Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật

Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.

Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.

STT Tên thuốc Hoạt chất Phân nhóm Công ty
101 Acetad 900EC Acetochlor (min 93.3%) cỏ/ ngô Công ty CP Bình Điền MeKong
102 Acetapro 500WP Acetamiprid 250 g/kg + Buprofezin 250g/kg rầy nâu/lúa Kital Ltd.
103 Acetat 250EC Acetamiprid 200g/l + Lambda-cyhalothrin 50g/l rệp bông xơ/mía Công ty TNHH A2T Việt Nam
104 Acfubim 800WP Isoprothiolane 400g/kg + Tricyclazole 400g/kg đạo ôn/ lúa Công ty TNHH Hoá sinh Á Châu
105 Achacha 250SC Paclobutrazol (min 95%) điều hòa sinh trưởng/khoai lang Công ty TNHH Pesticide Nhật Bản
106 Achetray 500WP Flonicamid 100g/kg + Nitenpyram 400g/kg rầy nâu/lúa Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
107 Aciben 440SL Acifluorfen (min 95%) 80g/l + Bentazone 360 g/l cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH Á Châu Hóa Sinh
108 Acimetin 5EC, 100WG Abamectin (min 90%) 5EC: rầy nâu/ lúa, bọ xít muỗi/ chè 100WG: nhện gié, sâu cuốn lá/lúa Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
109 Acjapanic 1.6WP Cytokinin (Zeatin) kích thích sinh trưởng/lúa, thanh long, cà phê, rau muống, hồ tiêu Công ty TNHH Hóa Sinh Á Châu
110 Acmayharay 100WP Imidacloprid (min 96%) rầy nâu/ lúa Công ty TNHH Hoá sinh Á Châu
111 Acme 300WP Buprofezin 250 g/kg + Thiamethoxam 50 g/kg rầy nâu/ lúa Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
112 Acnal 400WP Acetamiprid 150g/kg + Dinotefuran 250g/kg rầy nâu, bọ trĩ/ lúa; rệp sáp/cà phê; rệp muội/ bông vải Công ty TNHH TM Thái Nông
113 Acnipyram 50WP Nitenpyram (min 95%) rầy nâu/ lúa Công ty TNHH Hoá sinh Á Châu
114 Acnipyram 50WP Nitenpyram (min 95%) rầy nâu/ lúa Công ty TNHH Hoá sinh Á Châu
115 Aco one 400EC Isoprothiolane (min 96%) đạo ôn/ lúa Công ty TNHH - TM Thái Nông
116 Acocet 53WP Bensulfuron-methyl 30g/kg + Mefenacet 500g/kg cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH - TM Thái Nông
117 Acodyl 25EC, 35WP Metalaxyl (min 95%) 25EC: sương mai/khoai tây, thối rễ/hồ tiêu, loét sọc mặt cạo/ cao su 35WP: thối rễ/ hồ tiêu Công ty TNHH - TM Thái Nông
118 Acofit 300 EC Pretilachlor 300g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
119 Aconeb 70WP Propineb (min 80%) thán thư/ xoài; mốc sương/ nho; lem lép hạt/ lúa; sương mai/ dưa chuột Công ty CP Đồng Xanh
120 Acotrin 440EC Cypermethrin 40g/l + Profenofos 400g/l nhện đỏ, bọ trĩ, rệp muội/bông vải; rệp sáp/cà phê; bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúa Công ty TNHH TM Thái Nông

101. Acetad 900EC

Hoạt chất: Acetochlor (min 93.3%)

Phân nhóm: cỏ/ ngô

Công ty: Công ty CP Bình Điền MeKong

102. Acetapro 500WP

Hoạt chất: Acetamiprid 250 g/kg + Buprofezin 250g/kg

Phân nhóm: rầy nâu/lúa

Công ty: Kital Ltd.

103. Acetat 250EC

Hoạt chất: Acetamiprid 200g/l + Lambda-cyhalothrin 50g/l

Phân nhóm: rệp bông xơ/mía

Công ty: Công ty TNHH A2T Việt Nam

104. Acfubim 800WP

Hoạt chất: Isoprothiolane 400g/kg + Tricyclazole 400g/kg

Phân nhóm: đạo ôn/ lúa

Công ty: Công ty TNHH Hoá sinh Á Châu

105. Achacha 250SC

Hoạt chất: Paclobutrazol (min 95%)

Phân nhóm: điều hòa sinh trưởng/khoai lang

Công ty: Công ty TNHH Pesticide Nhật Bản

106. Achetray 500WP

Hoạt chất: Flonicamid 100g/kg + Nitenpyram 400g/kg

Phân nhóm: rầy nâu/lúa

Công ty: Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu

107. Aciben 440SL

Hoạt chất: Acifluorfen (min 95%) 80g/l + Bentazone 360 g/l

Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty: Công ty TNHH Á Châu Hóa Sinh

108. Acimetin 5EC, 100WG

Hoạt chất: Abamectin (min 90%)

Phân nhóm: 5EC: rầy nâu/ lúa, bọ xít muỗi/ chè 100WG: nhện gié, sâu cuốn lá/lúa

Công ty: Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu

109. Acjapanic 1.6WP

Hoạt chất: Cytokinin (Zeatin)

Phân nhóm: kích thích sinh trưởng/lúa, thanh long, cà phê, rau muống, hồ tiêu

Công ty: Công ty TNHH Hóa Sinh Á Châu

110. Acmayharay 100WP

Hoạt chất: Imidacloprid (min 96%)

Phân nhóm: rầy nâu/ lúa

Công ty: Công ty TNHH Hoá sinh Á Châu

111. Acme 300WP

Hoạt chất: Buprofezin 250 g/kg + Thiamethoxam 50 g/kg

Phân nhóm: rầy nâu/ lúa

Công ty: Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)

112. Acnal 400WP

Hoạt chất: Acetamiprid 150g/kg + Dinotefuran 250g/kg

Phân nhóm: rầy nâu, bọ trĩ/ lúa; rệp sáp/cà phê; rệp muội/ bông vải

Công ty: Công ty TNHH TM Thái Nông

113. Acnipyram 50WP

Hoạt chất: Nitenpyram (min 95%)

Phân nhóm: rầy nâu/ lúa

Công ty: Công ty TNHH Hoá sinh Á Châu

114. Acnipyram 50WP

Hoạt chất: Nitenpyram (min 95%)

Phân nhóm: rầy nâu/ lúa

Công ty: Công ty TNHH Hoá sinh Á Châu

115. Aco one 400EC

Hoạt chất: Isoprothiolane (min 96%)

Phân nhóm: đạo ôn/ lúa

Công ty: Công ty TNHH - TM Thái Nông

116. Acocet 53WP

Hoạt chất: Bensulfuron-methyl 30g/kg + Mefenacet 500g/kg

Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty: Công ty TNHH - TM Thái Nông

117. Acodyl 25EC, 35WP

Hoạt chất: Metalaxyl (min 95%)

Phân nhóm: 25EC: sương mai/khoai tây, thối rễ/hồ tiêu, loét sọc mặt cạo/ cao su 35WP: thối rễ/ hồ tiêu

Công ty: Công ty TNHH - TM Thái Nông

118. Acofit 300 EC

Hoạt chất: Pretilachlor 300g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l

Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty: Công ty CP Quốc tế Hòa Bình

119. Aconeb 70WP

Hoạt chất: Propineb (min 80%)

Phân nhóm: thán thư/ xoài; mốc sương/ nho; lem lép hạt/ lúa; sương mai/ dưa chuột

Công ty: Công ty CP Đồng Xanh

120. Acotrin 440EC

Hoạt chất: Cypermethrin 40g/l + Profenofos 400g/l

Phân nhóm: nhện đỏ, bọ trĩ, rệp muội/bông vải; rệp sáp/cà phê; bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúa

Công ty: Công ty TNHH TM Thái Nông

1 ... 4 5 6 7 8 ... 284
Gọi Hotline Zalo Chat Zalo
Trợ lý Kỹ thuật AI
Chào bạn! Tôi là Trợ lý AI của VTNN Miền Tây. Bạn cần tôi tư vấn kỹ thuật cây trồng hay hướng dẫn mua thuốc bảo vệ thực vật gì ạ?