Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật
Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.
Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.
| STT | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Công ty |
|---|---|---|---|---|
| 1101 | Camilo 150SC | Azoxystrobin 50g/l + Hexaconazole 100g/l | lem lép hạt, khô vằn, đốm nâu/lúa; nấm hồng, vàng rụng lá, phấn trắng/ cao su; rỉ sắt, nấm hồng/cà phê; thán thư/xoài | Công ty TNHH ADC |
| 1102 | Camilo 150SC | Azoxystrobin 50g/l + Hexaconazole 100g/l | lem lép hạt, khô vằn, đốm nâu/lúa; nấm hồng, vàng rụng lá, phấn trắng/ cao su; rỉ sắt, nấm hồng/cà phê; thán thư/xoài | Công ty TNHH ADC |
| 1103 | Canazole 250 EC | Propiconazole (min 90%) | lem lép hạt/ lúa, rỉ sắt/ đậu tương | Công ty CP TST Cần Thơ |
| 1104 | Canazole super 320EC | Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 170g/l | lem lép hạt/ lúa; rỉ sắt/ cà phê | Công ty CP TST Cần Thơ |
| 1105 | Canoda 15WG | Ethoxysulfuron (min 94%) | cỏ/ lúa gieo thẳng | Công ty TNHH Minh Long |
| 1106 | Canon 100SL | Imidacloprid (min 96%) | Bọ trĩ/lúa, rệp sáp/ cà phê | Công ty CP TST Cần Thơ |
| 1107 | Canstar 25 EC | Oxadiazon (min 94%) | cỏ/ lạc, lúa sạ khô, hành | Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng |
| 1108 | Cantanil 550 EC | Butachlor 275g/l + Propanil 275g/l | cỏ/ lúa | Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông |
| 1109 | Cantona 20SC | Etoxazole (min 95%) | nhện đỏ/chè | Công ty TNHH Trường Thịnh |
| 1110 | Canuron 100EC | Lufenuron (min 96%) | sâu xanh da láng/cà chua; sâu vẽ bùa/cam; sâu đục quả/đậu tương | Công ty CP TST Cần Thơ |
| 1111 | Caojin 34EC | Pendimethalin (min 90%) | cỏ/ đậu tương | Sinon Corporation |
| 1112 | Capeco 500EC | Acetochlor (min 93.3%) | cỏ/sắn, lạc, ngô, mía | Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành |
| 1113 | Capgold 700WP | Metaldehyde 10g/kg + Niclosamide 690g/kg | ốc bươu vàng/ lúa | Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ |
| 1114 | Capjapane 70WP | Propineb 65% + Tebuconazole 5% | rỉ sắt/ hoa hồng | Công ty CP Newfarm Việt Nam |
| 1115 | Caport 750WP | Niclosamide 745g/kg + Abamectin 5g/kg | ốc bươu vàng/ lúa | Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ |
| 1116 | Capover 150GR | Metaldehyde 145 g/kg + Abamectin 5 g/kg | ốc bươu vàng/ lúa | Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ |
| 1117 | Captain 350SC | Indoxacarb 150g/l + Tebufenozide 200g/l | sâu cuốn lá/lúa | Công ty TNHH Alfa (Sài gòn) |
| 1118 | Captivan 400WP | Bismerthiazol 200g/kg + Oxolinic acid 200g/kg | bạc lá/lúa | Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng |
| 1119 | Captivan 400WP | Bismerthiazol 200g/kg + Oxolinic acid 200g/kg | bạc lá/lúa | Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng |
| 1120 | Car pro 3.6EC | Abamectin (min 90%) | sâu cuốn lá/ lúa; sâu xanh/ cải xanh; dòi đuc lá/cà chua | Công ty CP Bốn Đúng |
1101. Camilo 150SC
Hoạt chất: Azoxystrobin 50g/l + Hexaconazole 100g/l
Phân nhóm: lem lép hạt, khô vằn, đốm nâu/lúa; nấm hồng, vàng rụng lá, phấn trắng/ cao su; rỉ sắt, nấm hồng/cà phê; thán thư/xoài
Công ty: Công ty TNHH ADC
1102. Camilo 150SC
Hoạt chất: Azoxystrobin 50g/l + Hexaconazole 100g/l
Phân nhóm: lem lép hạt, khô vằn, đốm nâu/lúa; nấm hồng, vàng rụng lá, phấn trắng/ cao su; rỉ sắt, nấm hồng/cà phê; thán thư/xoài
Công ty: Công ty TNHH ADC
1103. Canazole 250 EC
Hoạt chất: Propiconazole (min 90%)
Phân nhóm: lem lép hạt/ lúa, rỉ sắt/ đậu tương
Công ty: Công ty CP TST Cần Thơ
1104. Canazole super 320EC
Hoạt chất: Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 170g/l
Phân nhóm: lem lép hạt/ lúa; rỉ sắt/ cà phê
Công ty: Công ty CP TST Cần Thơ
1105. Canoda 15WG
Hoạt chất: Ethoxysulfuron (min 94%)
Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty: Công ty TNHH Minh Long
1106. Canon 100SL
Hoạt chất: Imidacloprid (min 96%)
Phân nhóm: Bọ trĩ/lúa, rệp sáp/ cà phê
Công ty: Công ty CP TST Cần Thơ
1107. Canstar 25 EC
Hoạt chất: Oxadiazon (min 94%)
Phân nhóm: cỏ/ lạc, lúa sạ khô, hành
Công ty: Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
1108. Cantanil 550 EC
Hoạt chất: Butachlor 275g/l + Propanil 275g/l
Phân nhóm: cỏ/ lúa
Công ty: Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
1109. Cantona 20SC
Hoạt chất: Etoxazole (min 95%)
Phân nhóm: nhện đỏ/chè
Công ty: Công ty TNHH Trường Thịnh
1110. Canuron 100EC
Hoạt chất: Lufenuron (min 96%)
Phân nhóm: sâu xanh da láng/cà chua; sâu vẽ bùa/cam; sâu đục quả/đậu tương
Công ty: Công ty CP TST Cần Thơ
1111. Caojin 34EC
Hoạt chất: Pendimethalin (min 90%)
Phân nhóm: cỏ/ đậu tương
Công ty: Sinon Corporation
1112. Capeco 500EC
Hoạt chất: Acetochlor (min 93.3%)
Phân nhóm: cỏ/sắn, lạc, ngô, mía
Công ty: Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành
1113. Capgold 700WP
Hoạt chất: Metaldehyde 10g/kg + Niclosamide 690g/kg
Phân nhóm: ốc bươu vàng/ lúa
Công ty: Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
1114. Capjapane 70WP
Hoạt chất: Propineb 65% + Tebuconazole 5%
Phân nhóm: rỉ sắt/ hoa hồng
Công ty: Công ty CP Newfarm Việt Nam
1115. Caport 750WP
Hoạt chất: Niclosamide 745g/kg + Abamectin 5g/kg
Phân nhóm: ốc bươu vàng/ lúa
Công ty: Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
1116. Capover 150GR
Hoạt chất: Metaldehyde 145 g/kg + Abamectin 5 g/kg
Phân nhóm: ốc bươu vàng/ lúa
Công ty: Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
1117. Captain 350SC
Hoạt chất: Indoxacarb 150g/l + Tebufenozide 200g/l
Phân nhóm: sâu cuốn lá/lúa
Công ty: Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
1118. Captivan 400WP
Hoạt chất: Bismerthiazol 200g/kg + Oxolinic acid 200g/kg
Phân nhóm: bạc lá/lúa
Công ty: Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng
1119. Captivan 400WP
Hoạt chất: Bismerthiazol 200g/kg + Oxolinic acid 200g/kg
Phân nhóm: bạc lá/lúa
Công ty: Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng
1120. Car pro 3.6EC
Hoạt chất: Abamectin (min 90%)
Phân nhóm: sâu cuốn lá/ lúa; sâu xanh/ cải xanh; dòi đuc lá/cà chua
Công ty: Công ty CP Bốn Đúng
VTNN Miền Tây