Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật
Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.
Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.
| STT | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Công ty |
|---|---|---|---|---|
| 641 | Avio 150SC | Indoxacarb (min 90%) | sâu cuốn lá, nhện gié/lúa; sâu xanh da láng/đậu tương; bọ hà/ khoai lang | Công ty TNHH TM Tân Thành |
| 642 | Aviso 350SC | Azoxystrobin 200 g/l + Difenoconazole 150g/l | lem lép hạt, đạo ôn/ lúa; phấn trắng/ cao su; thán thư/cà phê | Công ty CP Nông dược HAI |
| 643 | Aviso 350SC | Azoxystrobin 200 g/l + Difenoconazole 150g/l | lem lép hạt, đạo ôn/ lúa; phấn trắng/ cao su; thán thư/cà phê | Công ty CP Nông dược HAI |
| 644 | Awar 700WP | Niclosamide (min 96%) | ốc bươu vàng/ lúa | Bailing Agrochemical Co., Ltd |
| 645 | Awin 100SC | Hexaconazole (min 85%) | khô vằn, lem lép hạt/ lúa; vàng rụng lá/cao su, rỉ sắt, nấm hồng/ cà phê; thán thư/ điều; đốm lá/ lạc | Công ty TNHH TM Thái Phong |
| 646 | Aza 0.15EC | Azadirachtin (min 15%) | sâu tơ/ bắp cải | Công ty TNHH Phan Lê |
| 647 | Azaba 0.8EC | Abamectin 0.5% + Azadirachtin 0.3% | sâu tơ/ bắp cải; sâu đục quả/ đậu trạch, vải; nhện đỏ, sâu ăn lá, sâu vẽ bùa/cam; sâu xanh/ thuốc lá; nhện đỏ, rầy xanh/ chè; sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa | Công ty TNHH Nông Sinh |
| 648 | Azatika 60WG | Buprofezin 20g/kg + Pymetrozine 40g/kg | rầy nâu/lúa | Công ty CP XNK Thọ Khang |
| 649 | Azetin 36EC | nhện đỏ/cam; sâu vẽ bùa/bưởi | Công ty TNHH ADC | |
| 650 | Azimex 40EC | Abamectin (min 90%) | sâu cuốn lá nhỏ, nhện gié, bọ trĩ, sâu phao đục bẹ/ lúa; sâu tơ/ rau cải, bắp cải; ruồi/ lá cải bó xôi; sâu xanh da láng/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu vẽ bùa/ cam; nhện đỏ, bọ trĩ/ nho; nhện đỏ/ nhãn; bọ xít muỗi/ điều, chè; rệp sáp, nhện đỏ/ cà phê; sâu | Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd. |
| 651 | Azin rio 45SC | Atrazine 35% + Mesotrione 10% | cỏ/ngô | Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang |
| 652 | Azo Dino Zop 325SC | Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l | đốm đen/hoa hồng | Công ty CP Nông dược Nhật Việt |
| 653 | Azo Dino Zop 325SC | Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l | đốm đen/hoa hồng | Công ty CP Nông dược Nhật Việt |
| 654 | Azo-elong 350SC | Azoxystrobin (min 93%) | lem lép hạt/ lúa | Công ty CP Tập đoàn King Elong |
| 655 | Azo-elong 350SC | Azoxystrobin (min 93%) | lem lép hạt/ lúa | Công ty CP Tập đoàn King Elong |
| 656 | Azoagri 30SC | Azoxystrobin 19% + Difenoconazole 11% | thán thư/cà phê | Công ty CP TM SX - XNK Otuksa Nhật Bản |
| 657 | Azoagri 30SC | Azoxystrobin 19% + Difenoconazole 11% | thán thư/cà phê | Công ty CP TM SX - XNK Otuksa Nhật Bản |
| 658 | Azobem 400SC, 800WP | Azoxystrobin 30 g/l (50g/kg) + Tricyclazole 370g/l (750g/kg) | đạo ôn/lúa | Công ty TNHH Hóa Chất và TM Trần Vũ |
| 659 | Azobem 400SC, 800WP | Azoxystrobin 30 g/l (50g/kg) + Tricyclazole 370g/l (750g/kg) | đạo ôn/lúa | Công ty TNHH Hóa Chất và TM Trần Vũ |
| 660 | Azobin gold 32.5SC | Azoxystrobin 20% + Difenoconazole 12.5% | rỉ sắt/cà phê | Công ty TNHH Thuốc BVTV Thiên Bình |
641. Avio 150SC
Hoạt chất: Indoxacarb (min 90%)
Phân nhóm: sâu cuốn lá, nhện gié/lúa; sâu xanh da láng/đậu tương; bọ hà/ khoai lang
Công ty: Công ty TNHH TM Tân Thành
642. Aviso 350SC
Hoạt chất: Azoxystrobin 200 g/l + Difenoconazole 150g/l
Phân nhóm: lem lép hạt, đạo ôn/ lúa; phấn trắng/ cao su; thán thư/cà phê
Công ty: Công ty CP Nông dược HAI
643. Aviso 350SC
Hoạt chất: Azoxystrobin 200 g/l + Difenoconazole 150g/l
Phân nhóm: lem lép hạt, đạo ôn/ lúa; phấn trắng/ cao su; thán thư/cà phê
Công ty: Công ty CP Nông dược HAI
644. Awar 700WP
Hoạt chất: Niclosamide (min 96%)
Phân nhóm: ốc bươu vàng/ lúa
Công ty: Bailing Agrochemical Co., Ltd
645. Awin 100SC
Hoạt chất: Hexaconazole (min 85%)
Phân nhóm: khô vằn, lem lép hạt/ lúa; vàng rụng lá/cao su, rỉ sắt, nấm hồng/ cà phê; thán thư/ điều; đốm lá/ lạc
Công ty: Công ty TNHH TM Thái Phong
646. Aza 0.15EC
Hoạt chất: Azadirachtin (min 15%)
Phân nhóm: sâu tơ/ bắp cải
Công ty: Công ty TNHH Phan Lê
647. Azaba 0.8EC
Hoạt chất: Abamectin 0.5% + Azadirachtin 0.3%
Phân nhóm: sâu tơ/ bắp cải; sâu đục quả/ đậu trạch, vải; nhện đỏ, sâu ăn lá, sâu vẽ bùa/cam; sâu xanh/ thuốc lá; nhện đỏ, rầy xanh/ chè; sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa
Công ty: Công ty TNHH Nông Sinh
648. Azatika 60WG
Hoạt chất: Buprofezin 20g/kg + Pymetrozine 40g/kg
Phân nhóm: rầy nâu/lúa
Công ty: Công ty CP XNK Thọ Khang
649. Azetin 36EC
Hoạt chất:
Phân nhóm: nhện đỏ/cam; sâu vẽ bùa/bưởi
Công ty: Công ty TNHH ADC
650. Azimex 40EC
Hoạt chất: Abamectin (min 90%)
Phân nhóm: sâu cuốn lá nhỏ, nhện gié, bọ trĩ, sâu phao đục bẹ/ lúa; sâu tơ/ rau cải, bắp cải; ruồi/ lá cải bó xôi; sâu xanh da láng/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu vẽ bùa/ cam; nhện đỏ, bọ trĩ/ nho; nhện đỏ/ nhãn; bọ xít muỗi/ điều, chè; rệp sáp, nhện đỏ/ cà phê; sâu
Công ty: Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd.
651. Azin rio 45SC
Hoạt chất: Atrazine 35% + Mesotrione 10%
Phân nhóm: cỏ/ngô
Công ty: Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang
652. Azo Dino Zop 325SC
Hoạt chất: Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l
Phân nhóm: đốm đen/hoa hồng
Công ty: Công ty CP Nông dược Nhật Việt
653. Azo Dino Zop 325SC
Hoạt chất: Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l
Phân nhóm: đốm đen/hoa hồng
Công ty: Công ty CP Nông dược Nhật Việt
654. Azo-elong 350SC
Hoạt chất: Azoxystrobin (min 93%)
Phân nhóm: lem lép hạt/ lúa
Công ty: Công ty CP Tập đoàn King Elong
655. Azo-elong 350SC
Hoạt chất: Azoxystrobin (min 93%)
Phân nhóm: lem lép hạt/ lúa
Công ty: Công ty CP Tập đoàn King Elong
656. Azoagri 30SC
Hoạt chất: Azoxystrobin 19% + Difenoconazole 11%
Phân nhóm: thán thư/cà phê
Công ty: Công ty CP TM SX - XNK Otuksa Nhật Bản
657. Azoagri 30SC
Hoạt chất: Azoxystrobin 19% + Difenoconazole 11%
Phân nhóm: thán thư/cà phê
Công ty: Công ty CP TM SX - XNK Otuksa Nhật Bản
658. Azobem 400SC, 800WP
Hoạt chất: Azoxystrobin 30 g/l (50g/kg) + Tricyclazole 370g/l (750g/kg)
Phân nhóm: đạo ôn/lúa
Công ty: Công ty TNHH Hóa Chất và TM Trần Vũ
659. Azobem 400SC, 800WP
Hoạt chất: Azoxystrobin 30 g/l (50g/kg) + Tricyclazole 370g/l (750g/kg)
Phân nhóm: đạo ôn/lúa
Công ty: Công ty TNHH Hóa Chất và TM Trần Vũ
660. Azobin gold 32.5SC
Hoạt chất: Azoxystrobin 20% + Difenoconazole 12.5%
Phân nhóm: rỉ sắt/cà phê
Công ty: Công ty TNHH Thuốc BVTV Thiên Bình
VTNN Miền Tây