Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật

Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.

Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.

STT Tên thuốc Hoạt chất Phân nhóm Công ty
1081 Calicydan 150EW, 310EC Fenpropathrin 100g/l (5g/l) + Profenofos 40g/l (300g/l) + Pyridaben 10g/l (5g/l) 150EW: nhện gié/lúa 310EC: rệp sáp giả/cà phê Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
1082 Caligold 20WP Polyoxin B bạc lá/ lúa Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
1083 Calira 555WP Acetamiprid 150g/kg + Buprofezin 255g/kg + Imidacloprid 150g/kg rầy nâu/lúa Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
1084 Calistar 20SC, 25WP Kasugamycin (min 70%) 20SC: đạo ôn/ lúa 25WP: lem lép hạt/ lúa Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
1085 Calisuper 5.5WP, 41ME, 52WG Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%) sâu cuốn lá/ lúa Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
1086 Calita 60 OD Cyhalofop-butyl 50g/l + Penoxsulam 10g/l cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH TM Tân Thành
1087 Callel 2.5 PA Ethephon (min 91%) kích thích mủ/ cao su Công ty TNHH UPL Việt Nam
1088 Callihex 5SC Hexaconazole (min 85%) khô vằn/lúa; đốm lá/ lạc; thán thư/ điều; rỉ sắt/ đậu tương, cà phê Công ty TNHH UPL Việt Nam
1089 Callous 500EC Profenofos (min 87%) sâu khoang/ đậu xanh, sâu đục thân/ ngô, bọ trĩ/ lúa Công ty TNHH UPL Việt Nam
1090 Callous 500EC Profenofos (min 87%) sâu khoang/ đậu xanh, sâu đục thân/ ngô, bọ trĩ/ lúa Công ty TNHH UPL Việt Nam
1091 Calnil 404EC Oxadiazon 100g/l + Propanil 304g/l cỏ/lúa gieo thẳng Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
1092 Calox 250SC Azoxystrobin 200g/l + Hexaconazole 50g/l vàng rụng lá/ cao su Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
1093 Calox 250SC Azoxystrobin 200g/l + Hexaconazole 50g/l vàng rụng lá/ cao su Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
1094 Calypso 240SC Thiacloprid (min 95%) bọ trĩ/ lúa Bayer Vietnam Ltd (BVL)
1095 Calypso 240SC Thiacloprid (min 95%) bọ trĩ/ lúa Bayer Vietnam Ltd (BVL)
1096 Camaneb 80WP Mancozeb (min 85%) mốc sương/cà chua Công ty CP TST Cần Thơ
1097 Camaro 100SC Cyazofamid (min 93.5%) giả sương mai/ dưa chuột Công ty TNHH Được Mùa
1098 Camaro 100SC Cyazofamid (min 93.5%) giả sương mai/ dưa chuột Công ty TNHH Được Mùa
1099 Cambio Pro 460SL Bentazone 400 g/l + MCPA 60 g/l cỏ/ lúa gieo thẳng BASF Vietnam Co., Ltd.
1100 Camel 860WP Hexaconazole 30g/kg + Isoprothiolane 420g/kg + Tricyclazole 410g/kg đạo ôn/lúa Công ty TNHH Việt Đức

1081. Calicydan 150EW, 310EC

Hoạt chất: Fenpropathrin 100g/l (5g/l) + Profenofos 40g/l (300g/l) + Pyridaben 10g/l (5g/l)

Phân nhóm: 150EW: nhện gié/lúa 310EC: rệp sáp giả/cà phê

Công ty: Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ

1082. Caligold 20WP

Hoạt chất: Polyoxin B

Phân nhóm: bạc lá/ lúa

Công ty: Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ

1083. Calira 555WP

Hoạt chất: Acetamiprid 150g/kg + Buprofezin 255g/kg + Imidacloprid 150g/kg

Phân nhóm: rầy nâu/lúa

Công ty: Công ty CP Quốc tế Hòa Bình

1084. Calistar 20SC, 25WP

Hoạt chất: Kasugamycin (min 70%)

Phân nhóm: 20SC: đạo ôn/ lúa 25WP: lem lép hạt/ lúa

Công ty: Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ

1085. Calisuper 5.5WP, 41ME, 52WG

Hoạt chất: Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%)

Phân nhóm: sâu cuốn lá/ lúa

Công ty: Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ

1086. Calita 60 OD

Hoạt chất: Cyhalofop-butyl 50g/l + Penoxsulam 10g/l

Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty: Công ty TNHH TM Tân Thành

1087. Callel 2.5 PA

Hoạt chất: Ethephon (min 91%)

Phân nhóm: kích thích mủ/ cao su

Công ty: Công ty TNHH UPL Việt Nam

1088. Callihex 5SC

Hoạt chất: Hexaconazole (min 85%)

Phân nhóm: khô vằn/lúa; đốm lá/ lạc; thán thư/ điều; rỉ sắt/ đậu tương, cà phê

Công ty: Công ty TNHH UPL Việt Nam

1089. Callous 500EC

Hoạt chất: Profenofos (min 87%)

Phân nhóm: sâu khoang/ đậu xanh, sâu đục thân/ ngô, bọ trĩ/ lúa

Công ty: Công ty TNHH UPL Việt Nam

1090. Callous 500EC

Hoạt chất: Profenofos (min 87%)

Phân nhóm: sâu khoang/ đậu xanh, sâu đục thân/ ngô, bọ trĩ/ lúa

Công ty: Công ty TNHH UPL Việt Nam

1091. Calnil 404EC

Hoạt chất: Oxadiazon 100g/l + Propanil 304g/l

Phân nhóm: cỏ/lúa gieo thẳng

Công ty: Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng

1092. Calox 250SC

Hoạt chất: Azoxystrobin 200g/l + Hexaconazole 50g/l

Phân nhóm: vàng rụng lá/ cao su

Công ty: Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến

1093. Calox 250SC

Hoạt chất: Azoxystrobin 200g/l + Hexaconazole 50g/l

Phân nhóm: vàng rụng lá/ cao su

Công ty: Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến

1094. Calypso 240SC

Hoạt chất: Thiacloprid (min 95%)

Phân nhóm: bọ trĩ/ lúa

Công ty: Bayer Vietnam Ltd (BVL)

1095. Calypso 240SC

Hoạt chất: Thiacloprid (min 95%)

Phân nhóm: bọ trĩ/ lúa

Công ty: Bayer Vietnam Ltd (BVL)

1096. Camaneb 80WP

Hoạt chất: Mancozeb (min 85%)

Phân nhóm: mốc sương/cà chua

Công ty: Công ty CP TST Cần Thơ

1097. Camaro 100SC

Hoạt chất: Cyazofamid (min 93.5%)

Phân nhóm: giả sương mai/ dưa chuột

Công ty: Công ty TNHH Được Mùa

1098. Camaro 100SC

Hoạt chất: Cyazofamid (min 93.5%)

Phân nhóm: giả sương mai/ dưa chuột

Công ty: Công ty TNHH Được Mùa

1099. Cambio Pro 460SL

Hoạt chất: Bentazone 400 g/l + MCPA 60 g/l

Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty: BASF Vietnam Co., Ltd.

1100. Camel 860WP

Hoạt chất: Hexaconazole 30g/kg + Isoprothiolane 420g/kg + Tricyclazole 410g/kg

Phân nhóm: đạo ôn/lúa

Công ty: Công ty TNHH Việt Đức

1 ... 53 54 55 56 57 ... 284
Gọi Hotline Zalo Chat Zalo
Trợ lý Kỹ thuật AI
Chào bạn! Tôi là Trợ lý AI của VTNN Miền Tây. Bạn cần tôi tư vấn kỹ thuật cây trồng hay hướng dẫn mua thuốc bảo vệ thực vật gì ạ?