Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật
Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.
Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.
| STT | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Công ty |
|---|---|---|---|---|
| 881 | Bio Power 1.15WP | Beauveria bassiana Vuill | rệp muội/cải bắp | Công ty TNHH Bioactive Việt Nam |
| 882 | Bio Top 30WP | Polyoxin B | đốm lá/ hành, sưng rễ/ cải bắp | Công ty CP Công nghệ cao Kyoto Japan |
| 883 | Bio-Pro Tricho 1 x 109 bào tử/g FG | Trichoderma spp | chết rạp cây con/ cà rốt, cà chua, cải bắp | Công ty TNHH Dalat Hasfarm |
| 884 | Bio-T Plus 16SL | Bacillus thuringiensis var.kurstaki | sâu đục cuống quả/vải; sâu tơ/cải bắp | Công ty CP Công nghệ Nông nghiệp Chiến Thắng |
| 885 | Bioarrow 100SC | Spinosad (min 85%) | sâu tơ/cải bắp | Công ty TNHH CNSH Quốc tế Việt Thái |
| 886 | Bioarrow 100SC | Spinosad (min 85%) | sâu tơ/cải bắp | Công ty TNHH CNSH Quốc tế Việt Thái |
| 887 | Biobac WP | Bacillus subtilis | héo xanh/ cà chua; phấn trắng/ dâu tây; thối rễ/ súp lơ, sưng rễ/ bắp cải; vàng lá thối rễ/ cam; héo xanh vi khuẩn/ ớt, hoa cúc | Bion Tech Inc., |
| 888 | Biobac WP | Bacillus subtilis | héo xanh/ cà chua; phấn trắng/ dâu tây; thối rễ/ súp lơ, sưng rễ/ bắp cải; vàng lá thối rễ/ cam; héo xanh vi khuẩn/ ớt, hoa cúc | Bion Tech Inc., |
| 889 | Biobus 1.00WP | Trichoderma viride | thối gốc, thối hạch, lở cổ rễ/ bắp cải; héo vàng, lở cổ rễ, mốc sương/ cà chua, khoai tây; thối nhũn, đốm lá/ hành; thán thư/ xoài; xì mủ/ sầu riêng; rỉ sắt, nấm hồng, thối gốc rễ, lở cổ rễ/ cà phê; chấm xám, thối búp/ chè; chết nhanh, thối gốc rễ/ hồ tiê | Công ty TNHH Nam Bắc |
| 890 | Biocin 16WP, 8000SC | Bacillus thuringiensis var.kurstaki | 16WP: sâu tơ/ rau cải, sâu xanh da láng/ lạc 8000SC: sâu tơ rau cải, bắp cải; sâu xanh da láng/ lạc | Công ty CP BVTV Sài Gòn |
| 891 | Biolight 100WP | Prohexadione calcium (min 88%) | điều hoà sinh trưởng/lạc | Công ty CP BVTV ATC |
| 892 | Biomax 1 EC | Azadirachtin 0.6% + Matrine 0.4% | sâu xanh bướm trắng, rệp muội, sâu tơ/ bắp cải, cải xanh; sâu xanh da láng/ đậu tương, cà chua; rầy xanh, bọ cánh tơ, nhện đỏ, rệp muội/ chè; bọ nhảy/ cải làn; rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa; nhện đỏ, sâu vẽ bùa, rệp muội/ cam; sâu vẽ bùa, rệp muội, nhện đỏ/ q | Công ty TNHH Vật tư NN Phương Đông |
| 893 | Bion 50 WG | Acibenzolar-S-methyl (min 96%) | bạc lá/ lúa | Công ty TNHH Syngenta Việt Nam |
| 894 | Bion 50 WG | Acibenzolar-S-methyl (min 96%) | bạc lá/ lúa | Công ty TNHH Syngenta Việt Nam |
| 895 | Bionema 80WP | Paecilomyces lilacinus | tuyến trùng/ cà phê, hồ tiêu, dưa lưới | Trung tâm công nghệ sinh học TP. Hồ Chí Minh |
| 896 | Bionite WP | Bacillus subtilis | đốm phấn vàng, phấn trắng/ dưa chuột, bí xanh; sương mai/ nho; mốc sương/ cà chua; biến màu quả/ vải; héo vàng, chết cây con/ lạc; đen thân/ thuốc lá; đạo ôn, lem lép hạt/ lúa; bệnh còng, chết cây con/ hành tây | Công ty TNHH Nông Sinh |
| 897 | Bionite WP | Bacillus subtilis | đốm phấn vàng, phấn trắng/ dưa chuột, bí xanh; sương mai/ nho; mốc sương/ cà chua; biến màu quả/ vải; héo vàng, chết cây con/ lạc; đen thân/ thuốc lá; đạo ôn, lem lép hạt/ lúa; bệnh còng, chết cây con/ hành tây | Công ty TNHH Nông Sinh |
| 898 | Biorepel 10SL | Garlic juice | rầy xanh, bọ cánh tơ, bọ xít muỗi/ chè; ruồi hại lá/ cải bó xôi; rệp muội/ hoa cúc, cải thảo; bọ phấn/ cà chua; rệp sáp/ cà phê | Công ty TNHH Ngân Anh |
| 899 | Bioride 50SC | Hexaconazole (min 85%) | lem lép hạt/ lúa | Công ty CP Nông dược Việt Nam |
| 900 | Biorosamil 0.25PA, 72WP | Mancozeb 0.24% (64%) + Metalaxyl 0.01% (8%) | loét sọc mặt cạo/cao su | Công ty TNHH SX - TM Tô Ba |
881. Bio Power 1.15WP
Hoạt chất: Beauveria bassiana Vuill
Phân nhóm: rệp muội/cải bắp
Công ty: Công ty TNHH Bioactive Việt Nam
882. Bio Top 30WP
Hoạt chất: Polyoxin B
Phân nhóm: đốm lá/ hành, sưng rễ/ cải bắp
Công ty: Công ty CP Công nghệ cao Kyoto Japan
883. Bio-Pro Tricho 1 x 109 bào tử/g FG
Hoạt chất: Trichoderma spp
Phân nhóm: chết rạp cây con/ cà rốt, cà chua, cải bắp
Công ty: Công ty TNHH Dalat Hasfarm
884. Bio-T Plus 16SL
Hoạt chất: Bacillus thuringiensis var.kurstaki
Phân nhóm: sâu đục cuống quả/vải; sâu tơ/cải bắp
Công ty: Công ty CP Công nghệ Nông nghiệp Chiến Thắng
885. Bioarrow 100SC
Hoạt chất: Spinosad (min 85%)
Phân nhóm: sâu tơ/cải bắp
Công ty: Công ty TNHH CNSH Quốc tế Việt Thái
886. Bioarrow 100SC
Hoạt chất: Spinosad (min 85%)
Phân nhóm: sâu tơ/cải bắp
Công ty: Công ty TNHH CNSH Quốc tế Việt Thái
887. Biobac WP
Hoạt chất: Bacillus subtilis
Phân nhóm: héo xanh/ cà chua; phấn trắng/ dâu tây; thối rễ/ súp lơ, sưng rễ/ bắp cải; vàng lá thối rễ/ cam; héo xanh vi khuẩn/ ớt, hoa cúc
Công ty: Bion Tech Inc.,
888. Biobac WP
Hoạt chất: Bacillus subtilis
Phân nhóm: héo xanh/ cà chua; phấn trắng/ dâu tây; thối rễ/ súp lơ, sưng rễ/ bắp cải; vàng lá thối rễ/ cam; héo xanh vi khuẩn/ ớt, hoa cúc
Công ty: Bion Tech Inc.,
889. Biobus 1.00WP
Hoạt chất: Trichoderma viride
Phân nhóm: thối gốc, thối hạch, lở cổ rễ/ bắp cải; héo vàng, lở cổ rễ, mốc sương/ cà chua, khoai tây; thối nhũn, đốm lá/ hành; thán thư/ xoài; xì mủ/ sầu riêng; rỉ sắt, nấm hồng, thối gốc rễ, lở cổ rễ/ cà phê; chấm xám, thối búp/ chè; chết nhanh, thối gốc rễ/ hồ tiê
Công ty: Công ty TNHH Nam Bắc
890. Biocin 16WP, 8000SC
Hoạt chất: Bacillus thuringiensis var.kurstaki
Phân nhóm: 16WP: sâu tơ/ rau cải, sâu xanh da láng/ lạc 8000SC: sâu tơ rau cải, bắp cải; sâu xanh da láng/ lạc
Công ty: Công ty CP BVTV Sài Gòn
891. Biolight 100WP
Hoạt chất: Prohexadione calcium (min 88%)
Phân nhóm: điều hoà sinh trưởng/lạc
Công ty: Công ty CP BVTV ATC
892. Biomax 1 EC
Hoạt chất: Azadirachtin 0.6% + Matrine 0.4%
Phân nhóm: sâu xanh bướm trắng, rệp muội, sâu tơ/ bắp cải, cải xanh; sâu xanh da láng/ đậu tương, cà chua; rầy xanh, bọ cánh tơ, nhện đỏ, rệp muội/ chè; bọ nhảy/ cải làn; rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa; nhện đỏ, sâu vẽ bùa, rệp muội/ cam; sâu vẽ bùa, rệp muội, nhện đỏ/ q
Công ty: Công ty TNHH Vật tư NN Phương Đông
893. Bion 50 WG
Hoạt chất: Acibenzolar-S-methyl (min 96%)
Phân nhóm: bạc lá/ lúa
Công ty: Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
894. Bion 50 WG
Hoạt chất: Acibenzolar-S-methyl (min 96%)
Phân nhóm: bạc lá/ lúa
Công ty: Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
895. Bionema 80WP
Hoạt chất: Paecilomyces lilacinus
Phân nhóm: tuyến trùng/ cà phê, hồ tiêu, dưa lưới
Công ty: Trung tâm công nghệ sinh học TP. Hồ Chí Minh
896. Bionite WP
Hoạt chất: Bacillus subtilis
Phân nhóm: đốm phấn vàng, phấn trắng/ dưa chuột, bí xanh; sương mai/ nho; mốc sương/ cà chua; biến màu quả/ vải; héo vàng, chết cây con/ lạc; đen thân/ thuốc lá; đạo ôn, lem lép hạt/ lúa; bệnh còng, chết cây con/ hành tây
Công ty: Công ty TNHH Nông Sinh
897. Bionite WP
Hoạt chất: Bacillus subtilis
Phân nhóm: đốm phấn vàng, phấn trắng/ dưa chuột, bí xanh; sương mai/ nho; mốc sương/ cà chua; biến màu quả/ vải; héo vàng, chết cây con/ lạc; đen thân/ thuốc lá; đạo ôn, lem lép hạt/ lúa; bệnh còng, chết cây con/ hành tây
Công ty: Công ty TNHH Nông Sinh
898. Biorepel 10SL
Hoạt chất: Garlic juice
Phân nhóm: rầy xanh, bọ cánh tơ, bọ xít muỗi/ chè; ruồi hại lá/ cải bó xôi; rệp muội/ hoa cúc, cải thảo; bọ phấn/ cà chua; rệp sáp/ cà phê
Công ty: Công ty TNHH Ngân Anh
899. Bioride 50SC
Hoạt chất: Hexaconazole (min 85%)
Phân nhóm: lem lép hạt/ lúa
Công ty: Công ty CP Nông dược Việt Nam
900. Biorosamil 0.25PA, 72WP
Hoạt chất: Mancozeb 0.24% (64%) + Metalaxyl 0.01% (8%)
Phân nhóm: loét sọc mặt cạo/cao su
Công ty: Công ty TNHH SX - TM Tô Ba
VTNN Miền Tây