Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật

Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.

Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.

STT Tên thuốc Hoạt chất Phân nhóm Công ty
801 Benton 480SL Bentazone (min 96%) cỏ/lúa gieo thẳng Công ty CP Đầu tư Hợp Trí
802 Benusa 600WP Nitenpyram (min 95%) rầy nâu/lúa Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
803 Benusa 600WP Nitenpyram (min 95%) rầy nâu/lúa Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
804 Benzema 480SL Bentazone (min 96%) cỏ/lạc, lúa gieo thẳng Công ty CP Liên doanh quốc tế Fujimoto
805 Berbiao 50SP Cartap (min 97%) sâu đục thân/ mía Sinon Corporation
806 Beron 10 WP Bensulfuron-methyl (min 96%) cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP BVTV Sài Gòn
807 Berry 110EC Chlorfenapyr 10g/l + Chlorfluazuron 100g/l rầy lưng trắng/ lúa Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
808 Best-Harvest 15SC Hexaconazole (min 85%) rỉ sắt/ cà phê, khô vằn/lúa Sundat (S) Pte Ltd
809 Bestar 505SC Thiabendazole (min 98.5%) lem lép hạt do vi khuẩn/lúa Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
810 BestoxÒ5EC Alpha-cypermethrin (min 90%) sâu cuốn lá, bọ trĩ, bọ xít/ lúa; rệp/ đậu tương Công ty TNHH FMC Việt Nam
811 Bestquat 20SL Diquat (min 95%) cỏ/cao su Công ty TNHH Agrofarm
812 Bestrole 400SC Cartap hydrochloride 470g/kg + Imidacloprid 30g/kg sâu keo mùa thu/ngô Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.
813 Betakill 150SC Indoxacarb (min 90%) sâu keo mùa thu/ ngô Công ty CP Kỹ nghệ HGA
814 Betazol 480SL Bentazone (min 96%) cỏ/lạc Công ty CP Thuốc sát trùng VN
815 Beto 14WP Acetochlor (min 93.3%) cỏ/ lúa Công ty CP BVTV Sài Gòn
816 Better 3.6SL Sodium-5-Nitroguaiacolate 6g/l + Sodium-O- Nitrophenolate 12g/l + Sodium-P-Nitrophenolate 18g/l kích thích sinh trưởng/ lạc, hoa hồng Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
817 Bi-a 400SC Azoxystrobin 250g/l + Difenoconazole 150g/l lem lép hạt, đạo ôn, khô vằn/ lúa Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
818 Bi-a 400SC Azoxystrobin 250g/l + Difenoconazole 150g/l lem lép hạt, đạo ôn, khô vằn/ lúa Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
819 Bibim 750WP Sulfur 50g/kg + Tricyclazole 700g/kg đạo ôn/ lúa Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
820 Bibiusamy 550SC, 800WP Hexaconazole 30g/l (20g/kg) + Isoprothiolane (270g/l), (320g/kg) + Tricyclazole (250g/l), (460g/kg) đạo ôn/lúa Công ty TNHH TM SX Thôn Trang

801. Benton 480SL

Hoạt chất: Bentazone (min 96%)

Phân nhóm: cỏ/lúa gieo thẳng

Công ty: Công ty CP Đầu tư Hợp Trí

802. Benusa 600WP

Hoạt chất: Nitenpyram (min 95%)

Phân nhóm: rầy nâu/lúa

Công ty: Công ty TNHH TM SX Thôn Trang

803. Benusa 600WP

Hoạt chất: Nitenpyram (min 95%)

Phân nhóm: rầy nâu/lúa

Công ty: Công ty TNHH TM SX Thôn Trang

804. Benzema 480SL

Hoạt chất: Bentazone (min 96%)

Phân nhóm: cỏ/lạc, lúa gieo thẳng

Công ty: Công ty CP Liên doanh quốc tế Fujimoto

805. Berbiao 50SP

Hoạt chất: Cartap (min 97%)

Phân nhóm: sâu đục thân/ mía

Công ty: Sinon Corporation

806. Beron 10 WP

Hoạt chất: Bensulfuron-methyl (min 96%)

Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty: Công ty CP BVTV Sài Gòn

807. Berry 110EC

Hoạt chất: Chlorfenapyr 10g/l + Chlorfluazuron 100g/l

Phân nhóm: rầy lưng trắng/ lúa

Công ty: Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

808. Best-Harvest 15SC

Hoạt chất: Hexaconazole (min 85%)

Phân nhóm: rỉ sắt/ cà phê, khô vằn/lúa

Công ty: Sundat (S) Pte Ltd

809. Bestar 505SC

Hoạt chất: Thiabendazole (min 98.5%)

Phân nhóm: lem lép hạt do vi khuẩn/lúa

Công ty: Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu

810. BestoxÒ5EC

Hoạt chất: Alpha-cypermethrin (min 90%)

Phân nhóm: sâu cuốn lá, bọ trĩ, bọ xít/ lúa; rệp/ đậu tương

Công ty: Công ty TNHH FMC Việt Nam

811. Bestquat 20SL

Hoạt chất: Diquat (min 95%)

Phân nhóm: cỏ/cao su

Công ty: Công ty TNHH Agrofarm

812. Bestrole 400SC

Hoạt chất: Cartap hydrochloride 470g/kg + Imidacloprid 30g/kg

Phân nhóm: sâu keo mùa thu/ngô

Công ty: Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.

813. Betakill 150SC

Hoạt chất: Indoxacarb (min 90%)

Phân nhóm: sâu keo mùa thu/ ngô

Công ty: Công ty CP Kỹ nghệ HGA

814. Betazol 480SL

Hoạt chất: Bentazone (min 96%)

Phân nhóm: cỏ/lạc

Công ty: Công ty CP Thuốc sát trùng VN

815. Beto 14WP

Hoạt chất: Acetochlor (min 93.3%)

Phân nhóm: cỏ/ lúa

Công ty: Công ty CP BVTV Sài Gòn

816. Better 3.6SL

Hoạt chất: Sodium-5-Nitroguaiacolate 6g/l + Sodium-O- Nitrophenolate 12g/l + Sodium-P-Nitrophenolate 18g/l

Phân nhóm: kích thích sinh trưởng/ lạc, hoa hồng

Công ty: Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông

817. Bi-a 400SC

Hoạt chất: Azoxystrobin 250g/l + Difenoconazole 150g/l

Phân nhóm: lem lép hạt, đạo ôn, khô vằn/ lúa

Công ty: Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng

818. Bi-a 400SC

Hoạt chất: Azoxystrobin 250g/l + Difenoconazole 150g/l

Phân nhóm: lem lép hạt, đạo ôn, khô vằn/ lúa

Công ty: Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng

819. Bibim 750WP

Hoạt chất: Sulfur 50g/kg + Tricyclazole 700g/kg

Phân nhóm: đạo ôn/ lúa

Công ty: Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng

820. Bibiusamy 550SC, 800WP

Hoạt chất: Hexaconazole 30g/l (20g/kg) + Isoprothiolane (270g/l), (320g/kg) + Tricyclazole (250g/l), (460g/kg)

Phân nhóm: đạo ôn/lúa

Công ty: Công ty TNHH TM SX Thôn Trang

1 ... 39 40 41 42 43 ... 284
Gọi Hotline Zalo Chat Zalo
Trợ lý Kỹ thuật AI
Chào bạn! Tôi là Trợ lý AI của VTNN Miền Tây. Bạn cần tôi tư vấn kỹ thuật cây trồng hay hướng dẫn mua thuốc bảo vệ thực vật gì ạ?