Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật
Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.
Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.
| STT | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Công ty |
|---|---|---|---|---|
| 661 | Azobin gold 32.5SC | Azoxystrobin 20% + Difenoconazole 12.5% | rỉ sắt/cà phê | Công ty TNHH Thuốc BVTV Thiên Bình |
| 662 | Azodife 325SC | Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l | thán thư/cà phê | Công ty CP SAM |
| 663 | Azodife 325SC | Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l | thán thư/cà phê | Công ty CP SAM |
| 664 | Azofenco 325SC | Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l | lem lép hạt/lúa | Kital Ltd. |
| 665 | Azofenco 325SC | Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l | lem lép hạt/lúa | Kital Ltd. |
| 666 | Azofox 40SC | Azoxystrobin 20% + Dimethomorph 20% | giả sương mai/dưa chuột | Công ty TNHH BVTV Thảo Điền |
| 667 | Azofox 40SC | Azoxystrobin 20% + Dimethomorph 20% | giả sương mai/dưa chuột | Công ty TNHH BVTV Thảo Điền |
| 668 | Azomoonpro 50SC | Azoxystrobin 20% + Dimethomorph 30% | thán thư/xoài | Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam |
| 669 | Azomoonpro 50SC | Azoxystrobin 20% + Dimethomorph 30% | thán thư/xoài | Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam |
| 670 | Azomor 300WG | Azoxystrobin 200 g/kg (20%) + Dimethomorph 100g/kg (10%) | chết nhanh/ hồ tiêu | Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ |
| 671 | Azomor 300WG | Azoxystrobin 200 g/kg (20%) + Dimethomorph 100g/kg (10%) | chết nhanh/ hồ tiêu | Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ |
| 672 | Azony 25SC | Azoxystrobin (min 93%) | khô vằn, đạo ôn/ lúa; sẹo/ cam, thán thư/xoài | Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến |
| 673 | Azony 25SC | Azoxystrobin (min 93%) | khô vằn, đạo ôn/ lúa; sẹo/ cam, thán thư/xoài | Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến |
| 674 | Azopro Top 450EW | Prochloraz (min 97%) | thán thư/cà phê | Công ty TNHH Pesticide Nhật Bản |
| 675 | Azora 350EC | Fenobucarb 300g/l + Imidacloprid 50g/l | rầy nâu/ lúa | Công ty CP Quốc tế Hòa Bình |
| 676 | Azorin 400WP | Acetamiprid 200g/kg + Imidacloprid 200g/kg | rầy nâu/lúa | Công ty TNHH Nông dược HAI Quy Nhơn |
| 677 | Azosaic 400SC | Azoxystrobin 250g/l + Difenoconazole 150g/l | lem lép hạt/lúa | Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC |
| 678 | Azosaic 400SC | Azoxystrobin 250g/l + Difenoconazole 150g/l | lem lép hạt/lúa | Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC |
| 679 | Azotide 30SC | Azoxystrobin 20% + Thifluzamide 10% | khô vằn/ngô | Shaanxi Bencai Agricultural Development Co., Ltd. |
| 680 | Azotide 30SC | Azoxystrobin 20% + Thifluzamide 10% | khô vằn/ngô | Shaanxi Bencai Agricultural Development Co., Ltd. |
661. Azobin gold 32.5SC
Hoạt chất: Azoxystrobin 20% + Difenoconazole 12.5%
Phân nhóm: rỉ sắt/cà phê
Công ty: Công ty TNHH Thuốc BVTV Thiên Bình
662. Azodife 325SC
Hoạt chất: Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l
Phân nhóm: thán thư/cà phê
Công ty: Công ty CP SAM
663. Azodife 325SC
Hoạt chất: Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l
Phân nhóm: thán thư/cà phê
Công ty: Công ty CP SAM
664. Azofenco 325SC
Hoạt chất: Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l
Phân nhóm: lem lép hạt/lúa
Công ty: Kital Ltd.
665. Azofenco 325SC
Hoạt chất: Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l
Phân nhóm: lem lép hạt/lúa
Công ty: Kital Ltd.
666. Azofox 40SC
Hoạt chất: Azoxystrobin 20% + Dimethomorph 20%
Phân nhóm: giả sương mai/dưa chuột
Công ty: Công ty TNHH BVTV Thảo Điền
667. Azofox 40SC
Hoạt chất: Azoxystrobin 20% + Dimethomorph 20%
Phân nhóm: giả sương mai/dưa chuột
Công ty: Công ty TNHH BVTV Thảo Điền
668. Azomoonpro 50SC
Hoạt chất: Azoxystrobin 20% + Dimethomorph 30%
Phân nhóm: thán thư/xoài
Công ty: Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam
669. Azomoonpro 50SC
Hoạt chất: Azoxystrobin 20% + Dimethomorph 30%
Phân nhóm: thán thư/xoài
Công ty: Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam
670. Azomor 300WG
Hoạt chất: Azoxystrobin 200 g/kg (20%) + Dimethomorph 100g/kg (10%)
Phân nhóm: chết nhanh/ hồ tiêu
Công ty: Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ
671. Azomor 300WG
Hoạt chất: Azoxystrobin 200 g/kg (20%) + Dimethomorph 100g/kg (10%)
Phân nhóm: chết nhanh/ hồ tiêu
Công ty: Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ
672. Azony 25SC
Hoạt chất: Azoxystrobin (min 93%)
Phân nhóm: khô vằn, đạo ôn/ lúa; sẹo/ cam, thán thư/xoài
Công ty: Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
673. Azony 25SC
Hoạt chất: Azoxystrobin (min 93%)
Phân nhóm: khô vằn, đạo ôn/ lúa; sẹo/ cam, thán thư/xoài
Công ty: Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
674. Azopro Top 450EW
Hoạt chất: Prochloraz (min 97%)
Phân nhóm: thán thư/cà phê
Công ty: Công ty TNHH Pesticide Nhật Bản
675. Azora 350EC
Hoạt chất: Fenobucarb 300g/l + Imidacloprid 50g/l
Phân nhóm: rầy nâu/ lúa
Công ty: Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
676. Azorin 400WP
Hoạt chất: Acetamiprid 200g/kg + Imidacloprid 200g/kg
Phân nhóm: rầy nâu/lúa
Công ty: Công ty TNHH Nông dược HAI Quy Nhơn
677. Azosaic 400SC
Hoạt chất: Azoxystrobin 250g/l + Difenoconazole 150g/l
Phân nhóm: lem lép hạt/lúa
Công ty: Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
678. Azosaic 400SC
Hoạt chất: Azoxystrobin 250g/l + Difenoconazole 150g/l
Phân nhóm: lem lép hạt/lúa
Công ty: Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
679. Azotide 30SC
Hoạt chất: Azoxystrobin 20% + Thifluzamide 10%
Phân nhóm: khô vằn/ngô
Công ty: Shaanxi Bencai Agricultural Development Co., Ltd.
680. Azotide 30SC
Hoạt chất: Azoxystrobin 20% + Thifluzamide 10%
Phân nhóm: khô vằn/ngô
Công ty: Shaanxi Bencai Agricultural Development Co., Ltd.
VTNN Miền Tây