Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật

Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.

Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.

STT Tên thuốc Hoạt chất Phân nhóm Công ty
1001 Bp-nhepbun 800WP Zineb (min 86%) thán thư/ dưa hấu Công ty TNHH TM Bình Phương
1002 BP.Newone 500SC Diafenthiuron (min 97%) nhện đỏ/ hoa hồng Công ty TNHH TM Bình Phương
1003 Bpalatox 100EC Alpha-cypermethrin (min 90%) sâu khoang/ lạc Công ty TNHH TM Bình Phương
1004 Bpanidat 170WP Acetochlor (min 93.3%) cỏ/ lúa cấy Công ty TNHH TM Bình Phương
1005 Bpbyms 200WP Tricyclazole (min 95%) đạo ôn/ lúa Công ty TNHH TM Bình Phương
1006 Bpsaco 500EC Acetochlor (min 93.3%) cỏ/ lạc Công ty TNHH TM Bình Phương
1007 Bracylic 152WP Brassinolide 2g/kg + Salicylic acid 150g/kg kích thích sinh trưởng/ cải xanh, lúa, đậu tương, xoài Công ty TNHH An Nông
1008 BrahMos 500SC Diafenthiuron (min 97%) nhện đỏ/cam Công ty TNHH B.Helmer
1009 Bralic-Tỏi Tỏi 1.25SL Garlic juice bọ phấn/ cà chua Công ty TNHH Adama Việt Nam
1010 Brano 0.01SL 24-Epibrassinolide (min 90%) kích thích sinh trưởng/lúa, sầu riêng, ớt Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
1011 Brassica 0.0075SL 28-Homobrassinolide (min 95%) kích thích sinh trưởng/cải bắp Công ty TNHH TM DV Đức Nông
1012 Brengun 700WP Niclosamide 500g/kg + Carbaryl 200 g/kg ốc bươu vàng/ lúa Công ty CP ĐT TM và PTNN ADI
1013 Brethon plus 20SC, 0.4GR Cartap hydrochloride 470g/kg + Imidacloprid 30g/kg 20SC: sâu keo mùa thu/ngô 0.4GR: sâu đục thân/ngô Công ty TNHH BVTV Thảo Điền
1014 Bretil Super 300EC Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l khô vằn, lem lép hạt/ lúa Công ty TNHH TM Nông Phát
1015 Brightin 4.0EC Abamectin (min 90%) sâu khoang/ lạc; sâu cuốn lá, bọ trĩ, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; dòi đục lá/ cà chua; sâu xanh da láng, sâu đục quả/ đậu tương; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; bọ trĩ/dưa hấu Công ty CP Đầu tư Hợp Trí
1016 BrightStar 25 SC Paclobutrazol (min 95%) điều hoà sinh trưởng/ lúa Công ty CP Đầu tư Hợp Trí
1017 Brilliant 35SC Cyazofamid (min 93.5%) giả sương mai/dưa chuột Công ty TNHH BVTV Thảo Điền
1018 Brilliant 35SC Cyazofamid (min 93.5%) giả sương mai/dưa chuột Công ty TNHH BVTV Thảo Điền
1019 Brimgold 200WP Dinotefuran 50g/kg + Imidacloprid 150g/kg rầy nâu/lúa, rệp sáp bột hồng/sắn Công ty CP BVTV Sài Gòn
1020 Brinka 240SC Spirodiclofen (min 98%) nhện đỏ/ hoa cúc Công ty TNHH UPL Việt Nam

1001. Bp-nhepbun 800WP

Hoạt chất: Zineb (min 86%)

Phân nhóm: thán thư/ dưa hấu

Công ty: Công ty TNHH TM Bình Phương

1002. BP.Newone 500SC

Hoạt chất: Diafenthiuron (min 97%)

Phân nhóm: nhện đỏ/ hoa hồng

Công ty: Công ty TNHH TM Bình Phương

1003. Bpalatox 100EC

Hoạt chất: Alpha-cypermethrin (min 90%)

Phân nhóm: sâu khoang/ lạc

Công ty: Công ty TNHH TM Bình Phương

1004. Bpanidat 170WP

Hoạt chất: Acetochlor (min 93.3%)

Phân nhóm: cỏ/ lúa cấy

Công ty: Công ty TNHH TM Bình Phương

1005. Bpbyms 200WP

Hoạt chất: Tricyclazole (min 95%)

Phân nhóm: đạo ôn/ lúa

Công ty: Công ty TNHH TM Bình Phương

1006. Bpsaco 500EC

Hoạt chất: Acetochlor (min 93.3%)

Phân nhóm: cỏ/ lạc

Công ty: Công ty TNHH TM Bình Phương

1007. Bracylic 152WP

Hoạt chất: Brassinolide 2g/kg + Salicylic acid 150g/kg

Phân nhóm: kích thích sinh trưởng/ cải xanh, lúa, đậu tương, xoài

Công ty: Công ty TNHH An Nông

1008. BrahMos 500SC

Hoạt chất: Diafenthiuron (min 97%)

Phân nhóm: nhện đỏ/cam

Công ty: Công ty TNHH B.Helmer

1009. Bralic-Tỏi Tỏi 1.25SL

Hoạt chất: Garlic juice

Phân nhóm: bọ phấn/ cà chua

Công ty: Công ty TNHH Adama Việt Nam

1010. Brano 0.01SL

Hoạt chất: 24-Epibrassinolide (min 90%)

Phân nhóm: kích thích sinh trưởng/lúa, sầu riêng, ớt

Công ty: Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời

1011. Brassica 0.0075SL

Hoạt chất: 28-Homobrassinolide (min 95%)

Phân nhóm: kích thích sinh trưởng/cải bắp

Công ty: Công ty TNHH TM DV Đức Nông

1012. Brengun 700WP

Hoạt chất: Niclosamide 500g/kg + Carbaryl 200 g/kg

Phân nhóm: ốc bươu vàng/ lúa

Công ty: Công ty CP ĐT TM và PTNN ADI

1013. Brethon plus 20SC, 0.4GR

Hoạt chất: Cartap hydrochloride 470g/kg + Imidacloprid 30g/kg

Phân nhóm: 20SC: sâu keo mùa thu/ngô 0.4GR: sâu đục thân/ngô

Công ty: Công ty TNHH BVTV Thảo Điền

1014. Bretil Super 300EC

Hoạt chất: Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l

Phân nhóm: khô vằn, lem lép hạt/ lúa

Công ty: Công ty TNHH TM Nông Phát

1015. Brightin 4.0EC

Hoạt chất: Abamectin (min 90%)

Phân nhóm: sâu khoang/ lạc; sâu cuốn lá, bọ trĩ, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; dòi đục lá/ cà chua; sâu xanh da láng, sâu đục quả/ đậu tương; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; bọ trĩ/dưa hấu

Công ty: Công ty CP Đầu tư Hợp Trí

1016. BrightStar 25 SC

Hoạt chất: Paclobutrazol (min 95%)

Phân nhóm: điều hoà sinh trưởng/ lúa

Công ty: Công ty CP Đầu tư Hợp Trí

1017. Brilliant 35SC

Hoạt chất: Cyazofamid (min 93.5%)

Phân nhóm: giả sương mai/dưa chuột

Công ty: Công ty TNHH BVTV Thảo Điền

1018. Brilliant 35SC

Hoạt chất: Cyazofamid (min 93.5%)

Phân nhóm: giả sương mai/dưa chuột

Công ty: Công ty TNHH BVTV Thảo Điền

1019. Brimgold 200WP

Hoạt chất: Dinotefuran 50g/kg + Imidacloprid 150g/kg

Phân nhóm: rầy nâu/lúa, rệp sáp bột hồng/sắn

Công ty: Công ty CP BVTV Sài Gòn

1020. Brinka 240SC

Hoạt chất: Spirodiclofen (min 98%)

Phân nhóm: nhện đỏ/ hoa cúc

Công ty: Công ty TNHH UPL Việt Nam

1 ... 49 50 51 52 53 ... 284
Gọi Hotline Zalo Chat Zalo
Trợ lý Kỹ thuật AI
Chào bạn! Tôi là Trợ lý AI của VTNN Miền Tây. Bạn cần tôi tư vấn kỹ thuật cây trồng hay hướng dẫn mua thuốc bảo vệ thực vật gì ạ?