Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật

Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.

Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.

STT Tên thuốc Hoạt chất Phân nhóm Công ty
781 Bellkute 40WP Iminoctadine (min 93%) phấn trắng/ hoa hồng Sumitomo Corporation Vietnam LLC.
782 Bellow 15EC Fluazifop-P-Butyl (min 90%) cỏ/ sắn, ớt Công ty CP Hóc Môn
783 Bellus 0.005AB Bromadiolone (min 97%) chuột/lúa Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
784 Beluka 250SC Flubendiamide 100g/l + Metaflumizole 150g/l sâu cuốn lá/lúa Công ty CP Nông Nghiệp HP
785 Bemab 3.8EC, 52WG Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%) 3.8EC: bọ trĩ/dưa chuột; sâu tơ/bắp cải; sâu khoang/ lạc; sâu cuốn lá, nhện gié/lúa 52WG: sâu tơ/ bắp cải; sâu cuốn lá, rầy nâu/lúa; bọ trĩ/dưa chuột; sâu khoang/lạc Công ty TNHH DV TM Ánh Dương
786 Bembo 550SE Propiconazole 150 g/l + Tebuconazole 50 g/l + Tricyclazole 350 g/l đạo ôn/ lúa Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
787 Bemgold 750WP Iprodione 50g/kg + Tricyclazole 700g/kg đạo ôn/ lúa Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
788 Bemgreen 750WP Tricyclazole (min 95%) đạo ôn/ lúa Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American
789 Bemjapane 760WP Azoxystrobin 15g/kg + Tricyclazole 745g/kg đạo ôn/lúa Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
790 Bemjapane 760WP Azoxystrobin 15g/kg + Tricyclazole 745g/kg đạo ôn/lúa Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
791 Bemsai 262WP Kasugamycin 12g/kg + Tricyclazole 250g/kg đạo ôn/ lúa Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
792 Bemsuper 500SC, 750WG, 750WP Tricyclazole (min 95%) đạo ôn/ lúa Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
793 Bemy 100SC Bemystrobin (min 98%) đạo ôn/lúa Công ty TNHH Á Châu Hóa Sinh
794 Bemy 100SC Bemystrobin (min 98%) đạo ôn/lúa Công ty TNHH Á Châu Hóa Sinh
795 Benevia® 100OD, 200SC Cyantraniliprole (min 93%) 100OD: sâu đục thân, sâu cuốn lá, rầy nâu/lúa; bọ trĩ, sâu xanh sọc trắng, dòi đục lá/ dưa hấu; bọ phấn, sâu xanh, dòi đục lá/ cà chua; bọ trĩ/ớt, xoài; bọ trĩ, dòi đục lá, sâu xanh sọc trắng/ dưa chuột; sâu xanh da láng/ hành 200SC: dòi đục lá, bọ phấn Công ty TNHH FMC Việt Nam
796 Benita 250 WP Bismerthiazol (Sai ku zuo) (min 90%) bạc lá/lúa Công ty C Nông nghiệp HP
797 Benita 250 WP Bismerthiazol (Sai ku zuo) (min 90%) bạc lá/lúa Công ty C Nông nghiệp HP
798 BenRide 250 EC, 700WP Niclosamide (min 96%) ốc bươu vàng/ lúa Công ty TNHH An Nông
799 Bensurus 10WP Bensulfuron-methyl (min 96%) cỏ/ lúa cấy Công ty CP Nông dược Việt Nam
800 Benta 480SL Bentazone (min 96%) cỏ/lạc Công ty TNHH Á Châu Hóa Sinh

781. Bellkute 40WP

Hoạt chất: Iminoctadine (min 93%)

Phân nhóm: phấn trắng/ hoa hồng

Công ty: Sumitomo Corporation Vietnam LLC.

782. Bellow 15EC

Hoạt chất: Fluazifop-P-Butyl (min 90%)

Phân nhóm: cỏ/ sắn, ớt

Công ty: Công ty CP Hóc Môn

783. Bellus 0.005AB

Hoạt chất: Bromadiolone (min 97%)

Phân nhóm: chuột/lúa

Công ty: Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng

784. Beluka 250SC

Hoạt chất: Flubendiamide 100g/l + Metaflumizole 150g/l

Phân nhóm: sâu cuốn lá/lúa

Công ty: Công ty CP Nông Nghiệp HP

785. Bemab 3.8EC, 52WG

Hoạt chất: Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%)

Phân nhóm: 3.8EC: bọ trĩ/dưa chuột; sâu tơ/bắp cải; sâu khoang/ lạc; sâu cuốn lá, nhện gié/lúa 52WG: sâu tơ/ bắp cải; sâu cuốn lá, rầy nâu/lúa; bọ trĩ/dưa chuột; sâu khoang/lạc

Công ty: Công ty TNHH DV TM Ánh Dương

786. Bembo 550SE

Hoạt chất: Propiconazole 150 g/l + Tebuconazole 50 g/l + Tricyclazole 350 g/l

Phân nhóm: đạo ôn/ lúa

Công ty: Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng

787. Bemgold 750WP

Hoạt chất: Iprodione 50g/kg + Tricyclazole 700g/kg

Phân nhóm: đạo ôn/ lúa

Công ty: Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA

788. Bemgreen 750WP

Hoạt chất: Tricyclazole (min 95%)

Phân nhóm: đạo ôn/ lúa

Công ty: Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American

789. Bemjapane 760WP

Hoạt chất: Azoxystrobin 15g/kg + Tricyclazole 745g/kg

Phân nhóm: đạo ôn/lúa

Công ty: Công ty TNHH TM SX Thôn Trang

790. Bemjapane 760WP

Hoạt chất: Azoxystrobin 15g/kg + Tricyclazole 745g/kg

Phân nhóm: đạo ôn/lúa

Công ty: Công ty TNHH TM SX Thôn Trang

791. Bemsai 262WP

Hoạt chất: Kasugamycin 12g/kg + Tricyclazole 250g/kg

Phân nhóm: đạo ôn/ lúa

Công ty: Công ty CP Quốc tế Hòa Bình

792. Bemsuper 500SC, 750WG, 750WP

Hoạt chất: Tricyclazole (min 95%)

Phân nhóm: đạo ôn/ lúa

Công ty: Công ty CP Quốc tế Hòa Bình

793. Bemy 100SC

Hoạt chất: Bemystrobin (min 98%)

Phân nhóm: đạo ôn/lúa

Công ty: Công ty TNHH Á Châu Hóa Sinh

794. Bemy 100SC

Hoạt chất: Bemystrobin (min 98%)

Phân nhóm: đạo ôn/lúa

Công ty: Công ty TNHH Á Châu Hóa Sinh

795. Benevia® 100OD, 200SC

Hoạt chất: Cyantraniliprole (min 93%)

Phân nhóm: 100OD: sâu đục thân, sâu cuốn lá, rầy nâu/lúa; bọ trĩ, sâu xanh sọc trắng, dòi đục lá/ dưa hấu; bọ phấn, sâu xanh, dòi đục lá/ cà chua; bọ trĩ/ớt, xoài; bọ trĩ, dòi đục lá, sâu xanh sọc trắng/ dưa chuột; sâu xanh da láng/ hành 200SC: dòi đục lá, bọ phấn

Công ty: Công ty TNHH FMC Việt Nam

796. Benita 250 WP

Hoạt chất: Bismerthiazol (Sai ku zuo) (min 90%)

Phân nhóm: bạc lá/lúa

Công ty: Công ty C Nông nghiệp HP

797. Benita 250 WP

Hoạt chất: Bismerthiazol (Sai ku zuo) (min 90%)

Phân nhóm: bạc lá/lúa

Công ty: Công ty C Nông nghiệp HP

798. BenRide 250 EC, 700WP

Hoạt chất: Niclosamide (min 96%)

Phân nhóm: ốc bươu vàng/ lúa

Công ty: Công ty TNHH An Nông

799. Bensurus 10WP

Hoạt chất: Bensulfuron-methyl (min 96%)

Phân nhóm: cỏ/ lúa cấy

Công ty: Công ty CP Nông dược Việt Nam

800. Benta 480SL

Hoạt chất: Bentazone (min 96%)

Phân nhóm: cỏ/lạc

Công ty: Công ty TNHH Á Châu Hóa Sinh

1 ... 38 39 40 41 42 ... 284
Gọi Hotline Zalo Chat Zalo
Trợ lý Kỹ thuật AI
Chào bạn! Tôi là Trợ lý AI của VTNN Miền Tây. Bạn cần tôi tư vấn kỹ thuật cây trồng hay hướng dẫn mua thuốc bảo vệ thực vật gì ạ?