g/kg | rầy nâu, rầy lưng trắng/lúa; rệp sáp/cà phê | Công ty TNHH TM Thái Nông |
| 612 | Audione 210WP, 250WG, 325SC | Azoxystrobin 10g/kg, (50g/kg), (200g/l) + Difenoconazole 200g/kg, (200g/kg), (125g/l) | 210WP, 250WG: lem lép hạt/ lúa 325SC: đạo ôn, lem lép hạt/lúa | Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung |
| 613 | Audione 210WP, 250WG, 325SC | Azoxystrobin 10g/kg, (50g/kg), (200g/l) + Difenoconazole 200g/kg, (200g/kg), (125g/l) | 210WP, 250WG: lem lép hạt/ lúa 325SC: đạo ôn, lem lép hạt/lúa | Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung |
| 614 | Auditor 16SC | Emamectin benzoate 4% + Indoxacarb 12% | sâu keo mùa thu/ngô | Công ty CP Công nghệ Nông nghiệp Chiến Thắng |
| 615 | August 350WG | Indoxacarb 345 g/kg + Matrine 5g/kg | sâu cuốn lá/ lúa | Công ty CP CN Hoá chất Nhật Bản Kasuta |
| 616 | Auschet 80WP | Nitenpyram 40% + Pymetrozine 40% | rầy nâu nhỏ/ lúa | Công ty TNHH MTV Lucky |
| 617 | Auschet 80WP | Nitenpyram 40% + Pymetrozine 40% | rầy nâu nhỏ/ lúa | Công ty TNHH MTV Lucky |
| 618 | Ausin 1.8 EC | Sodium-5-Nitroguaiacolate 3g/l + Sodium-O-Nitrophenolate 6g/l + Sodium-P-Nitrophenolate 9g/l | kích thích sinh trưởng/ lúa | Forward International Ltd |
| 619 | Automex 100EC, 250SC, 250WP | Spinosad (min 85%) | 100EC, 250WP: sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa 250SC: sâu cuốn lá/lúa | Công ty CP Nông dược Việt Nam |
| 620 | Automex 100EC, 250SC, 250WP | Spinosad (min 85%) | 100EC, 250WP: sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa 250SC: sâu cuốn lá/lúa | Công ty CP Nông dược Việt Nam |
601. Atra 500 SC
Hoạt chất: Atrazine (min 96%)
Phân nhóm: cỏ/ mía, ngô
Công ty: Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American
602. Atra annong 500 FW, 800WP
Hoạt chất: Atrazine (min 96%)
Phân nhóm: 500FW: cỏ/ mía, ngô 800WP: cỏ/ ngô
Công ty: Công ty TNHH An Nông
603. Atraco 500SC
Hoạt chất: Atrazine (min 96%)
Phân nhóm: cỏ/ ngô
Công ty: Công ty TNHH Trường Thịnh
604. Atramet Combi 80WP
Hoạt chất: Ametryn 40% (400g/kg) + Atrazine 40% (400g/kg)
Phân nhóm: cỏ/mía
Công ty: Công ty TNHH Adama Việt Nam
605. Atranex 80 WP
Hoạt chất: Atrazine (min 96%)
Phân nhóm: cỏ/ mía, ngô
Công ty: Công ty TNHH Adama Việt Nam
606. Atraone 25OD
Hoạt chất: Atrazine 20% + Mesotrione 5%
Phân nhóm: cỏ/ngô, mía
Công ty: Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
607. Atria 20ME
Hoạt chất: Difenoconazole 5% + Prochloraz 15%
Phân nhóm: rỉ sắt/cà phê
Công ty: Công ty TNHH Agrofarm
608. Atrozole 750WG
Hoạt chất: Tebuconazole 500g/kg (50%) + Trifloxystrobin 250g/kg (25%)
Phân nhóm: thán thư/hoa hồng
Công ty: Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ
609. Atryl 80WP
Hoạt chất: Ametryn (min 96%)
Phân nhóm: cỏ/ ngô, mía
Công ty: Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American
610. Atulvil 5SC, 10EC
Hoạt chất: Hexaconazole (min 85%)
Phân nhóm: 5SC: rỉ sắt/ cà phê; nấm hồng/ cao su; đốm lá/ lạc; khô vằn, lem lép hạt/ lúa; phấn trắng/ nho 10EC: lem lép hạt/ lúa
Công ty: Công ty CP Thanh Điền
611. Atylo 650WP
Hoạt chất: Acetamiprid 400g/kg + Buprofezin 250g/kg
Phân nhóm: rầy nâu, rầy lưng trắng/lúa; rệp sáp/cà phê
Công ty: Công ty TNHH TM Thái Nông
612. Audione 210WP, 250WG, 325SC
Hoạt chất: Azoxystrobin 10g/kg, (50g/kg), (200g/l) + Difenoconazole 200g/kg, (200g/kg), (125g/l)
Phân nhóm: 210WP, 250WG: lem lép hạt/ lúa 325SC: đạo ôn, lem lép hạt/lúa
Công ty: Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
613. Audione 210WP, 250WG, 325SC
Hoạt chất: Azoxystrobin 10g/kg, (50g/kg), (200g/l) + Difenoconazole 200g/kg, (200g/kg), (125g/l)
Phân nhóm: 210WP, 250WG: lem lép hạt/ lúa 325SC: đạo ôn, lem lép hạt/lúa
Công ty: Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
614. Auditor 16SC
Hoạt chất: Emamectin benzoate 4% + Indoxacarb 12%
Phân nhóm: sâu keo mùa thu/ngô
Công ty: Công ty CP Công nghệ Nông nghiệp Chiến Thắng
615. August 350WG
Hoạt chất: Indoxacarb 345 g/kg + Matrine 5g/kg
Phân nhóm: sâu cuốn lá/ lúa
Công ty: Công ty CP CN Hoá chất Nhật Bản Kasuta
616. Auschet 80WP
Hoạt chất: Nitenpyram 40% + Pymetrozine 40%
Phân nhóm: rầy nâu nhỏ/ lúa
Công ty: Công ty TNHH MTV Lucky
617. Auschet 80WP
Hoạt chất: Nitenpyram 40% + Pymetrozine 40%
Phân nhóm: rầy nâu nhỏ/ lúa
Công ty: Công ty TNHH MTV Lucky
618. Ausin 1.8 EC
Hoạt chất: Sodium-5-Nitroguaiacolate 3g/l + Sodium-O-Nitrophenolate 6g/l + Sodium-P-Nitrophenolate 9g/l
Phân nhóm: kích thích sinh trưởng/ lúa
Công ty: Forward International Ltd
619. Automex 100EC, 250SC, 250WP
Hoạt chất: Spinosad (min 85%)
Phân nhóm: 100EC, 250WP: sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa 250SC: sâu cuốn lá/lúa
Công ty: Công ty CP Nông dược Việt Nam
620. Automex 100EC, 250SC, 250WP
Hoạt chất: Spinosad (min 85%)
Phân nhóm: 100EC, 250WP: sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa 250SC: sâu cuốn lá/lúa
Công ty: Công ty CP Nông dược Việt Nam
VTNN Miền Tây