Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật

Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.

Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.

STT Tên thuốc Hoạt chất Phân nhóm Công ty
1321 Conifa 200ME Fluoroglycofen (min 95%) 10 g/l + Glufosinate ammonium 190g/l cỏ/ cà phê Công ty CP Nông nghiệp HP
1322 Conphai 10ME, 10WP, 100SL, 700WG Imidacloprid (min 96%) 10ME, 10WP, 700WG: rầy nâu/ lúa 100SL: rầy nâu/ lúa; rệp sáp/ cà phê Công ty TNHH Trường Thịnh
1323 Convil 100EC, 100SC Hexaconazole (min 85%) 100EC: thán thư/ điều, khô vằn/ lúa 100SC: rỉ sắt/cà phê, lem lép hạt/lúa, thán thư/xoài Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
1324 Coperatv 25SC Difenoconazole 7.5%+ Prochloraz 17.5% đốm đen/ hoa hồng Công ty CP Newfarm Việt Nam
1325 Copezin 680WP Mancozeb 64% (640g/kg) + Metalaxyl-M 4% (40g/kg) rỉ sắt/cà phê, loét sọc mặt cạo/ cao su, sương mai/ khoai tây Công ty TNHH TM Tân Thành
1326 Copforce Blue 51WP Copper Oxychloride 17% + Zineb 34% rỉ sắt/ cà phê, mốc sương/khoai tây, thán thư/ hồ tiêu, đốm đen/ hoa hồng, Agria S.A.
1327 Copforce Blue 51WP Copper Oxychloride 17% + Zineb 34% rỉ sắt/ cà phê, mốc sương/khoai tây, thán thư/ hồ tiêu, đốm đen/ hoa hồng, Agria S.A.
1328 Copper gold 47WP Copper Oxychloride 45% + Kasugamycin 2% nấm hồng/ cà phê Công ty TNHH Nam Bắc
1329 Copper gold 47WP Copper Oxychloride 45% + Kasugamycin 2% nấm hồng/ cà phê Công ty TNHH Nam Bắc
1330 Copperaniltv 50WP Cymoxanil (min 97%) 10% + Dimethomorph 40% chết nhanh/ hồ tiêu Công ty CP Newfarm Việt Nam
1331 Copperaniltv 50WP Cymoxanil (min 97%) 10% + Dimethomorph 40% chết nhanh/ hồ tiêu Công ty CP Newfarm Việt Nam
1332 Copperion 77WP Copper Hydroxide (min Cu 57.3%) mốc sương/ khoai tây Công ty CP VT NN Việt Nông
1333 Copperion 77WP Copper Hydroxide (min Cu 57.3%) mốc sương/ khoai tây Công ty CP VT NN Việt Nông
1334 Coral 5GR, 200SC Carbosulfan (min 93%) 5GR: sâu đục thân/ lúa 200SC: rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cà phê Công ty TNHH - TM ACP
1335 Coranto 250SC Pyraclostrobin (min 95%) sương mai/khoai tây Công ty TNHH SX và TM Tinh Hóa
1336 Cormoran 180EC Acetamiprid 80 g/l + Novaluron 100 g/l rệp sáp/cà phê Công ty TNHH Adama Việt Nam
1337 Cornil 75WP, 500SC Chlorothalonil (min 98%) sương mai/ khoai tây Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
1338 Cornil 75WP, 500SC Chlorothalonil (min 98%) sương mai/ khoai tây Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
1339 Cornweed 18OD Mesotrione 13.5% + Nicosulfuron 4.5% cỏ/ngô Công ty TNHH A2T Việt Nam
1340 Corona 6GR, 80WP Metaldehyde (min 98.5%) ốc bươu vàng/ lúa Công ty TNHH - TM ACP

1321. Conifa 200ME

Hoạt chất: Fluoroglycofen (min 95%) 10 g/l + Glufosinate ammonium 190g/l

Phân nhóm: cỏ/ cà phê

Công ty: Công ty CP Nông nghiệp HP

1322. Conphai 10ME, 10WP, 100SL, 700WG

Hoạt chất: Imidacloprid (min 96%)

Phân nhóm: 10ME, 10WP, 700WG: rầy nâu/ lúa 100SL: rầy nâu/ lúa; rệp sáp/ cà phê

Công ty: Công ty TNHH Trường Thịnh

1323. Convil 100EC, 100SC

Hoạt chất: Hexaconazole (min 85%)

Phân nhóm: 100EC: thán thư/ điều, khô vằn/ lúa 100SC: rỉ sắt/cà phê, lem lép hạt/lúa, thán thư/xoài

Công ty: Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)

1324. Coperatv 25SC

Hoạt chất: Difenoconazole 7.5%+ Prochloraz 17.5%

Phân nhóm: đốm đen/ hoa hồng

Công ty: Công ty CP Newfarm Việt Nam

1325. Copezin 680WP

Hoạt chất: Mancozeb 64% (640g/kg) + Metalaxyl-M 4% (40g/kg)

Phân nhóm: rỉ sắt/cà phê, loét sọc mặt cạo/ cao su, sương mai/ khoai tây

Công ty: Công ty TNHH TM Tân Thành

1326. Copforce Blue 51WP

Hoạt chất: Copper Oxychloride 17% + Zineb 34%

Phân nhóm: rỉ sắt/ cà phê, mốc sương/khoai tây, thán thư/ hồ tiêu, đốm đen/ hoa hồng,

Công ty: Agria S.A.

1327. Copforce Blue 51WP

Hoạt chất: Copper Oxychloride 17% + Zineb 34%

Phân nhóm: rỉ sắt/ cà phê, mốc sương/khoai tây, thán thư/ hồ tiêu, đốm đen/ hoa hồng,

Công ty: Agria S.A.

1328. Copper gold 47WP

Hoạt chất: Copper Oxychloride 45% + Kasugamycin 2%

Phân nhóm: nấm hồng/ cà phê

Công ty: Công ty TNHH Nam Bắc

1329. Copper gold 47WP

Hoạt chất: Copper Oxychloride 45% + Kasugamycin 2%

Phân nhóm: nấm hồng/ cà phê

Công ty: Công ty TNHH Nam Bắc

1330. Copperaniltv 50WP

Hoạt chất: Cymoxanil (min 97%) 10% + Dimethomorph 40%

Phân nhóm: chết nhanh/ hồ tiêu

Công ty: Công ty CP Newfarm Việt Nam

1331. Copperaniltv 50WP

Hoạt chất: Cymoxanil (min 97%) 10% + Dimethomorph 40%

Phân nhóm: chết nhanh/ hồ tiêu

Công ty: Công ty CP Newfarm Việt Nam

1332. Copperion 77WP

Hoạt chất: Copper Hydroxide (min Cu 57.3%)

Phân nhóm: mốc sương/ khoai tây

Công ty: Công ty CP VT NN Việt Nông

1333. Copperion 77WP

Hoạt chất: Copper Hydroxide (min Cu 57.3%)

Phân nhóm: mốc sương/ khoai tây

Công ty: Công ty CP VT NN Việt Nông

1334. Coral 5GR, 200SC

Hoạt chất: Carbosulfan (min 93%)

Phân nhóm: 5GR: sâu đục thân/ lúa 200SC: rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cà phê

Công ty: Công ty TNHH - TM ACP

1335. Coranto 250SC

Hoạt chất: Pyraclostrobin (min 95%)

Phân nhóm: sương mai/khoai tây

Công ty: Công ty TNHH SX và TM Tinh Hóa

1336. Cormoran 180EC

Hoạt chất: Acetamiprid 80 g/l + Novaluron 100 g/l

Phân nhóm: rệp sáp/cà phê

Công ty: Công ty TNHH Adama Việt Nam

1337. Cornil 75WP, 500SC

Hoạt chất: Chlorothalonil (min 98%)

Phân nhóm: sương mai/ khoai tây

Công ty: Công ty CP Quốc tế Hòa Bình

1338. Cornil 75WP, 500SC

Hoạt chất: Chlorothalonil (min 98%)

Phân nhóm: sương mai/ khoai tây

Công ty: Công ty CP Quốc tế Hòa Bình

1339. Cornweed 18OD

Hoạt chất: Mesotrione 13.5% + Nicosulfuron 4.5%

Phân nhóm: cỏ/ngô

Công ty: Công ty TNHH A2T Việt Nam

1340. Corona 6GR, 80WP

Hoạt chất: Metaldehyde (min 98.5%)

Phân nhóm: ốc bươu vàng/ lúa

Công ty: Công ty TNHH - TM ACP

1 ... 65 66 67 68 69 ... 284
Gọi Hotline Zalo Chat Zalo
Trợ lý Kỹ thuật AI
Chào bạn! Tôi là Trợ lý AI của VTNN Miền Tây. Bạn cần tôi tư vấn kỹ thuật cây trồng hay hướng dẫn mua thuốc bảo vệ thực vật gì ạ?