Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật

Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.

Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.

STT Tên thuốc Hoạt chất Phân nhóm Công ty
1121 Caradan 5GR Dimethoate 3% + Fenobucarb 2% bọ trĩ/ lúa, sâu đục thân/ mía, ấu trùng ve sầu/ cà phê Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
1122 Caral 95SP Cartap (min 97%) sâu đục thân/ lúa Arysta LifeScience Vietnam Co., Ltd
1123 Caranygold 120EC Beta-cypermethrin 50g/l + Emamectin benzoate 10g/l + Lufenuron 60g/l Sâu cuốn lá/lúa Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
1124 Carasso 400WP Dinotefuran (min 89%) rầy nâu, bọ trĩ/ lúa; bọ cánh tơ/chè Công ty TNHH TM – DV Thanh Sơn Hoá Nông
1125 Carbamec 75EC, 100WP Abamectin (min 90%) bọ trĩ, sâu đục bẹ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American
1126 Carbatoc 50EC Emamectin benzoate 25g/l + Lambda-cyhalothrin 25g/l sâu cuốn lá/ lúa Công ty CP Nông dược Việt Nam
1127 Carbavin 85WP Carbaryl (min 99%) rầy/ hoa hồng Bion Tech Inc.
1128 Carbosan 25EC Carbosulfan (min 93%) rầy nâu/ lúa Công ty CP Đầu tư Hợp Trí
1129 Carina 50EC Profenofos (min 87%) sâu cuốn lá/lúa, rệp sáp/ cà phê Sumitomo Corporation Vietnam LLC.
1130 Carina 50EC Profenofos (min 87%) sâu cuốn lá/lúa, rệp sáp/ cà phê Sumitomo Corporation Vietnam LLC.
1131 Cariza 5 EC Quizalofop-P-Ethyl (min 98%) cỏ/ đậu tương, sắn Công ty CP Nicotex
1132 Carlos 60WG Metiram 55% (550g/kg) + Pyraclostrobin 5% (50g/kg) phấn trắng/ hoa hồng, sương mai/ khoai tây, sẹo/ cam Công ty TNHH Thuốc BVTV MeKong
1133 Carlotta 80WG Dimethomorph (min 98%) thán thư/xoài Công ty TNHH Radiant AG
1134 Carno 250SC Indoxacarb 100 g/l + Methoxyfenozide 150 g/l sâu keo mùa thu/ ngô, sâu cuốn lá/lúa Công ty CP Global Farm
1135 Carolin 25SC Azoxystrobin 12.5% + Tebuconazole 12.5% rỉ sắt/cà phê Công ty CP Hóa chất SAM
1136 Carolin 25SC Azoxystrobin 12.5% + Tebuconazole 12.5% rỉ sắt/cà phê Công ty CP Hóa chất SAM
1137 Carozate 72WP Cymoxanil 8% (80g/kg) + Mancozeb 64% (640g/kg) chết nhanh, chết chậm/hồ tiêu; rỉ sắt/cà phê; sương mai/ khoai tây Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
1138 Carozate 72WP Cymoxanil 8% (80g/kg) + Mancozeb 64% (640g/kg) chết nhanh, chết chậm/hồ tiêu; rỉ sắt/cà phê; sương mai/ khoai tây Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
1139 Cartaprone 5EC Chlorfluazuron (min 94%) sâu xanh/ lạc Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
1140 Cascade 5EC Flufenoxuron (min 98%) sâu xanh da láng/ lạc, đậu tương BASF Vietnam Co., Ltd.

1121. Caradan 5GR

Hoạt chất: Dimethoate 3% + Fenobucarb 2%

Phân nhóm: bọ trĩ/ lúa, sâu đục thân/ mía, ấu trùng ve sầu/ cà phê

Công ty: Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông

1122. Caral 95SP

Hoạt chất: Cartap (min 97%)

Phân nhóm: sâu đục thân/ lúa

Công ty: Arysta LifeScience Vietnam Co., Ltd

1123. Caranygold 120EC

Hoạt chất: Beta-cypermethrin 50g/l + Emamectin benzoate 10g/l + Lufenuron 60g/l

Phân nhóm: Sâu cuốn lá/lúa

Công ty: Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung

1124. Carasso 400WP

Hoạt chất: Dinotefuran (min 89%)

Phân nhóm: rầy nâu, bọ trĩ/ lúa; bọ cánh tơ/chè

Công ty: Công ty TNHH TM – DV Thanh Sơn Hoá Nông

1125. Carbamec 75EC, 100WP

Hoạt chất: Abamectin (min 90%)

Phân nhóm: bọ trĩ, sâu đục bẹ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải

Công ty: Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American

1126. Carbatoc 50EC

Hoạt chất: Emamectin benzoate 25g/l + Lambda-cyhalothrin 25g/l

Phân nhóm: sâu cuốn lá/ lúa

Công ty: Công ty CP Nông dược Việt Nam

1127. Carbavin 85WP

Hoạt chất: Carbaryl (min 99%)

Phân nhóm: rầy/ hoa hồng

Công ty: Bion Tech Inc.

1128. Carbosan 25EC

Hoạt chất: Carbosulfan (min 93%)

Phân nhóm: rầy nâu/ lúa

Công ty: Công ty CP Đầu tư Hợp Trí

1129. Carina 50EC

Hoạt chất: Profenofos (min 87%)

Phân nhóm: sâu cuốn lá/lúa, rệp sáp/ cà phê

Công ty: Sumitomo Corporation Vietnam LLC.

1130. Carina 50EC

Hoạt chất: Profenofos (min 87%)

Phân nhóm: sâu cuốn lá/lúa, rệp sáp/ cà phê

Công ty: Sumitomo Corporation Vietnam LLC.

1131. Cariza 5 EC

Hoạt chất: Quizalofop-P-Ethyl (min 98%)

Phân nhóm: cỏ/ đậu tương, sắn

Công ty: Công ty CP Nicotex

1132. Carlos 60WG

Hoạt chất: Metiram 55% (550g/kg) + Pyraclostrobin 5% (50g/kg)

Phân nhóm: phấn trắng/ hoa hồng, sương mai/ khoai tây, sẹo/ cam

Công ty: Công ty TNHH Thuốc BVTV MeKong

1133. Carlotta 80WG

Hoạt chất: Dimethomorph (min 98%)

Phân nhóm: thán thư/xoài

Công ty: Công ty TNHH Radiant AG

1134. Carno 250SC

Hoạt chất: Indoxacarb 100 g/l + Methoxyfenozide 150 g/l

Phân nhóm: sâu keo mùa thu/ ngô, sâu cuốn lá/lúa

Công ty: Công ty CP Global Farm

1135. Carolin 25SC

Hoạt chất: Azoxystrobin 12.5% + Tebuconazole 12.5%

Phân nhóm: rỉ sắt/cà phê

Công ty: Công ty CP Hóa chất SAM

1136. Carolin 25SC

Hoạt chất: Azoxystrobin 12.5% + Tebuconazole 12.5%

Phân nhóm: rỉ sắt/cà phê

Công ty: Công ty CP Hóa chất SAM

1137. Carozate 72WP

Hoạt chất: Cymoxanil 8% (80g/kg) + Mancozeb 64% (640g/kg)

Phân nhóm: chết nhanh, chết chậm/hồ tiêu; rỉ sắt/cà phê; sương mai/ khoai tây

Công ty: Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao

1138. Carozate 72WP

Hoạt chất: Cymoxanil 8% (80g/kg) + Mancozeb 64% (640g/kg)

Phân nhóm: chết nhanh, chết chậm/hồ tiêu; rỉ sắt/cà phê; sương mai/ khoai tây

Công ty: Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao

1139. Cartaprone 5EC

Hoạt chất: Chlorfluazuron (min 94%)

Phân nhóm: sâu xanh/ lạc

Công ty: Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông

1140. Cascade 5EC

Hoạt chất: Flufenoxuron (min 98%)

Phân nhóm: sâu xanh da láng/ lạc, đậu tương

Công ty: BASF Vietnam Co., Ltd.

1 ... 55 56 57 58 59 ... 284
Gọi Hotline Zalo Chat Zalo
Trợ lý Kỹ thuật AI
Chào bạn! Tôi là Trợ lý AI của VTNN Miền Tây. Bạn cần tôi tư vấn kỹ thuật cây trồng hay hướng dẫn mua thuốc bảo vệ thực vật gì ạ?