Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật
Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.
Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.
| STT | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Công ty |
|---|---|---|---|---|
| 121 | Acoustic 5SL | Oligosaccharins | sương mai/cà chua | Công ty TNHH Deutschland Việt Nam |
| 122 | Acplant 1.9EC, 4TB, 20WG | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%) | 1.9EC: rầy nâu, sâu phao đục bẹ/ lúa; bọ trĩ/ dưa hấu, sâu vẽ bùa/ cam 4TB: sâu cuốn lá/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/ đậu tương 20WG: sâu cuốn lá, nhện gié/lúa | Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu |
| 123 | Acpratin 250EC | Abamectin 12 g/l + Quinalphos 238 g/l | sâu cuốn lá/ lúa | Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA |
| 124 | Acprodi 65EC, 11.2WP; 75WG | Abamectin 64g/l (7.2%), (25g/kg) + Emamectin benzoate 1g/l (4.0%), (50g/kg) | 65EC: nhện đỏ/ vải 11.2WP: rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa 75WG: nhện gié, sâu cuốn lá/lúa | Công ty TNHH Hóa Sinh Á Châu |
| 125 | Acpymezin 10WG | Flonicamid (min 96%) | rầy nâu nhỏ/lúa | Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu |
| 126 | Acrobat MZ 90/600 WP | Dimethomorph 9% (90g/kg) + Mancozeb 60% (600g/kg) | sương mai/ dưa hấu, cà chua; chảy gôm/ cam; chết nhanh/ hồ tiêu; thối thân xì mủ/ sầu riêng; loét sọc mặt cạo/ cao su | BASF Vietnam Co., Ltd. |
| 127 | Acroots 10SL | a-Naphthyl acetic acid | kích thích sinh trưởng/lúa | Công ty TNHH Hóa Sinh Á Châu |
| 128 | Acstreptocinsuper 40TB | Streptomycin sulfate | thối nhũn/ bắp cải; thán thư/thanh long, sẹo/ cam | Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu |
| 129 | Acsupertil 300EC | Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l | lem lép hạt/ lúa, rỉ sắt/ cà phê, phấn trắng/ điều | Công ty TNHH MTV Lucky |
| 130 | Actadan 350WP | Imidaclorpid 10g/kg + Thiosultap-sodium (Nereistoxin) 340g/kg | sâu cuốn lá/lúa | Công ty CP Quốc tế Hòa Bình |
| 131 | Actador 100WP | Imidacloprid (min 96%) | rầy nâu/ lúa | Công ty CP Khoa học CNC American |
| 132 | Actagold 120WP, 200EC | Imidacloprid 100g/kg (50g/l) + Pirimicarb 20g/kg (150g/l) | rầy lưng trắng/lúa | Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung |
| 133 | Actamec 75EC | Abamectin 36g/l + Lambda-cyhalothrin 39g/l | sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu/ lúa; sâu xanh/ đậu xanh | Công ty CP Quốc tế Hòa Bình |
| 134 | Actaone 246WP, 350WG | Buprofezin 190g/kg (150g/kg) + Imidacloprid 18g/kg (150g/kg) + Thiosultap-sodium 38g/kg (50g/kg) | 246WP: rầy nâu, bọ trĩ/lúa 350WG: rầy nâu/ lúa | Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung |
| 135 | ActaraÒ 25WG | Thiamethoxam (min 95%) | rầy nâu, bọ trĩ/ lúa; rệp sáp/ cà phê; rệp/ mía; bọ trĩ/ điều; rệp/ thuốc lá | Công ty TNHH Syngenta Việt Nam |
| 136 | ActaraÒ 25WG | Thiamethoxam (min 95%) | rầy nâu, bọ trĩ/ lúa; rệp sáp/ cà phê; rệp/ mía; bọ trĩ/ điều; rệp/ thuốc lá | Công ty TNHH Syngenta Việt Nam |
| 137 | Actatac 300EC | Alpha-cypermethrin 30g/l + Profenofos 270g/l | sâu đục thân/ lúa | Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ |
| 138 | Actatin 150SC | Indoxacarb (min 90%) | sâu khoang/ lạc | Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA |
| 139 | Actatoc 200WP, 200EC | Acetamiprid (min 97%) | 200EC: rầy nâu/lúa 200WP: rầy nâu/lúa; rệp bông xơ/mía; rệp sáp/cà phê | Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA |
| 140 | Actellic® 50EC | Pirimiphos-methyl (min 88%) | sâu mọt/kho tàng, mọt/ kho bảo quản ngô | Công ty TNHH Syngenta Việt Nam |
121. Acoustic 5SL
Hoạt chất: Oligosaccharins
Phân nhóm: sương mai/cà chua
Công ty: Công ty TNHH Deutschland Việt Nam
122. Acplant 1.9EC, 4TB, 20WG
Hoạt chất: Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%)
Phân nhóm: 1.9EC: rầy nâu, sâu phao đục bẹ/ lúa; bọ trĩ/ dưa hấu, sâu vẽ bùa/ cam 4TB: sâu cuốn lá/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/ đậu tương 20WG: sâu cuốn lá, nhện gié/lúa
Công ty: Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
123. Acpratin 250EC
Hoạt chất: Abamectin 12 g/l + Quinalphos 238 g/l
Phân nhóm: sâu cuốn lá/ lúa
Công ty: Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
124. Acprodi 65EC, 11.2WP; 75WG
Hoạt chất: Abamectin 64g/l (7.2%), (25g/kg) + Emamectin benzoate 1g/l (4.0%), (50g/kg)
Phân nhóm: 65EC: nhện đỏ/ vải 11.2WP: rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa 75WG: nhện gié, sâu cuốn lá/lúa
Công ty: Công ty TNHH Hóa Sinh Á Châu
125. Acpymezin 10WG
Hoạt chất: Flonicamid (min 96%)
Phân nhóm: rầy nâu nhỏ/lúa
Công ty: Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
126. Acrobat MZ 90/600 WP
Hoạt chất: Dimethomorph 9% (90g/kg) + Mancozeb 60% (600g/kg)
Phân nhóm: sương mai/ dưa hấu, cà chua; chảy gôm/ cam; chết nhanh/ hồ tiêu; thối thân xì mủ/ sầu riêng; loét sọc mặt cạo/ cao su
Công ty: BASF Vietnam Co., Ltd.
127. Acroots 10SL
Hoạt chất: a-Naphthyl acetic acid
Phân nhóm: kích thích sinh trưởng/lúa
Công ty: Công ty TNHH Hóa Sinh Á Châu
128. Acstreptocinsuper 40TB
Hoạt chất: Streptomycin sulfate
Phân nhóm: thối nhũn/ bắp cải; thán thư/thanh long, sẹo/ cam
Công ty: Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
129. Acsupertil 300EC
Hoạt chất: Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l
Phân nhóm: lem lép hạt/ lúa, rỉ sắt/ cà phê, phấn trắng/ điều
Công ty: Công ty TNHH MTV Lucky
130. Actadan 350WP
Hoạt chất: Imidaclorpid 10g/kg + Thiosultap-sodium (Nereistoxin) 340g/kg
Phân nhóm: sâu cuốn lá/lúa
Công ty: Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
131. Actador 100WP
Hoạt chất: Imidacloprid (min 96%)
Phân nhóm: rầy nâu/ lúa
Công ty: Công ty CP Khoa học CNC American
132. Actagold 120WP, 200EC
Hoạt chất: Imidacloprid 100g/kg (50g/l) + Pirimicarb 20g/kg (150g/l)
Phân nhóm: rầy lưng trắng/lúa
Công ty: Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
133. Actamec 75EC
Hoạt chất: Abamectin 36g/l + Lambda-cyhalothrin 39g/l
Phân nhóm: sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu/ lúa; sâu xanh/ đậu xanh
Công ty: Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
134. Actaone 246WP, 350WG
Hoạt chất: Buprofezin 190g/kg (150g/kg) + Imidacloprid 18g/kg (150g/kg) + Thiosultap-sodium 38g/kg (50g/kg)
Phân nhóm: 246WP: rầy nâu, bọ trĩ/lúa 350WG: rầy nâu/ lúa
Công ty: Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
135. ActaraÒ 25WG
Hoạt chất: Thiamethoxam (min 95%)
Phân nhóm: rầy nâu, bọ trĩ/ lúa; rệp sáp/ cà phê; rệp/ mía; bọ trĩ/ điều; rệp/ thuốc lá
Công ty: Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
136. ActaraÒ 25WG
Hoạt chất: Thiamethoxam (min 95%)
Phân nhóm: rầy nâu, bọ trĩ/ lúa; rệp sáp/ cà phê; rệp/ mía; bọ trĩ/ điều; rệp/ thuốc lá
Công ty: Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
137. Actatac 300EC
Hoạt chất: Alpha-cypermethrin 30g/l + Profenofos 270g/l
Phân nhóm: sâu đục thân/ lúa
Công ty: Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ
138. Actatin 150SC
Hoạt chất: Indoxacarb (min 90%)
Phân nhóm: sâu khoang/ lạc
Công ty: Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
139. Actatoc 200WP, 200EC
Hoạt chất: Acetamiprid (min 97%)
Phân nhóm: 200EC: rầy nâu/lúa 200WP: rầy nâu/lúa; rệp bông xơ/mía; rệp sáp/cà phê
Công ty: Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
140. Actellic® 50EC
Hoạt chất: Pirimiphos-methyl (min 88%)
Phân nhóm: sâu mọt/kho tàng, mọt/ kho bảo quản ngô
Công ty: Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
VTNN Miền Tây