Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật
Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.
Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.
| STT | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Công ty |
|---|---|---|---|---|
| 1241 | Chopyfos 400EC | Profenofos (min 87%) | rệp sáp/mía | Công ty CP Nông dược Việt Thành |
| 1242 | Chowon 550SL | Chlormequat (min 97%) | điều hòa sinh trưởng/ngô | Công ty CP BMC Vĩnh Phúc |
| 1243 | Chubeca 1.8SL | Polyphenol chiết xuất từ cây núc nác (Oroxylum indicum) và lá, vỏ cây liễu (Salix babylonica) | thán thư, héo rũ/ ớt; thối nhũn/ cải xanh; lở cổ rễ/ bắp cải; khô vằn, lem lép hạt, bạc lá, đạo ôn/lúa; nhện lông nhung/nhãn; thán thư/ xoài, thanh long; đốm nâu/ thanh long; thán thư/hành, ghẻ nhám/ cam, đốm lá/ngô | Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ hóa sinh |
| 1244 | Chushin 40WG | Carfentrazone-ethyl (min 90%) | cỏ/ cam, ngô | Công ty CP BMC Vĩnh Phúc |
| 1245 | Cinorice 25WP | Cinosulfuron (min 92%) | cỏ/ lúa gieo thẳng | Công ty CP Đồng Xanh |
| 1246 | Cipi 521WG | Copper Hydroxide 461g/kg + Cymoxanil 60g/kg | mốc sương/khoai tây | Agria S.A. |
| 1247 | Cipi 521WG | Copper Hydroxide 461g/kg + Cymoxanil 60g/kg | mốc sương/khoai tây | Agria S.A. |
| 1248 | Cislin 2.5EC | Deltamethrin (min 98%) | mối, mọt/ gỗ | Bayer Vietnam Ltd (BVL) |
| 1249 | Citeengold 415SC | Azoxystrobin 255g/l + Difenoconazole 160g/l | lem lép hạt/lúa | Công ty TNHH TM - SX Phước Hưng |
| 1250 | Citeengold 415SC | Azoxystrobin 255g/l + Difenoconazole 160g/l | lem lép hạt/lúa | Công ty TNHH TM - SX Phước Hưng |
| 1251 | Citimycin 20SL | Kasugamycin (min 70%) | đạo ôn, bạc lá/ lúa | Eastchem Co., Ltd. |
| 1252 | Citione 350SC, 500WP, 700WG | Iprodione (min 96%) | 350SC, 500WP: lem lép hạt/ lúa 700WG: khô vằn/ lúa | Công ty TNHH TM Tân Thành |
| 1253 | Citiusa 810WP | Isoprothiolane 10g/kg + Tricyclazole 800g/kg | đạo ôn/ lúa | Công ty CP Lan Anh |
| 1254 | Citrole 96.3EC | Petroleum spray oil (min 97%) | rệp sáp, nhện đỏ/cam; sâu vẽ bùa, rệp muội/ quýt | TotalEnergies Fluids |
| 1255 | Citrole 96.3EC | Petroleum spray oil (min 97%) | rệp sáp, nhện đỏ/cam; sâu vẽ bùa, rệp muội/ quýt | TotalEnergies Fluids |
| 1256 | Cittioke 0.6EC | Azadirachtin (min 15%) | rầy nâu, sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/ cà chua | Eastchem Co., Ltd. |
| 1257 | Cittizen 75WP, 333SC | Tricyclazole (min 95%) | đạo ôn/ lúa | Eastchem Co., Ltd |
| 1258 | Citymyusa 86WP | Hexaconazole 3% + Isoprothiolane 43% + Tricyclazole 40% | đạo ôn/lúa | Công ty TNHH MTV DV TM Đăng Vũ |
| 1259 | Classtox 250WP | Cypermethrin (min 90%) | sâu cuốn lá/lúa | Công ty TNHH Nam Nông Phát |
| 1260 | Clatinusa 500EC | Permethrin (min 92%) | sâu keo/ lúa | Công ty TNHH TM SX Thôn Trang |
1241. Chopyfos 400EC
Hoạt chất: Profenofos (min 87%)
Phân nhóm: rệp sáp/mía
Công ty: Công ty CP Nông dược Việt Thành
1242. Chowon 550SL
Hoạt chất: Chlormequat (min 97%)
Phân nhóm: điều hòa sinh trưởng/ngô
Công ty: Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
1243. Chubeca 1.8SL
Hoạt chất: Polyphenol chiết xuất từ cây núc nác (Oroxylum indicum) và lá, vỏ cây liễu (Salix babylonica)
Phân nhóm: thán thư, héo rũ/ ớt; thối nhũn/ cải xanh; lở cổ rễ/ bắp cải; khô vằn, lem lép hạt, bạc lá, đạo ôn/lúa; nhện lông nhung/nhãn; thán thư/ xoài, thanh long; đốm nâu/ thanh long; thán thư/hành, ghẻ nhám/ cam, đốm lá/ngô
Công ty: Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ hóa sinh
1244. Chushin 40WG
Hoạt chất: Carfentrazone-ethyl (min 90%)
Phân nhóm: cỏ/ cam, ngô
Công ty: Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
1245. Cinorice 25WP
Hoạt chất: Cinosulfuron (min 92%)
Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty: Công ty CP Đồng Xanh
1246. Cipi 521WG
Hoạt chất: Copper Hydroxide 461g/kg + Cymoxanil 60g/kg
Phân nhóm: mốc sương/khoai tây
Công ty: Agria S.A.
1247. Cipi 521WG
Hoạt chất: Copper Hydroxide 461g/kg + Cymoxanil 60g/kg
Phân nhóm: mốc sương/khoai tây
Công ty: Agria S.A.
1248. Cislin 2.5EC
Hoạt chất: Deltamethrin (min 98%)
Phân nhóm: mối, mọt/ gỗ
Công ty: Bayer Vietnam Ltd (BVL)
1249. Citeengold 415SC
Hoạt chất: Azoxystrobin 255g/l + Difenoconazole 160g/l
Phân nhóm: lem lép hạt/lúa
Công ty: Công ty TNHH TM - SX Phước Hưng
1250. Citeengold 415SC
Hoạt chất: Azoxystrobin 255g/l + Difenoconazole 160g/l
Phân nhóm: lem lép hạt/lúa
Công ty: Công ty TNHH TM - SX Phước Hưng
1251. Citimycin 20SL
Hoạt chất: Kasugamycin (min 70%)
Phân nhóm: đạo ôn, bạc lá/ lúa
Công ty: Eastchem Co., Ltd.
1252. Citione 350SC, 500WP, 700WG
Hoạt chất: Iprodione (min 96%)
Phân nhóm: 350SC, 500WP: lem lép hạt/ lúa 700WG: khô vằn/ lúa
Công ty: Công ty TNHH TM Tân Thành
1253. Citiusa 810WP
Hoạt chất: Isoprothiolane 10g/kg + Tricyclazole 800g/kg
Phân nhóm: đạo ôn/ lúa
Công ty: Công ty CP Lan Anh
1254. Citrole 96.3EC
Hoạt chất: Petroleum spray oil (min 97%)
Phân nhóm: rệp sáp, nhện đỏ/cam; sâu vẽ bùa, rệp muội/ quýt
Công ty: TotalEnergies Fluids
1255. Citrole 96.3EC
Hoạt chất: Petroleum spray oil (min 97%)
Phân nhóm: rệp sáp, nhện đỏ/cam; sâu vẽ bùa, rệp muội/ quýt
Công ty: TotalEnergies Fluids
1256. Cittioke 0.6EC
Hoạt chất: Azadirachtin (min 15%)
Phân nhóm: rầy nâu, sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/ cà chua
Công ty: Eastchem Co., Ltd.
1257. Cittizen 75WP, 333SC
Hoạt chất: Tricyclazole (min 95%)
Phân nhóm: đạo ôn/ lúa
Công ty: Eastchem Co., Ltd
1258. Citymyusa 86WP
Hoạt chất: Hexaconazole 3% + Isoprothiolane 43% + Tricyclazole 40%
Phân nhóm: đạo ôn/lúa
Công ty: Công ty TNHH MTV DV TM Đăng Vũ
1259. Classtox 250WP
Hoạt chất: Cypermethrin (min 90%)
Phân nhóm: sâu cuốn lá/lúa
Công ty: Công ty TNHH Nam Nông Phát
1260. Clatinusa 500EC
Hoạt chất: Permethrin (min 92%)
Phân nhóm: sâu keo/ lúa
Công ty: Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
VTNN Miền Tây