Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật
Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.
Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.
| STT | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Công ty |
|---|---|---|---|---|
| 1221 | Chim sâu 250SC | Chlorfenapyr (min 94%) | sâu xanh da láng/đậu tương | Công ty TNHH Tập đoàn An Nông |
| 1222 | Chim ưng 3.8EC, 20WG | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%) | sâu cuốn lá, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu; bọ cánh tơ/ chè; nhện đỏ/ cam | Công ty CP Giải pháp Nông nghiệp Tiên Tiến |
| 1223 | Chín sâu 300EC | Deltamethrin 50 g/l + Piperonyl Butoxide (min 90%) 250 g/l | sâu khoang/lạc | Công ty CP ND Quốc tế Nhật Bản |
| 1224 | Chinock 24SC | Chlorfenapyr 8% + Indoxacarb 16% | sâu keo mùa thu/ ngô; sâu xanh da láng/lạc | Công ty TNHH Nam Bắc |
| 1225 | Chionil 750WP | Chlorothalonil (min 98%) | thán thư/xoài; đốm lá/ hành; đốm vòng/ cà chua; giả sương mai/ dưa chuột; chết cây con/ ớt | Công ty CP Nông nghiệp HP |
| 1226 | Chionil 750WP | Chlorothalonil (min 98%) | thán thư/xoài; đốm lá/ hành; đốm vòng/ cà chua; giả sương mai/ dưa chuột; chết cây con/ ớt | Công ty CP Nông nghiệp HP |
| 1227 | Chip 100 SL | Cyromazine (min 95%) | sâu vẽ bùa/ cây có múi | Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông |
| 1228 | Chipu 120SC | Chlorfenapyr 100g/l + Emamectin benzoate 20g/l | sâu xanh da láng/lạc | Công ty TNHH Fujimoto Việt Nam |
| 1229 | Chitin 3.6EC | Abamectin (min 90%) | nhện đỏ/ chè | Công ty TNHH Hóa chất Đại Nam Á |
| 1230 | Chits 500WG | Pymetrozine (min 95%) | rầy nâu/ lúa | Công ty CP Nông dược Agriking |
| 1231 | Chits 500WG | Pymetrozine (min 95%) | rầy nâu/ lúa | Công ty CP Nông dược Agriking |
| 1232 | Chix 2.5EC | Beta-cypermethrin (min 98%) | sâu cuốn lá, bọ xít, bọ trĩ/ lúa; sâu khoang/ lạc; rệp sáp/ cà phê | Công ty TNHH UPL Việt Nam |
| 1233 | Chlolufen 240SC | Chlorfenapyr 190g/l + Lufenuron 50g/l | sâu khoang/lạc | Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd. |
| 1234 | Chlorfen Asa 240SC | Chlorfenapyr (min 94%) | mối/ công trình xây dựng | Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ |
| 1235 | Chlorferan 240SC | Chlorfenapyr (min 94%) | sâu cuốn lá, nhện gié, rầy nâu, sâu năn, sâu đục bẹ, bọ trĩ, sâu đục thân/lúa; bọ trĩ/hoa mai; sâu xanh/hoa hồng; dòi đục lá, sâu xanh da láng/đậu tương; nhện đỏ/ hoa hồng; mối/ cà phê; bọ trĩ/điều | Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến |
| 1236 | Chlorin 10SC | Chlorfenapyr 7.5% + Indoxacarb 2.5% | sâu cuốn lá/ lúa | Công ty CP Nicotex |
| 1237 | Chobits 50SL, 110WP | Kasugamycin 25g/l (50g/kg) + Ningnanmycin 25g/l (60g/kg) | 50SL: lem lép hạt/ lúa 110WP: lem lép hạt, đốm sọc vi khuẩn/ lúa | Công ty TNHH TM SX Thôn Trang |
| 1238 | Chocaso 0.11 SL | Polyphenol chiết xuất từ than bùn và lá cây vải (Litchi chinesis sonn) | kích thích sinh trưởng/ chè, lúa | Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ hóa sinh |
| 1239 | Chopper 700WP | Niclosamide-olamine (min 98%) | ốc bươu vàng/ lúa | Công ty CP TM Hải Ánh |
| 1240 | Chopyfos 400EC | Profenofos (min 87%) | rệp sáp/mía | Công ty CP Nông dược Việt Thành |
1221. Chim sâu 250SC
Hoạt chất: Chlorfenapyr (min 94%)
Phân nhóm: sâu xanh da láng/đậu tương
Công ty: Công ty TNHH Tập đoàn An Nông
1222. Chim ưng 3.8EC, 20WG
Hoạt chất: Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%)
Phân nhóm: sâu cuốn lá, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu; bọ cánh tơ/ chè; nhện đỏ/ cam
Công ty: Công ty CP Giải pháp Nông nghiệp Tiên Tiến
1223. Chín sâu 300EC
Hoạt chất: Deltamethrin 50 g/l + Piperonyl Butoxide (min 90%) 250 g/l
Phân nhóm: sâu khoang/lạc
Công ty: Công ty CP ND Quốc tế Nhật Bản
1224. Chinock 24SC
Hoạt chất: Chlorfenapyr 8% + Indoxacarb 16%
Phân nhóm: sâu keo mùa thu/ ngô; sâu xanh da láng/lạc
Công ty: Công ty TNHH Nam Bắc
1225. Chionil 750WP
Hoạt chất: Chlorothalonil (min 98%)
Phân nhóm: thán thư/xoài; đốm lá/ hành; đốm vòng/ cà chua; giả sương mai/ dưa chuột; chết cây con/ ớt
Công ty: Công ty CP Nông nghiệp HP
1226. Chionil 750WP
Hoạt chất: Chlorothalonil (min 98%)
Phân nhóm: thán thư/xoài; đốm lá/ hành; đốm vòng/ cà chua; giả sương mai/ dưa chuột; chết cây con/ ớt
Công ty: Công ty CP Nông nghiệp HP
1227. Chip 100 SL
Hoạt chất: Cyromazine (min 95%)
Phân nhóm: sâu vẽ bùa/ cây có múi
Công ty: Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
1228. Chipu 120SC
Hoạt chất: Chlorfenapyr 100g/l + Emamectin benzoate 20g/l
Phân nhóm: sâu xanh da láng/lạc
Công ty: Công ty TNHH Fujimoto Việt Nam
1229. Chitin 3.6EC
Hoạt chất: Abamectin (min 90%)
Phân nhóm: nhện đỏ/ chè
Công ty: Công ty TNHH Hóa chất Đại Nam Á
1230. Chits 500WG
Hoạt chất: Pymetrozine (min 95%)
Phân nhóm: rầy nâu/ lúa
Công ty: Công ty CP Nông dược Agriking
1231. Chits 500WG
Hoạt chất: Pymetrozine (min 95%)
Phân nhóm: rầy nâu/ lúa
Công ty: Công ty CP Nông dược Agriking
1232. Chix 2.5EC
Hoạt chất: Beta-cypermethrin (min 98%)
Phân nhóm: sâu cuốn lá, bọ xít, bọ trĩ/ lúa; sâu khoang/ lạc; rệp sáp/ cà phê
Công ty: Công ty TNHH UPL Việt Nam
1233. Chlolufen 240SC
Hoạt chất: Chlorfenapyr 190g/l + Lufenuron 50g/l
Phân nhóm: sâu khoang/lạc
Công ty: Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.
1234. Chlorfen Asa 240SC
Hoạt chất: Chlorfenapyr (min 94%)
Phân nhóm: mối/ công trình xây dựng
Công ty: Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ
1235. Chlorferan 240SC
Hoạt chất: Chlorfenapyr (min 94%)
Phân nhóm: sâu cuốn lá, nhện gié, rầy nâu, sâu năn, sâu đục bẹ, bọ trĩ, sâu đục thân/lúa; bọ trĩ/hoa mai; sâu xanh/hoa hồng; dòi đục lá, sâu xanh da láng/đậu tương; nhện đỏ/ hoa hồng; mối/ cà phê; bọ trĩ/điều
Công ty: Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
1236. Chlorin 10SC
Hoạt chất: Chlorfenapyr 7.5% + Indoxacarb 2.5%
Phân nhóm: sâu cuốn lá/ lúa
Công ty: Công ty CP Nicotex
1237. Chobits 50SL, 110WP
Hoạt chất: Kasugamycin 25g/l (50g/kg) + Ningnanmycin 25g/l (60g/kg)
Phân nhóm: 50SL: lem lép hạt/ lúa 110WP: lem lép hạt, đốm sọc vi khuẩn/ lúa
Công ty: Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
1238. Chocaso 0.11 SL
Hoạt chất: Polyphenol chiết xuất từ than bùn và lá cây vải (Litchi chinesis sonn)
Phân nhóm: kích thích sinh trưởng/ chè, lúa
Công ty: Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ hóa sinh
1239. Chopper 700WP
Hoạt chất: Niclosamide-olamine (min 98%)
Phân nhóm: ốc bươu vàng/ lúa
Công ty: Công ty CP TM Hải Ánh
1240. Chopyfos 400EC
Hoạt chất: Profenofos (min 87%)
Phân nhóm: rệp sáp/mía
Công ty: Công ty CP Nông dược Việt Thành
VTNN Miền Tây