Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật
Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.
Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.
| STT | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Công ty |
|---|---|---|---|---|
| 901 | Biosun 3EW | Pyrethrins 2.5% + Rotenone 0.5% | rầy xanh, bọ cánh tơ, nhện đỏ, bọ xít muỗi/ chè; sâu tơ/ bắp cải; bọ nhảy/ rau cải; bọ phấn/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu, thuốc lá, nho | Công ty TNHH Nông Sinh |
| 902 | Biosun 3EW | Pyrethrins 2.5% + Rotenone 0.5% | rầy xanh, bọ cánh tơ, nhện đỏ, bọ xít muỗi/ chè; sâu tơ/ bắp cải; bọ nhảy/ rau cải; bọ phấn/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu, thuốc lá, nho | Công ty TNHH Nông Sinh |
| 903 | Biovacare 5SL | Validamycin (Validamycin A) (Jingangmycin) (min 40%) | nấm hồng/cao su | Công ty TNHH SX - TM Tô Ba |
| 904 | Biovip 1.5 x 109 bào tử/g | Beauveria bassiana Vuill | rầy nâu, bọ xít/ lúa | Viện Lúa đồng bằng sông Cửu Long |
| 905 | Biperin 100EC | Cypermethrin (min 90%) | sâu cuốn lá/ lúa | Công ty TNHH TM Bình Phương |
| 906 | Bipimai 150EC | Pyridaben (min 95%) | nhện đỏ/ hoa hồng | Côngty TNHH TM Bình Phương |
| 907 | Bipimai 150EC | Pyridaben (min 95%) | nhện đỏ/ hoa hồng | Côngty TNHH TM Bình Phương |
| 908 | Bipyrhone 20EC | Bifenthrin 10% + Pyriproxyfen 10% | rệp sáp/sắn | Công ty TNHH Rhone Việt Nam |
| 909 | Birantin 0.1SL | Forchlorfenuron (min 97%) | kích thích sinh trưởng/hồ tiêu, cà phê | Công ty CP Nông dược HAI |
| 910 | Bisector 500EC | Dimethoate 400 g/l + Fenobucarb 100 g/l | rầy nâu, bọ trĩ, bọ xít hôi/ lúa; sâu khoang/ lạc; rệp sáp/cà phê | Công ty TNHH SX TM DV Thu Loan |
| 911 | Bismer 780WP | Propiconazole 30g/kg + Tebuconazole 500g/kg + Trifloxystrobin 250g/kg | lem lép hạt/lúa | Công ty TNHH Hóa chất Phân bón, Thuốc BVTV Dubai |
| 912 | Bisomin 2SL, 6WP | Kasugamycin (min 70%) | 2SL: đạo ôn, bạc lá/ lúa; thán thư, sẹo/ cam, quýt; thán thư, thối quả/ vải, nhãn, xoài; héo rũ, lở cổ rễ/ cà chua, bắp cải; thối quả, phấn trắng/nho 6WP: đạo ôn, bạc lá/ lúa; phấn trắng/ nho | Bailing Agrochemical Co., Ltd |
| 913 | Bispiro 360SC | Bifenazate 240g/l + Spirotetramat 120g/l | nhện đỏ/cam | Công ty CP Thịnh Vượng Việt |
| 914 | Bitadin WP | Bacillus thuringiensis var. kurstaki 16.000 IU + Granulosis virus 108 PIB | sâu ăn lá, sâu tơ, sâu xanh, sâu khoang/ bắp cải; sâu xanh, sâu xanh da láng, sâu khoang, sâu đục thân, sâu đục quả/bông vải, thuốc lá; sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa; sâu róm/ thông; rệp bông xơ/ mía; sâu keo mùa thu/ ngô | Công ty TNHH Nông Sinh |
| 915 | Bitox 40EC | Dimethoate (min 95%) | bọ xít/ lúa | Công ty CP BVTV I TW |
| 916 | Bitric 800WP | Bismerthiazol 250g/kg + Tricyclazole 550g/kg | đạo ôn/ lúa | Công ty TNHH TM DV Việt Nông |
| 917 | Bitric 800WP | Bismerthiazol 250g/kg + Tricyclazole 550g/kg | đạo ôn/ lúa | Công ty TNHH TM DV Việt Nông |
| 918 | Biwonusa 800WP | Metiram complex 650g/kg + Thiamethoxam 150g/kg | xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von/ lúa | Công ty TNHH TM SX Thôn Trang |
| 919 | Bixanil 500SC | Fenoxanil 150g/l + Tricyclazole 350g/l | đạo ôn/ lúa | Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu |
| 920 | Bizatetv 400WG | Bifenazate (min 95%) | nhện đỏ/hoa hồng | Công ty CP Nông dược Unichem Việt Nam |
901. Biosun 3EW
Hoạt chất: Pyrethrins 2.5% + Rotenone 0.5%
Phân nhóm: rầy xanh, bọ cánh tơ, nhện đỏ, bọ xít muỗi/ chè; sâu tơ/ bắp cải; bọ nhảy/ rau cải; bọ phấn/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu, thuốc lá, nho
Công ty: Công ty TNHH Nông Sinh
902. Biosun 3EW
Hoạt chất: Pyrethrins 2.5% + Rotenone 0.5%
Phân nhóm: rầy xanh, bọ cánh tơ, nhện đỏ, bọ xít muỗi/ chè; sâu tơ/ bắp cải; bọ nhảy/ rau cải; bọ phấn/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu, thuốc lá, nho
Công ty: Công ty TNHH Nông Sinh
903. Biovacare 5SL
Hoạt chất: Validamycin (Validamycin A) (Jingangmycin) (min 40%)
Phân nhóm: nấm hồng/cao su
Công ty: Công ty TNHH SX - TM Tô Ba
904. Biovip 1.5 x 109 bào tử/g
Hoạt chất: Beauveria bassiana Vuill
Phân nhóm: rầy nâu, bọ xít/ lúa
Công ty: Viện Lúa đồng bằng sông Cửu Long
905. Biperin 100EC
Hoạt chất: Cypermethrin (min 90%)
Phân nhóm: sâu cuốn lá/ lúa
Công ty: Công ty TNHH TM Bình Phương
906. Bipimai 150EC
Hoạt chất: Pyridaben (min 95%)
Phân nhóm: nhện đỏ/ hoa hồng
Công ty: Côngty TNHH TM Bình Phương
907. Bipimai 150EC
Hoạt chất: Pyridaben (min 95%)
Phân nhóm: nhện đỏ/ hoa hồng
Công ty: Côngty TNHH TM Bình Phương
908. Bipyrhone 20EC
Hoạt chất: Bifenthrin 10% + Pyriproxyfen 10%
Phân nhóm: rệp sáp/sắn
Công ty: Công ty TNHH Rhone Việt Nam
909. Birantin 0.1SL
Hoạt chất: Forchlorfenuron (min 97%)
Phân nhóm: kích thích sinh trưởng/hồ tiêu, cà phê
Công ty: Công ty CP Nông dược HAI
910. Bisector 500EC
Hoạt chất: Dimethoate 400 g/l + Fenobucarb 100 g/l
Phân nhóm: rầy nâu, bọ trĩ, bọ xít hôi/ lúa; sâu khoang/ lạc; rệp sáp/cà phê
Công ty: Công ty TNHH SX TM DV Thu Loan
911. Bismer 780WP
Hoạt chất: Propiconazole 30g/kg + Tebuconazole 500g/kg + Trifloxystrobin 250g/kg
Phân nhóm: lem lép hạt/lúa
Công ty: Công ty TNHH Hóa chất Phân bón, Thuốc BVTV Dubai
912. Bisomin 2SL, 6WP
Hoạt chất: Kasugamycin (min 70%)
Phân nhóm: 2SL: đạo ôn, bạc lá/ lúa; thán thư, sẹo/ cam, quýt; thán thư, thối quả/ vải, nhãn, xoài; héo rũ, lở cổ rễ/ cà chua, bắp cải; thối quả, phấn trắng/nho 6WP: đạo ôn, bạc lá/ lúa; phấn trắng/ nho
Công ty: Bailing Agrochemical Co., Ltd
913. Bispiro 360SC
Hoạt chất: Bifenazate 240g/l + Spirotetramat 120g/l
Phân nhóm: nhện đỏ/cam
Công ty: Công ty CP Thịnh Vượng Việt
914. Bitadin WP
Hoạt chất: Bacillus thuringiensis var. kurstaki 16.000 IU + Granulosis virus 108 PIB
Phân nhóm: sâu ăn lá, sâu tơ, sâu xanh, sâu khoang/ bắp cải; sâu xanh, sâu xanh da láng, sâu khoang, sâu đục thân, sâu đục quả/bông vải, thuốc lá; sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa; sâu róm/ thông; rệp bông xơ/ mía; sâu keo mùa thu/ ngô
Công ty: Công ty TNHH Nông Sinh
915. Bitox 40EC
Hoạt chất: Dimethoate (min 95%)
Phân nhóm: bọ xít/ lúa
Công ty: Công ty CP BVTV I TW
916. Bitric 800WP
Hoạt chất: Bismerthiazol 250g/kg + Tricyclazole 550g/kg
Phân nhóm: đạo ôn/ lúa
Công ty: Công ty TNHH TM DV Việt Nông
917. Bitric 800WP
Hoạt chất: Bismerthiazol 250g/kg + Tricyclazole 550g/kg
Phân nhóm: đạo ôn/ lúa
Công ty: Công ty TNHH TM DV Việt Nông
918. Biwonusa 800WP
Hoạt chất: Metiram complex 650g/kg + Thiamethoxam 150g/kg
Phân nhóm: xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von/ lúa
Công ty: Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
919. Bixanil 500SC
Hoạt chất: Fenoxanil 150g/l + Tricyclazole 350g/l
Phân nhóm: đạo ôn/ lúa
Công ty: Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
920. Bizatetv 400WG
Hoạt chất: Bifenazate (min 95%)
Phân nhóm: nhện đỏ/hoa hồng
Công ty: Công ty CP Nông dược Unichem Việt Nam
VTNN Miền Tây