Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật

Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.

Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.

STT Tên thuốc Hoạt chất Phân nhóm Công ty
1361 Crymerin 50EC Permethrin (min 92%) mọt đục cành, rệp sáp/ cà phê; sâu khoang/ lạc; sâu róm/ điều; sâu đục thân, sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa Công ty TNHH Việt Thắng
1362 Crymerin 50EC Permethrin (min 92%) mọt đục cành, rệp sáp/ cà phê; sâu khoang/ lạc; sâu róm/ điều; sâu đục thân, sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa Công ty TNHH Việt Thắng
1363 Cupenix 80 WP Copper Oxychloride 43% + Mancozeb 37% mốc sương/ khoai tây Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
1364 Cupenix 80 WP Copper Oxychloride 43% + Mancozeb 37% mốc sương/ khoai tây Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
1365 Cuprimicin 500 81 WP Copper sulfate (Tribasic) 78.520% + Oxytetracycline 0.235% + Streptomycin 2.194% bạc lá/ lúa, chết chậm/hồ tiêu Công ty TNHH Adama Việt Nam
1366 Cuprimicin 500 81 WP Copper sulfate (Tribasic) 78.520% + Oxytetracycline 0.235% + Streptomycin 2.194% bạc lá/ lúa, chết chậm/hồ tiêu Công ty TNHH Adama Việt Nam
1367 Cuprofix Dispress 77.15WG Copper sulfate 47.15% + Mancozeb 30% rỉ sắt/ cà phê Công ty TNHH UPL Việt Nam
1368 Cuprofix Dispress 77.15WG Copper sulfate 47.15% + Mancozeb 30% rỉ sắt/ cà phê Công ty TNHH UPL Việt Nam
1369 Cuproxat 345SC Copper sulfate (Tribasic) (min 98%) rỉ sắt/ cà phê, bạc lá/ lúa Nufarm Malaysia Sdn. Bhd.
1370 Cuproxat 345SC Copper sulfate (Tribasic) (min 98%) rỉ sắt/ cà phê, bạc lá/ lúa Nufarm Malaysia Sdn. Bhd.
1371 Cupvang 250EC Alpha-cypermethrin 120g/l + Chlorfenapyr 100g/l + Emamectin benzoate 30g/l sâu cuốn lá/lúa Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
1372 Curbix 100 SC Ethiprole (min 94%) rầy nâu/ lúa Bayer Vietnam Ltd (BVL)
1373 Cure supe 300 EC Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l lem lép hạt, khô vằn/ lúa; rỉ sắt, đốm mắt cua/ cà phê; phấn trắng, thán thư/ điều Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
1374 Curegold 375SC Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l + Hexaconazole 50g/l đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt/lúa; khô cành khô quả/ cà phê Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
1375 Curegold 375SC Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l + Hexaconazole 50g/l đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt/lúa; khô cành khô quả/ cà phê Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
1376 Curenox oc 85WP, 85WG Copper Oxychloride (min Cu 55%) 85WP: chết nhanh/hồ tiêu, thán thư/ điều; nấm hồng/ cao su 85WG: tảo đỏ/hồ tiêu, vàng rụng lá/cao su, thán thư/điều Công ty TNHH Ngân Anh
1377 Curenox oc 85WP, 85WG Copper Oxychloride (min Cu 55%) 85WP: chết nhanh/hồ tiêu, thán thư/ điều; nấm hồng/ cao su 85WG: tảo đỏ/hồ tiêu, vàng rụng lá/cao su, thán thư/điều Công ty TNHH Ngân Anh
1378 Curzate®-M8 72WP Cymoxanil 8% (80g/kg) + Mancozeb 64% (640g/kg) chết héo dây/ hồ tiêu, sương mai/ khoai tây Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
1379 Curzate®-M8 72WP Cymoxanil 8% (80g/kg) + Mancozeb 64% (640g/kg) chết héo dây/ hồ tiêu, sương mai/ khoai tây Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
1380 Custodia 320SC Azoxystrobin 120g/l + Tebuconazole 200g/l đạo ôn, khô vằn/lúa; thán thư/hồ tiêu Công ty TNHH Adama Việt Nam

1361. Crymerin 50EC

Hoạt chất: Permethrin (min 92%)

Phân nhóm: mọt đục cành, rệp sáp/ cà phê; sâu khoang/ lạc; sâu róm/ điều; sâu đục thân, sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa

Công ty: Công ty TNHH Việt Thắng

1362. Crymerin 50EC

Hoạt chất: Permethrin (min 92%)

Phân nhóm: mọt đục cành, rệp sáp/ cà phê; sâu khoang/ lạc; sâu róm/ điều; sâu đục thân, sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa

Công ty: Công ty TNHH Việt Thắng

1363. Cupenix 80 WP

Hoạt chất: Copper Oxychloride 43% + Mancozeb 37%

Phân nhóm: mốc sương/ khoai tây

Công ty: Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam

1364. Cupenix 80 WP

Hoạt chất: Copper Oxychloride 43% + Mancozeb 37%

Phân nhóm: mốc sương/ khoai tây

Công ty: Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam

1365. Cuprimicin 500 81 WP

Hoạt chất: Copper sulfate (Tribasic) 78.520% + Oxytetracycline 0.235% + Streptomycin 2.194%

Phân nhóm: bạc lá/ lúa, chết chậm/hồ tiêu

Công ty: Công ty TNHH Adama Việt Nam

1366. Cuprimicin 500 81 WP

Hoạt chất: Copper sulfate (Tribasic) 78.520% + Oxytetracycline 0.235% + Streptomycin 2.194%

Phân nhóm: bạc lá/ lúa, chết chậm/hồ tiêu

Công ty: Công ty TNHH Adama Việt Nam

1367. Cuprofix Dispress 77.15WG

Hoạt chất: Copper sulfate 47.15% + Mancozeb 30%

Phân nhóm: rỉ sắt/ cà phê

Công ty: Công ty TNHH UPL Việt Nam

1368. Cuprofix Dispress 77.15WG

Hoạt chất: Copper sulfate 47.15% + Mancozeb 30%

Phân nhóm: rỉ sắt/ cà phê

Công ty: Công ty TNHH UPL Việt Nam

1369. Cuproxat 345SC

Hoạt chất: Copper sulfate (Tribasic) (min 98%)

Phân nhóm: rỉ sắt/ cà phê, bạc lá/ lúa

Công ty: Nufarm Malaysia Sdn. Bhd.

1370. Cuproxat 345SC

Hoạt chất: Copper sulfate (Tribasic) (min 98%)

Phân nhóm: rỉ sắt/ cà phê, bạc lá/ lúa

Công ty: Nufarm Malaysia Sdn. Bhd.

1371. Cupvang 250EC

Hoạt chất: Alpha-cypermethrin 120g/l + Chlorfenapyr 100g/l + Emamectin benzoate 30g/l

Phân nhóm: sâu cuốn lá/lúa

Công ty: Công ty TNHH TM SX Thôn Trang

1372. Curbix 100 SC

Hoạt chất: Ethiprole (min 94%)

Phân nhóm: rầy nâu/ lúa

Công ty: Bayer Vietnam Ltd (BVL)

1373. Cure supe 300 EC

Hoạt chất: Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l

Phân nhóm: lem lép hạt, khô vằn/ lúa; rỉ sắt, đốm mắt cua/ cà phê; phấn trắng, thán thư/ điều

Công ty: Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng

1374. Curegold 375SC

Hoạt chất: Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l + Hexaconazole 50g/l

Phân nhóm: đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt/lúa; khô cành khô quả/ cà phê

Công ty: Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng

1375. Curegold 375SC

Hoạt chất: Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l + Hexaconazole 50g/l

Phân nhóm: đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt/lúa; khô cành khô quả/ cà phê

Công ty: Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng

1376. Curenox oc 85WP, 85WG

Hoạt chất: Copper Oxychloride (min Cu 55%)

Phân nhóm: 85WP: chết nhanh/hồ tiêu, thán thư/ điều; nấm hồng/ cao su 85WG: tảo đỏ/hồ tiêu, vàng rụng lá/cao su, thán thư/điều

Công ty: Công ty TNHH Ngân Anh

1377. Curenox oc 85WP, 85WG

Hoạt chất: Copper Oxychloride (min Cu 55%)

Phân nhóm: 85WP: chết nhanh/hồ tiêu, thán thư/ điều; nấm hồng/ cao su 85WG: tảo đỏ/hồ tiêu, vàng rụng lá/cao su, thán thư/điều

Công ty: Công ty TNHH Ngân Anh

1378. Curzate®-M8 72WP

Hoạt chất: Cymoxanil 8% (80g/kg) + Mancozeb 64% (640g/kg)

Phân nhóm: chết héo dây/ hồ tiêu, sương mai/ khoai tây

Công ty: Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam

1379. Curzate®-M8 72WP

Hoạt chất: Cymoxanil 8% (80g/kg) + Mancozeb 64% (640g/kg)

Phân nhóm: chết héo dây/ hồ tiêu, sương mai/ khoai tây

Công ty: Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam

1380. Custodia 320SC

Hoạt chất: Azoxystrobin 120g/l + Tebuconazole 200g/l

Phân nhóm: đạo ôn, khô vằn/lúa; thán thư/hồ tiêu

Công ty: Công ty TNHH Adama Việt Nam

1 ... 67 68 69 70 71 ... 284
Gọi Hotline Zalo Chat Zalo
Trợ lý Kỹ thuật AI
Chào bạn! Tôi là Trợ lý AI của VTNN Miền Tây. Bạn cần tôi tư vấn kỹ thuật cây trồng hay hướng dẫn mua thuốc bảo vệ thực vật gì ạ?