Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật

Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.

Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.

STT Tên thuốc Hoạt chất Phân nhóm Công ty
1141 Casino 200SC Indoxacarb 150 g/l + Lambda-cyhalothrin 50 g/l sâu cuốn lá/lúa Công ty TNHH Vipes Việt Nam
1142 Casino Top 600WG Metiram 55% (550g/kg) + Pyraclostrobin 5% (50g/kg) phấn trắng/ hoa hồng Công ty CP Liên doanh Quốc tế Fujimoto
1143 Cat 0.25 WP Bromadiolone (min 97%) chuột/ đồng ruộng Công ty CP TST Cần Thơ
1144 Catbird 0.005RB Bromadiolone (min 97%) chuột/đồng ruộng Công ty CP Đầu tư và Phát triển Apollo Việt Nam
1145 Catcat 250EC Propiconazole (min 90%) khô vằn, lem lép hạt/ lúa Công ty CP Nông dược HAI
1146 Catcher 2EC Abamectin (min 90%) nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa/ cam; sâu tơ/ bắp cải; sâu cuốn lá, nhện gié, sâu đục bẹ/ lúa; bọ trĩ/ dưa hấu; dòi đục lá/ rau bó xôi Sinon Corporation
1147 Caterice 5EC Alpha-cypermethrin (min 90%) bọ trĩ/lúa Hextar Chemicals Sdn, Bhd
1148 Catex 3.6EC, 100WG Abamectin (min 90%) 3.6EC: sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ cải xanh; sâu xanh da láng/ hành; bọ cánh tơ, nhện đỏ/ chè; nhện lông nhung/ vải; sâu xanh/ đậu xanh; sâu cuốn lá nhỏ, nhện gié, sâu đục bẹ, bọ trĩ/ lúa; sâu vẽ bùa, bọ trĩ, nhện đỏ/ cam, quýt; bọ trĩ/ dưa chuột; sâu đụ Công ty CP Nicotex
1149 Catfish 70 WP Niclosamide (min 96%) ốc bươu vàng/ lúa Công ty CP Đồng Xanh
1150 Catholis 450EC Acetochlor 410g/l + Oxyfluorfen 40g/l cỏ/ lạc Công ty CP BVTV I TW
1151 Catodan 18SL, 90WP Thiosultap-sodium (Nereistoxin) (Monosultap) (min 95%) 18SL: sâu cuốn lá/ lúa 90WP: sâu cuốn lá/ lúa, rệp/ đậu tương Công ty CP TST Cần Thơ
1152 Catodan 18SL, 90WP Thiosultap-sodium (Nereistoxin) (Monosultap) (min 95%) 18SL: sâu cuốn lá/ lúa 90WP: sâu cuốn lá/ lúa, rệp/ đậu tương Công ty CP TST Cần Thơ
1153 Catpro 0.005RB Brodifacoum (min 91%) chuột/ đồng ruộng Công ty CP SX và TM Hà Thái
1154 Catrazin 800WP Atrazine (min 96%) cỏ/ ngô Công ty TNHH Phú Nông
1155 Catsuper 0.015SP, 0.01SL 24-Epibrassinolide (min 90%) kích thích sinh trưởng/thanh long, lúa, cam Công ty TNHH Á Châu Hóa Sinh
1156 Cayman 25WP Acetamiprid (min 97%) rầy nâu/ lúa Công ty CP SX Thuốc BVTV Omega
1157 Caymangold 33WP Acetamiprid 25% + Imidacloprid 8% rầy nâu/ lúa Công ty TNHH TM Nông Phát
1158 Cazotil 1EC Milbemectin (min 92%) sâu cuốn lá/ lúa Công ty TNHH TM Anh Thơ
1159 Cazotil 1EC Milbemectin (min 92%) sâu cuốn lá/ lúa Công ty TNHH TM Anh Thơ
1160 Cazyper 125 SC Epoxiconazole (min 92%) khô vằn, lem lép hạt/ lúa; rỉ sắt/ cà phê Công ty TNHH Adama Việt Nam

1141. Casino 200SC

Hoạt chất: Indoxacarb 150 g/l + Lambda-cyhalothrin 50 g/l

Phân nhóm: sâu cuốn lá/lúa

Công ty: Công ty TNHH Vipes Việt Nam

1142. Casino Top 600WG

Hoạt chất: Metiram 55% (550g/kg) + Pyraclostrobin 5% (50g/kg)

Phân nhóm: phấn trắng/ hoa hồng

Công ty: Công ty CP Liên doanh Quốc tế Fujimoto

1143. Cat 0.25 WP

Hoạt chất: Bromadiolone (min 97%)

Phân nhóm: chuột/ đồng ruộng

Công ty: Công ty CP TST Cần Thơ

1144. Catbird 0.005RB

Hoạt chất: Bromadiolone (min 97%)

Phân nhóm: chuột/đồng ruộng

Công ty: Công ty CP Đầu tư và Phát triển Apollo Việt Nam

1145. Catcat 250EC

Hoạt chất: Propiconazole (min 90%)

Phân nhóm: khô vằn, lem lép hạt/ lúa

Công ty: Công ty CP Nông dược HAI

1146. Catcher 2EC

Hoạt chất: Abamectin (min 90%)

Phân nhóm: nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa/ cam; sâu tơ/ bắp cải; sâu cuốn lá, nhện gié, sâu đục bẹ/ lúa; bọ trĩ/ dưa hấu; dòi đục lá/ rau bó xôi

Công ty: Sinon Corporation

1147. Caterice 5EC

Hoạt chất: Alpha-cypermethrin (min 90%)

Phân nhóm: bọ trĩ/lúa

Công ty: Hextar Chemicals Sdn, Bhd

1148. Catex 3.6EC, 100WG

Hoạt chất: Abamectin (min 90%)

Phân nhóm: 3.6EC: sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ cải xanh; sâu xanh da láng/ hành; bọ cánh tơ, nhện đỏ/ chè; nhện lông nhung/ vải; sâu xanh/ đậu xanh; sâu cuốn lá nhỏ, nhện gié, sâu đục bẹ, bọ trĩ/ lúa; sâu vẽ bùa, bọ trĩ, nhện đỏ/ cam, quýt; bọ trĩ/ dưa chuột; sâu đụ

Công ty: Công ty CP Nicotex

1149. Catfish 70 WP

Hoạt chất: Niclosamide (min 96%)

Phân nhóm: ốc bươu vàng/ lúa

Công ty: Công ty CP Đồng Xanh

1150. Catholis 450EC

Hoạt chất: Acetochlor 410g/l + Oxyfluorfen 40g/l

Phân nhóm: cỏ/ lạc

Công ty: Công ty CP BVTV I TW

1151. Catodan 18SL, 90WP

Hoạt chất: Thiosultap-sodium (Nereistoxin) (Monosultap) (min 95%)

Phân nhóm: 18SL: sâu cuốn lá/ lúa 90WP: sâu cuốn lá/ lúa, rệp/ đậu tương

Công ty: Công ty CP TST Cần Thơ

1152. Catodan 18SL, 90WP

Hoạt chất: Thiosultap-sodium (Nereistoxin) (Monosultap) (min 95%)

Phân nhóm: 18SL: sâu cuốn lá/ lúa 90WP: sâu cuốn lá/ lúa, rệp/ đậu tương

Công ty: Công ty CP TST Cần Thơ

1153. Catpro 0.005RB

Hoạt chất: Brodifacoum (min 91%)

Phân nhóm: chuột/ đồng ruộng

Công ty: Công ty CP SX và TM Hà Thái

1154. Catrazin 800WP

Hoạt chất: Atrazine (min 96%)

Phân nhóm: cỏ/ ngô

Công ty: Công ty TNHH Phú Nông

1155. Catsuper 0.015SP, 0.01SL

Hoạt chất: 24-Epibrassinolide (min 90%)

Phân nhóm: kích thích sinh trưởng/thanh long, lúa, cam

Công ty: Công ty TNHH Á Châu Hóa Sinh

1156. Cayman 25WP

Hoạt chất: Acetamiprid (min 97%)

Phân nhóm: rầy nâu/ lúa

Công ty: Công ty CP SX Thuốc BVTV Omega

1157. Caymangold 33WP

Hoạt chất: Acetamiprid 25% + Imidacloprid 8%

Phân nhóm: rầy nâu/ lúa

Công ty: Công ty TNHH TM Nông Phát

1158. Cazotil 1EC

Hoạt chất: Milbemectin (min 92%)

Phân nhóm: sâu cuốn lá/ lúa

Công ty: Công ty TNHH TM Anh Thơ

1159. Cazotil 1EC

Hoạt chất: Milbemectin (min 92%)

Phân nhóm: sâu cuốn lá/ lúa

Công ty: Công ty TNHH TM Anh Thơ

1160. Cazyper 125 SC

Hoạt chất: Epoxiconazole (min 92%)

Phân nhóm: khô vằn, lem lép hạt/ lúa; rỉ sắt/ cà phê

Công ty: Công ty TNHH Adama Việt Nam

1 ... 56 57 58 59 60 ... 284
Gọi Hotline Zalo Chat Zalo
Trợ lý Kỹ thuật AI
Chào bạn! Tôi là Trợ lý AI của VTNN Miền Tây. Bạn cần tôi tư vấn kỹ thuật cây trồng hay hướng dẫn mua thuốc bảo vệ thực vật gì ạ?