Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật
Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.
Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.
| STT | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Công ty |
|---|---|---|---|---|
| 961 | Bolero 480SL | Bentazone (min 96%) | cỏ/lúa gieo thẳng | Công ty TNHH Fujimoto Việt Nam |
| 962 | Bolini 300SC | Boscalid 240 g/l + Fludioxonil 60 g/l | giả sương mai/dưa chuột; thán thư/xoài | Công ty TNHH MTV BVTV Omega |
| 963 | Bolini 300SC | Boscalid 240 g/l + Fludioxonil 60 g/l | giả sương mai/dưa chuột; thán thư/xoài | Công ty TNHH MTV BVTV Omega |
| 964 | Bolis 12GB | Metaldehyde (min 98.5%) | ốc bươu vàng/ lúa | Công ty TNHH ADC |
| 965 | Bolivar 500WG | Kresoxim-methyl (min 95%) | thán thư/xoài | Công ty TNHH Western Agrochemicals |
| 966 | Bolo 25SC | Buprofezin (min 98%) | rầy nâu/ lúa | Công ty TNHH UPL Việt Nam |
| 967 | Bom-annong 525SE, 650WP | Isoprothiolane 200g/l (400g/kg) + Tricyclazole 325g/l (250g/kg) | đạo ôn/ lúa | Công ty TNHH An Nông |
| 968 | Bombay-ấn độ 13BR | Metaldehyde (min 98.5%) | ốc bươu vàng/ lúa | Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang |
| 969 | Bomber TSC 500WP | Pyrazosulfuron-ethyl 50g/kg + Quinclorac 450g/kg | cỏ/ lúa gieo thẳng | Công ty CP Lion Agrevo |
| 970 | Bombi 300WP | Buprofezin (min 98%) | rầy nâu/ lúa | Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng |
| 971 | Bombigold 500WG | Dinotefuran 100g/kg + Imidacloprid 150g/kg + Thiamethoxam 250g/kg | rầy nâu/lúa | Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng |
| 972 | Bonich 20SC | Abamectin 4% + Etoxazole 16% | nhện đỏ/hoa hồng | Công ty CP ĐT TM và PTNN ADI |
| 973 | Bonito 50WG | Boscalid (min 96%) | mốc xám/nho | Công ty CP Khử trùng Việt Nam |
| 974 | Bonito 50WG | Boscalid (min 96%) | mốc xám/nho | Công ty CP Khử trùng Việt Nam |
| 975 | Bonny 4SL | Ningnanmycin (min 20%) | chết cây con/ lạc, bạc lá/ lúa, thối nhũn/ cải bắp, héo rũ/ cà chua, chết nhanh/hồ tiêu, sương mai/dưa chuột; chạy dây/dưa hấu; chết chậm/hồ tiêu; thối thân vi khuẩn/lúa | Công ty CP Nông dược HAI |
| 976 | Bonsai 10WP, 25SC | Paclobutrazol (min 95%) | kích thích sinh trưởng/ lúa | Map Pacific Pte Ltd |
| 977 | Bonzer 300EC | Cyhalofop-butyl (min 97%) | cỏ/ lúa gieo thẳng | Công ty TNHH Thuốc BVTV MeKong |
| 978 | Boocpha 40SC | Cyazofamid 10% + Dimethomorph 30% | giả sương mai/dưa hấu | Công ty CP ĐT TM và PTNN ADI |
| 979 | Boocpha 40SC | Cyazofamid 10% + Dimethomorph 30% | giả sương mai/dưa hấu | Công ty CP ĐT TM và PTNN ADI |
| 980 | Boom 300EC | Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l | khô vằn/ lúa | Công ty TNHH Alfa (Sài gòn) |
961. Bolero 480SL
Hoạt chất: Bentazone (min 96%)
Phân nhóm: cỏ/lúa gieo thẳng
Công ty: Công ty TNHH Fujimoto Việt Nam
962. Bolini 300SC
Hoạt chất: Boscalid 240 g/l + Fludioxonil 60 g/l
Phân nhóm: giả sương mai/dưa chuột; thán thư/xoài
Công ty: Công ty TNHH MTV BVTV Omega
963. Bolini 300SC
Hoạt chất: Boscalid 240 g/l + Fludioxonil 60 g/l
Phân nhóm: giả sương mai/dưa chuột; thán thư/xoài
Công ty: Công ty TNHH MTV BVTV Omega
964. Bolis 12GB
Hoạt chất: Metaldehyde (min 98.5%)
Phân nhóm: ốc bươu vàng/ lúa
Công ty: Công ty TNHH ADC
965. Bolivar 500WG
Hoạt chất: Kresoxim-methyl (min 95%)
Phân nhóm: thán thư/xoài
Công ty: Công ty TNHH Western Agrochemicals
966. Bolo 25SC
Hoạt chất: Buprofezin (min 98%)
Phân nhóm: rầy nâu/ lúa
Công ty: Công ty TNHH UPL Việt Nam
967. Bom-annong 525SE, 650WP
Hoạt chất: Isoprothiolane 200g/l (400g/kg) + Tricyclazole 325g/l (250g/kg)
Phân nhóm: đạo ôn/ lúa
Công ty: Công ty TNHH An Nông
968. Bombay-ấn độ 13BR
Hoạt chất: Metaldehyde (min 98.5%)
Phân nhóm: ốc bươu vàng/ lúa
Công ty: Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang
969. Bomber TSC 500WP
Hoạt chất: Pyrazosulfuron-ethyl 50g/kg + Quinclorac 450g/kg
Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty: Công ty CP Lion Agrevo
970. Bombi 300WP
Hoạt chất: Buprofezin (min 98%)
Phân nhóm: rầy nâu/ lúa
Công ty: Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
971. Bombigold 500WG
Hoạt chất: Dinotefuran 100g/kg + Imidacloprid 150g/kg + Thiamethoxam 250g/kg
Phân nhóm: rầy nâu/lúa
Công ty: Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
972. Bonich 20SC
Hoạt chất: Abamectin 4% + Etoxazole 16%
Phân nhóm: nhện đỏ/hoa hồng
Công ty: Công ty CP ĐT TM và PTNN ADI
973. Bonito 50WG
Hoạt chất: Boscalid (min 96%)
Phân nhóm: mốc xám/nho
Công ty: Công ty CP Khử trùng Việt Nam
974. Bonito 50WG
Hoạt chất: Boscalid (min 96%)
Phân nhóm: mốc xám/nho
Công ty: Công ty CP Khử trùng Việt Nam
975. Bonny 4SL
Hoạt chất: Ningnanmycin (min 20%)
Phân nhóm: chết cây con/ lạc, bạc lá/ lúa, thối nhũn/ cải bắp, héo rũ/ cà chua, chết nhanh/hồ tiêu, sương mai/dưa chuột; chạy dây/dưa hấu; chết chậm/hồ tiêu; thối thân vi khuẩn/lúa
Công ty: Công ty CP Nông dược HAI
976. Bonsai 10WP, 25SC
Hoạt chất: Paclobutrazol (min 95%)
Phân nhóm: kích thích sinh trưởng/ lúa
Công ty: Map Pacific Pte Ltd
977. Bonzer 300EC
Hoạt chất: Cyhalofop-butyl (min 97%)
Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty: Công ty TNHH Thuốc BVTV MeKong
978. Boocpha 40SC
Hoạt chất: Cyazofamid 10% + Dimethomorph 30%
Phân nhóm: giả sương mai/dưa hấu
Công ty: Công ty CP ĐT TM và PTNN ADI
979. Boocpha 40SC
Hoạt chất: Cyazofamid 10% + Dimethomorph 30%
Phân nhóm: giả sương mai/dưa hấu
Công ty: Công ty CP ĐT TM và PTNN ADI
980. Boom 300EC
Hoạt chất: Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l
Phân nhóm: khô vằn/ lúa
Công ty: Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
VTNN Miền Tây