Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật
Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.
Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.
| STT | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Công ty |
|---|---|---|---|---|
| 841 | Bigzin 52WP | Atrazine 48% + Nicosulfuron 4% | cỏ/ngô, quế | Công ty CP Bigfive Việt Nam |
| 842 | Bikin 750WP | Bismerthiazol 250g/kg + Fenoxanil 400g/kg + Sulfur 100g/kg | đạo ôn/ lúa | Công ty TNHH An Nông |
| 843 | Bikin 750WP | Bismerthiazol 250g/kg + Fenoxanil 400g/kg + Sulfur 100g/kg | đạo ôn/ lúa | Công ty TNHH An Nông |
| 844 | Billaden 50EC, 50WG | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%) | nhện đỏ/cam, sâu xanh/bắp cải | Công ty CP NN Thanh Xuân |
| 845 | Bim 800WP | Isoprothiolane 400g/kg + Tricyclazole 400g/kg | đạo ôn/ lúa | Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng |
| 846 | Bim-annong 45SC, 75WP, 75WG | Tricyclazole (min 95%) | đạo ôn/ lúa | Công ty TNHH An Nông |
| 847 | Bim-fu 750WG | Isoprothiolane 350g/kg + Tricyclazole 400g/kg | đạo ôn/lúa | Công ty TNHH Việt Đức |
| 848 | Bimdowmy 375SC, 750WG, 750WP | Tricyclazole (min 95%) | đạo ôn/ lúa | Công ty TNHH MTV BVTV Omega |
| 849 | Bimmy 800.8WP | Isoprothiolane 250g/kg + Sulfur 350g/kg + Tricyclazole 200.8g/kg | đạo ôn/ lúa | Công ty TNHH An Nông |
| 850 | Bimplus 800WP | Bismerthiazol 300g/kg + Tricyclazole 500g/kg | đạo ôn/ lúa | Công ty TNHH An Nông |
| 851 | Bimplus 800WP | Bismerthiazol 300g/kg + Tricyclazole 500g/kg | đạo ôn/ lúa | Công ty TNHH An Nông |
| 852 | Bimson 750WP | Isoprothiolane 375g/kg + Tricyclazole 375g/kg | đạo ôn/lúa | Công ty TNHH TM Tùng Dương |
| 853 | Bimstar 850WP | Difenoconazole 5g/kg + Isoprothiolane 295g/kg + Tricyclazole 550g/kg | đạo ôn/ lúa | Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ |
| 854 | Bimsuper 650SC, 855WP | Sulfur 450g/l (655g/kg)+ Tricyclazole 200g/l (200g/kg) | đạo ôn/ lúa | Công ty TNHH An Nông |
| 855 | Bimtil 550SE | Propiconazole 150g/l + Tricyclazole 400g/l | đạo ôn, lem lép hạt/ lúa | Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng |
| 856 | Bimusa 800WP | Tricyclazole (min 95%) | đạo ôn/ lúa | Công ty TNHH Hóa Sinh Á Châu |
| 857 | Bimvin 250SC | Hexaconazole 30g/l + Tricyclazole 220g/l | đạo ôn/ lúa | Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng |
| 858 | Bin 25EC | Rotenone | sâu cuốn lá/lúa, sâu đục quả/ đậu xanh, rệp muội/hồ tiêu | Công ty CP SAM |
| 859 | Bin 25EC | Rotenone | sâu cuốn lá/lúa, sâu đục quả/ đậu xanh, rệp muội/hồ tiêu | Công ty CP SAM |
| 860 | Bina 30SC | Trifloxystrobin (min 96%) | thán thư/ớt | Công ty CP Khử trùng Việt Nam |
841. Bigzin 52WP
Hoạt chất: Atrazine 48% + Nicosulfuron 4%
Phân nhóm: cỏ/ngô, quế
Công ty: Công ty CP Bigfive Việt Nam
842. Bikin 750WP
Hoạt chất: Bismerthiazol 250g/kg + Fenoxanil 400g/kg + Sulfur 100g/kg
Phân nhóm: đạo ôn/ lúa
Công ty: Công ty TNHH An Nông
843. Bikin 750WP
Hoạt chất: Bismerthiazol 250g/kg + Fenoxanil 400g/kg + Sulfur 100g/kg
Phân nhóm: đạo ôn/ lúa
Công ty: Công ty TNHH An Nông
844. Billaden 50EC, 50WG
Hoạt chất: Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%)
Phân nhóm: nhện đỏ/cam, sâu xanh/bắp cải
Công ty: Công ty CP NN Thanh Xuân
845. Bim 800WP
Hoạt chất: Isoprothiolane 400g/kg + Tricyclazole 400g/kg
Phân nhóm: đạo ôn/ lúa
Công ty: Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
846. Bim-annong 45SC, 75WP, 75WG
Hoạt chất: Tricyclazole (min 95%)
Phân nhóm: đạo ôn/ lúa
Công ty: Công ty TNHH An Nông
847. Bim-fu 750WG
Hoạt chất: Isoprothiolane 350g/kg + Tricyclazole 400g/kg
Phân nhóm: đạo ôn/lúa
Công ty: Công ty TNHH Việt Đức
848. Bimdowmy 375SC, 750WG, 750WP
Hoạt chất: Tricyclazole (min 95%)
Phân nhóm: đạo ôn/ lúa
Công ty: Công ty TNHH MTV BVTV Omega
849. Bimmy 800.8WP
Hoạt chất: Isoprothiolane 250g/kg + Sulfur 350g/kg + Tricyclazole 200.8g/kg
Phân nhóm: đạo ôn/ lúa
Công ty: Công ty TNHH An Nông
850. Bimplus 800WP
Hoạt chất: Bismerthiazol 300g/kg + Tricyclazole 500g/kg
Phân nhóm: đạo ôn/ lúa
Công ty: Công ty TNHH An Nông
851. Bimplus 800WP
Hoạt chất: Bismerthiazol 300g/kg + Tricyclazole 500g/kg
Phân nhóm: đạo ôn/ lúa
Công ty: Công ty TNHH An Nông
852. Bimson 750WP
Hoạt chất: Isoprothiolane 375g/kg + Tricyclazole 375g/kg
Phân nhóm: đạo ôn/lúa
Công ty: Công ty TNHH TM Tùng Dương
853. Bimstar 850WP
Hoạt chất: Difenoconazole 5g/kg + Isoprothiolane 295g/kg + Tricyclazole 550g/kg
Phân nhóm: đạo ôn/ lúa
Công ty: Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ
854. Bimsuper 650SC, 855WP
Hoạt chất: Sulfur 450g/l (655g/kg)+ Tricyclazole 200g/l (200g/kg)
Phân nhóm: đạo ôn/ lúa
Công ty: Công ty TNHH An Nông
855. Bimtil 550SE
Hoạt chất: Propiconazole 150g/l + Tricyclazole 400g/l
Phân nhóm: đạo ôn, lem lép hạt/ lúa
Công ty: Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
856. Bimusa 800WP
Hoạt chất: Tricyclazole (min 95%)
Phân nhóm: đạo ôn/ lúa
Công ty: Công ty TNHH Hóa Sinh Á Châu
857. Bimvin 250SC
Hoạt chất: Hexaconazole 30g/l + Tricyclazole 220g/l
Phân nhóm: đạo ôn/ lúa
Công ty: Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
858. Bin 25EC
Hoạt chất: Rotenone
Phân nhóm: sâu cuốn lá/lúa, sâu đục quả/ đậu xanh, rệp muội/hồ tiêu
Công ty: Công ty CP SAM
859. Bin 25EC
Hoạt chất: Rotenone
Phân nhóm: sâu cuốn lá/lúa, sâu đục quả/ đậu xanh, rệp muội/hồ tiêu
Công ty: Công ty CP SAM
860. Bina 30SC
Hoạt chất: Trifloxystrobin (min 96%)
Phân nhóm: thán thư/ớt
Công ty: Công ty CP Khử trùng Việt Nam
VTNN Miền Tây