Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật
Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.
Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.
| STT | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Công ty |
|---|---|---|---|---|
| 721 | Balus 111WP | Bacillus subtilis | đạo ôn/lúa, phấn trắng/dưa chuột | Công ty TNHH Á Châu Hóa Sinh |
| 722 | Bamboo 200SL | Glufosinate ammonium (min 95%) | cỏ/ cà phê | Công ty CP Liên doanh Quốc tế Fujimoto |
| 723 | Bamectin 5.55EC, 22.2WG | Abamectin (min 90%) | sâu tơ, sâu xanh bướm trắng, bọ nhảy/ bắp cải; sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa; sâu vẽ bùa/cam; sâu ăn lá/ chôm chôm, sầu riêng | Công ty TNHH TM - SX Phước Hưng |
| 724 | Bamy 75WP | Tricyclazole (min 95%) | đạo ôn/ lúa | Công ty CP Nicotex |
| 725 | Bangbang 10EC | Cyhalofop-butyl (min 97%) | cỏ/ lúa gieo thẳng | Công ty TNHH Nam Bộ |
| 726 | Banjo Forte 400SC | Dimethomorph 200 g/l + Fluazinam 200 g/l | chết nhanh/ hồ tiêu; nứt thân xì mủ/mít | Công ty TNHH Adama Việt Nam |
| 727 | Bankan 600WP | Difenoconazole 100g/kg + Isoprothiolane 150g/kg + Tricyclazole 350g/kg | đạo ôn/lúa | Công ty CP ĐT TM và PTNN ADI |
| 728 | Banking 110WP | Oxytetracycline 50g/kg + Streptomycin 50g/kg + Gentamicin 10g/kg | bạc lá/lúa, thán thư/thanh long; chết nhanh/hồ tiêu, héo xanh/ cà chua | Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng |
| 729 | Banner Maxx® 156EC | Propiconazole (min 90%) | đốm nâu/ cỏ sân golf | Công ty TNHH Syngenta Việt Nam |
| 730 | Banter 500WG | Bifenazate (min 95%) | nhện đỏ/cam | Công ty TNHH UPL Việt Nam |
| 731 | Bao ngu coc 500WG | Trifloxystrobin (min 96%) | thán thư/ ca cao, thanh long | Công ty TNHH World Vision (VN) |
| 732 | Baolus 50000 IU/mg WP | Bacillus thuringiensis var.kurstaki | sâu tơ/ bắp cải | Công ty TNHH Hóa chất Đại Nam Á |
| 733 | Baragren 480SL | Bentazone (min 96%) | cỏ /đậu tương | Công ty CP Genta Thụy Sĩ |
| 734 | Barooco 600FS | Imidacloprid (min 96%) | xử lý hạt giống trừ bọ trĩ/ lúa | Công ty TNHH Nam Bộ |
| 735 | Barracuda 960EC | S-Metolachlor (min 98.3%) | cỏ/ ngô | Công ty TNHH Danken Việt Nam |
| 736 | Baryl annong 85WP | Carbaryl (min 99%) | sâu đục thân/ lúa; tuyến trùng/ cà phê | Công ty TNHH An Nông |
| 737 | Basagran 480SL | Bentazone (min 96%) | cỏ/lúa gieo thẳng, ngô, lạc | BASF Vietnam Co., Ltd. |
| 738 | Basamid Granular 97MG | Dazomet (min 98%) | xử lý đất trừ bệnh héo rũ do nấm Fusarium sp./ hoa cúc | Behn Meyer Agricare Vietnam Co., Ltd |
| 739 | Basasuper 700EC | Fenobucarb (BPMC) (min 96%) | rệp sáp/ cà phê | Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu |
| 740 | Bascide 50EC | Fenobucarb (BPMC) (min 96%) | rầy nâu/ lúa, rệp/ thuốc lá | Công ty CP BVTV Sài Gòn |
721. Balus 111WP
Hoạt chất: Bacillus subtilis
Phân nhóm: đạo ôn/lúa, phấn trắng/dưa chuột
Công ty: Công ty TNHH Á Châu Hóa Sinh
722. Bamboo 200SL
Hoạt chất: Glufosinate ammonium (min 95%)
Phân nhóm: cỏ/ cà phê
Công ty: Công ty CP Liên doanh Quốc tế Fujimoto
723. Bamectin 5.55EC, 22.2WG
Hoạt chất: Abamectin (min 90%)
Phân nhóm: sâu tơ, sâu xanh bướm trắng, bọ nhảy/ bắp cải; sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa; sâu vẽ bùa/cam; sâu ăn lá/ chôm chôm, sầu riêng
Công ty: Công ty TNHH TM - SX Phước Hưng
724. Bamy 75WP
Hoạt chất: Tricyclazole (min 95%)
Phân nhóm: đạo ôn/ lúa
Công ty: Công ty CP Nicotex
725. Bangbang 10EC
Hoạt chất: Cyhalofop-butyl (min 97%)
Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty: Công ty TNHH Nam Bộ
726. Banjo Forte 400SC
Hoạt chất: Dimethomorph 200 g/l + Fluazinam 200 g/l
Phân nhóm: chết nhanh/ hồ tiêu; nứt thân xì mủ/mít
Công ty: Công ty TNHH Adama Việt Nam
727. Bankan 600WP
Hoạt chất: Difenoconazole 100g/kg + Isoprothiolane 150g/kg + Tricyclazole 350g/kg
Phân nhóm: đạo ôn/lúa
Công ty: Công ty CP ĐT TM và PTNN ADI
728. Banking 110WP
Hoạt chất: Oxytetracycline 50g/kg + Streptomycin 50g/kg + Gentamicin 10g/kg
Phân nhóm: bạc lá/lúa, thán thư/thanh long; chết nhanh/hồ tiêu, héo xanh/ cà chua
Công ty: Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
729. Banner Maxx® 156EC
Hoạt chất: Propiconazole (min 90%)
Phân nhóm: đốm nâu/ cỏ sân golf
Công ty: Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
730. Banter 500WG
Hoạt chất: Bifenazate (min 95%)
Phân nhóm: nhện đỏ/cam
Công ty: Công ty TNHH UPL Việt Nam
731. Bao ngu coc 500WG
Hoạt chất: Trifloxystrobin (min 96%)
Phân nhóm: thán thư/ ca cao, thanh long
Công ty: Công ty TNHH World Vision (VN)
732. Baolus 50000 IU/mg WP
Hoạt chất: Bacillus thuringiensis var.kurstaki
Phân nhóm: sâu tơ/ bắp cải
Công ty: Công ty TNHH Hóa chất Đại Nam Á
733. Baragren 480SL
Hoạt chất: Bentazone (min 96%)
Phân nhóm: cỏ /đậu tương
Công ty: Công ty CP Genta Thụy Sĩ
734. Barooco 600FS
Hoạt chất: Imidacloprid (min 96%)
Phân nhóm: xử lý hạt giống trừ bọ trĩ/ lúa
Công ty: Công ty TNHH Nam Bộ
735. Barracuda 960EC
Hoạt chất: S-Metolachlor (min 98.3%)
Phân nhóm: cỏ/ ngô
Công ty: Công ty TNHH Danken Việt Nam
736. Baryl annong 85WP
Hoạt chất: Carbaryl (min 99%)
Phân nhóm: sâu đục thân/ lúa; tuyến trùng/ cà phê
Công ty: Công ty TNHH An Nông
737. Basagran 480SL
Hoạt chất: Bentazone (min 96%)
Phân nhóm: cỏ/lúa gieo thẳng, ngô, lạc
Công ty: BASF Vietnam Co., Ltd.
738. Basamid Granular 97MG
Hoạt chất: Dazomet (min 98%)
Phân nhóm: xử lý đất trừ bệnh héo rũ do nấm Fusarium sp./ hoa cúc
Công ty: Behn Meyer Agricare Vietnam Co., Ltd
739. Basasuper 700EC
Hoạt chất: Fenobucarb (BPMC) (min 96%)
Phân nhóm: rệp sáp/ cà phê
Công ty: Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
740. Bascide 50EC
Hoạt chất: Fenobucarb (BPMC) (min 96%)
Phân nhóm: rầy nâu/ lúa, rệp/ thuốc lá
Công ty: Công ty CP BVTV Sài Gòn
VTNN Miền Tây