Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật

Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.

Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.

STT Tên thuốc Hoạt chất Phân nhóm Công ty
81 Ace Bacis 111WP Bacillus subtilis đạo ôn/ lúa, mốc xám/ cà chua, phấn trắng/ dưa chuột Công ty CP ACE Biochem Việt Nam
82 Ace Bacis 111WP Bacillus subtilis đạo ôn/ lúa, mốc xám/ cà chua, phấn trắng/ dưa chuột Công ty CP ACE Biochem Việt Nam
83 Ace bee 210OD Beauveria bassiana Vuill rầy xanh/ chè, sâu tơ/cải bắp Công ty CP ACE Biochem Việt Nam
84 Ace bifez 43SC Bifenazate (min 95%) nhện đỏ/ cam Công ty CP ACE Biochem Việt Nam
85 Ace celaa 1EW Cartap hydrochloride 470g/kg + Imidacloprid 30g/kg rầy xanh/chè Công ty CP ACE Biochem Việt Nam
86 ACE Cnidn 1EW Cnidiadin sâu tơ/ bắp cải, phấn trắng/hoa hồng, sương mai/ nho Công ty CP ACE Biochem Việt Nam
87 Ace focamid 50WG Flonicamid (min 96%) bọ trĩ/ hoa cúc; bọ phấn/ thuốc lá; bọ phấn/ sắn Công ty CP ACE Biochem Việt Nam
88 Ace gluffit 30SL Glufosinate ammonium (min 95%) cỏ/ cà phê Công ty CP ACE Biochem Việt Nam
89 Ace green 8SL Ningnanmycin (min 20%) đốm sọc vi khuẩn/ lúa Công ty CP ACE Biochem Việt Nam
90 Ace pypro 30SC Picoxystrobin 10% + Propiconazole 20% rỉ sắt/ cà phê Công ty CP ACE Biochem Việt Nam
91 Ace Smetol 960EC S-Metolachlor (min 98.3%) cỏ/ngô Công ty CP ACE Biochem Việt Nam
92 Ace tricov 19WP Trichoderma viride thối rễ/ ớt Công ty CP ACE Biochem Việt Nam
93 Acelant 40EC Abamectin 10g/l + Acetamiprid 30g/l rệp, bọ trĩ/ bông vải; rầy nâu/ lúa Công ty CP BVTV An Hưng Phát
94 Acemide 20SC Cyhalodiamide (min 95%) sâu cuốn lá/lúa, chè; sâu tơ/ bắp cải Công ty TNHH Á Châu Hóa sinh
95 Acemo 180SL Thiosultap-sodium (Nereistoxin) (Monosultap) (min 95%) sâu cuốn lá/ lúa Công ty TNHH Trường Thịnh
96 Acemo 180SL Thiosultap-sodium (Nereistoxin) (Monosultap) (min 95%) sâu cuốn lá/ lúa Công ty TNHH Trường Thịnh
97 Acenidax 17WP Acetochlor (min 93.3%) cỏ/lúa cấy Công ty CP Nicotex
98 Aceny 3.6EC Abamectin (min 90%) sâu cuốn lá, nhện gié, rầy nâu/ lúa; nhện đỏ, sâu vẽ bùa, rầy chổng cánh/ cam Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
99 Acepro 50EC Acetochlor (min 93.3%) cỏ/ngô Công ty CP Futai
100 Acerhone 300WP Acetamiprid (min 97%) bọ phấn/sắn Công ty TNHH Rhone Việt Nam

81. Ace Bacis 111WP

Hoạt chất: Bacillus subtilis

Phân nhóm: đạo ôn/ lúa, mốc xám/ cà chua, phấn trắng/ dưa chuột

Công ty: Công ty CP ACE Biochem Việt Nam

82. Ace Bacis 111WP

Hoạt chất: Bacillus subtilis

Phân nhóm: đạo ôn/ lúa, mốc xám/ cà chua, phấn trắng/ dưa chuột

Công ty: Công ty CP ACE Biochem Việt Nam

83. Ace bee 210OD

Hoạt chất: Beauveria bassiana Vuill

Phân nhóm: rầy xanh/ chè, sâu tơ/cải bắp

Công ty: Công ty CP ACE Biochem Việt Nam

84. Ace bifez 43SC

Hoạt chất: Bifenazate (min 95%)

Phân nhóm: nhện đỏ/ cam

Công ty: Công ty CP ACE Biochem Việt Nam

85. Ace celaa 1EW

Hoạt chất: Cartap hydrochloride 470g/kg + Imidacloprid 30g/kg

Phân nhóm: rầy xanh/chè

Công ty: Công ty CP ACE Biochem Việt Nam

86. ACE Cnidn 1EW

Hoạt chất: Cnidiadin

Phân nhóm: sâu tơ/ bắp cải, phấn trắng/hoa hồng, sương mai/ nho

Công ty: Công ty CP ACE Biochem Việt Nam

87. Ace focamid 50WG

Hoạt chất: Flonicamid (min 96%)

Phân nhóm: bọ trĩ/ hoa cúc; bọ phấn/ thuốc lá; bọ phấn/ sắn

Công ty: Công ty CP ACE Biochem Việt Nam

88. Ace gluffit 30SL

Hoạt chất: Glufosinate ammonium (min 95%)

Phân nhóm: cỏ/ cà phê

Công ty: Công ty CP ACE Biochem Việt Nam

89. Ace green 8SL

Hoạt chất: Ningnanmycin (min 20%)

Phân nhóm: đốm sọc vi khuẩn/ lúa

Công ty: Công ty CP ACE Biochem Việt Nam

90. Ace pypro 30SC

Hoạt chất: Picoxystrobin 10% + Propiconazole 20%

Phân nhóm: rỉ sắt/ cà phê

Công ty: Công ty CP ACE Biochem Việt Nam

91. Ace Smetol 960EC

Hoạt chất: S-Metolachlor (min 98.3%)

Phân nhóm: cỏ/ngô

Công ty: Công ty CP ACE Biochem Việt Nam

92. Ace tricov 19WP

Hoạt chất: Trichoderma viride

Phân nhóm: thối rễ/ ớt

Công ty: Công ty CP ACE Biochem Việt Nam

93. Acelant 40EC

Hoạt chất: Abamectin 10g/l + Acetamiprid 30g/l

Phân nhóm: rệp, bọ trĩ/ bông vải; rầy nâu/ lúa

Công ty: Công ty CP BVTV An Hưng Phát

94. Acemide 20SC

Hoạt chất: Cyhalodiamide (min 95%)

Phân nhóm: sâu cuốn lá/lúa, chè; sâu tơ/ bắp cải

Công ty: Công ty TNHH Á Châu Hóa sinh

95. Acemo 180SL

Hoạt chất: Thiosultap-sodium (Nereistoxin) (Monosultap) (min 95%)

Phân nhóm: sâu cuốn lá/ lúa

Công ty: Công ty TNHH Trường Thịnh

96. Acemo 180SL

Hoạt chất: Thiosultap-sodium (Nereistoxin) (Monosultap) (min 95%)

Phân nhóm: sâu cuốn lá/ lúa

Công ty: Công ty TNHH Trường Thịnh

97. Acenidax 17WP

Hoạt chất: Acetochlor (min 93.3%)

Phân nhóm: cỏ/lúa cấy

Công ty: Công ty CP Nicotex

98. Aceny 3.6EC

Hoạt chất: Abamectin (min 90%)

Phân nhóm: sâu cuốn lá, nhện gié, rầy nâu/ lúa; nhện đỏ, sâu vẽ bùa, rầy chổng cánh/ cam

Công ty: Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến

99. Acepro 50EC

Hoạt chất: Acetochlor (min 93.3%)

Phân nhóm: cỏ/ngô

Công ty: Công ty CP Futai

100. Acerhone 300WP

Hoạt chất: Acetamiprid (min 97%)

Phân nhóm: bọ phấn/sắn

Công ty: Công ty TNHH Rhone Việt Nam

1 ... 3 4 5 6 7 ... 284
Gọi Hotline Zalo Chat Zalo
Trợ lý Kỹ thuật AI
Chào bạn! Tôi là Trợ lý AI của VTNN Miền Tây. Bạn cần tôi tư vấn kỹ thuật cây trồng hay hướng dẫn mua thuốc bảo vệ thực vật gì ạ?