Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật
Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.
Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.
| STT | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Công ty |
|---|---|---|---|---|
| 1421 | Cypermap 25EC | Cypermethrin (min 90%) | sâu cuốn lá, bọ trĩ, bọ xít hôi/ lúa; rệp sáp/ cà phê | Map Pacific Pte Ltd |
| 1422 | Cypetox 500EC | Cypermethrin (min 90%) | sâu cuốn lá/lúa | Công ty CP Thanh Điền |
| 1423 | Cyrobin 350SC | Cyazofamid 100g/l + Trifloxystrobin 250g/l | giả sương mai/dưa chuột | Công ty TNHH MTV BVTV Omega |
| 1424 | Cyrobin 350SC | Cyazofamid 100g/l + Trifloxystrobin 250g/l | giả sương mai/dưa chuột | Công ty TNHH MTV BVTV Omega |
| 1425 | Cyrotat 31SC | Abamectin 0.7% + Cyromazine 30.3% | sâu vẽ bùa/cam | Công ty TNHH A2T Việt Nam |
| 1426 | Cyrux 25 EC | Cypermethrin (min 90%) | sâu xanh/ bông vải, rệp sáp/cà phê; bọ xít hôi/ lúa | Công ty TNHH UPL Việt Nam |
| 1427 | Cythala 75 WP | Chlorothalonil 60% (600g/kg) + Cymoxanil 15% (150g/kg) | khô vằn/ lúa; rỉ sắt/ đậu tương, cà phê | Công ty CP Đồng Xanh |
| 1428 | Cythala 75 WP | Chlorothalonil 60% (600g/kg) + Cymoxanil 15% (150g/kg) | khô vằn/ lúa; rỉ sắt/ đậu tương, cà phê | Công ty CP Đồng Xanh |
| 1429 | Cytoc 250WP | Buprofezin 150g/kg + Imidacloprid 100g/kg | rầy nâu/ lúa | Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American |
| 1430 | Cyzate 75WP | Cymoxanil 8% + Mancozeb 67% | chết nhanh/ hồ tiêu, rỉ sắt/lạc | Công ty TNHH Thuốc BVTV Bông Sen Vàng |
| 1431 | Cyzate 75WP | Cymoxanil 8% + Mancozeb 67% | chết nhanh/ hồ tiêu, rỉ sắt/lạc | Công ty TNHH Thuốc BVTV Bông Sen Vàng |
| 1432 | D-ron 80 WP | Diuron (min 97%) | cỏ/ mía, thanh long | Imaspro Resources Sdn Bhd |
| 1433 | Dacbi 20WP | Iprobenfos 10% + Tricyclazole 10% | khô vằn/ lúa | Công ty TNHH Hạt giống HANA |
| 1434 | Daconil 75WP, 500SC | Chlorothalonil (min 98%) | 75WP: phấn trắng/ hoa hồng, dưa chuột; đốm lá/ hành, chè; bệnh đổ ngã cây con/ bắp cải, thuốc lá; đạo ôn, khô vằn/ lúa; thán thư/ vải, ớt, xoài, chanh leo, thanh long; sẹo, Melanos/ cam; mốc sương/ khoai tây; giả sương mai/dưa hấu; phấn trắng, mốc sương/ | Công ty CP Việt Thắng Group |
| 1435 | Daconil 75WP, 500SC | Chlorothalonil (min 98%) | 75WP: phấn trắng/ hoa hồng, dưa chuột; đốm lá/ hành, chè; bệnh đổ ngã cây con/ bắp cải, thuốc lá; đạo ôn, khô vằn/ lúa; thán thư/ vải, ớt, xoài, chanh leo, thanh long; sẹo, Melanos/ cam; mốc sương/ khoai tây; giả sương mai/dưa hấu; phấn trắng, mốc sương/ | Công ty CP Việt Thắng Group |
| 1436 | Dacusfly 100SL | Methyl Eugenol 75% + Naled 25% | ruồi đục quả/ thanh long | Công ty TNHH SX TM DV Tô Đăng Khoa |
| 1437 | Dadygold 50EC | Chlorfenapyr 25g/l + Lufenuron 25g/l | rầy lưng trắng/ lúa | Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung |
| 1438 | Dafostyl 80WP | Fosetyl-aluminium (min 95%) | chết nhanh/ hồ tiêu; sương mai / nho, dưa hấu; xì mủ/ cam | Công ty TNHH Kinh doanh hóa chất Việt Bình Phát |
| 1439 | Daicosa 700WP | Niclosamide (min 96%) | ốc bươu vàng/ lúa | Công ty CP Futai |
| 1440 | Dailora 25EC | Prochloraz (min 97%) | lem lép hạt/ lúa | Công ty CP Futai |
1421. Cypermap 25EC
Hoạt chất: Cypermethrin (min 90%)
Phân nhóm: sâu cuốn lá, bọ trĩ, bọ xít hôi/ lúa; rệp sáp/ cà phê
Công ty: Map Pacific Pte Ltd
1422. Cypetox 500EC
Hoạt chất: Cypermethrin (min 90%)
Phân nhóm: sâu cuốn lá/lúa
Công ty: Công ty CP Thanh Điền
1423. Cyrobin 350SC
Hoạt chất: Cyazofamid 100g/l + Trifloxystrobin 250g/l
Phân nhóm: giả sương mai/dưa chuột
Công ty: Công ty TNHH MTV BVTV Omega
1424. Cyrobin 350SC
Hoạt chất: Cyazofamid 100g/l + Trifloxystrobin 250g/l
Phân nhóm: giả sương mai/dưa chuột
Công ty: Công ty TNHH MTV BVTV Omega
1425. Cyrotat 31SC
Hoạt chất: Abamectin 0.7% + Cyromazine 30.3%
Phân nhóm: sâu vẽ bùa/cam
Công ty: Công ty TNHH A2T Việt Nam
1426. Cyrux 25 EC
Hoạt chất: Cypermethrin (min 90%)
Phân nhóm: sâu xanh/ bông vải, rệp sáp/cà phê; bọ xít hôi/ lúa
Công ty: Công ty TNHH UPL Việt Nam
1427. Cythala 75 WP
Hoạt chất: Chlorothalonil 60% (600g/kg) + Cymoxanil 15% (150g/kg)
Phân nhóm: khô vằn/ lúa; rỉ sắt/ đậu tương, cà phê
Công ty: Công ty CP Đồng Xanh
1428. Cythala 75 WP
Hoạt chất: Chlorothalonil 60% (600g/kg) + Cymoxanil 15% (150g/kg)
Phân nhóm: khô vằn/ lúa; rỉ sắt/ đậu tương, cà phê
Công ty: Công ty CP Đồng Xanh
1429. Cytoc 250WP
Hoạt chất: Buprofezin 150g/kg + Imidacloprid 100g/kg
Phân nhóm: rầy nâu/ lúa
Công ty: Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American
1430. Cyzate 75WP
Hoạt chất: Cymoxanil 8% + Mancozeb 67%
Phân nhóm: chết nhanh/ hồ tiêu, rỉ sắt/lạc
Công ty: Công ty TNHH Thuốc BVTV Bông Sen Vàng
1431. Cyzate 75WP
Hoạt chất: Cymoxanil 8% + Mancozeb 67%
Phân nhóm: chết nhanh/ hồ tiêu, rỉ sắt/lạc
Công ty: Công ty TNHH Thuốc BVTV Bông Sen Vàng
1432. D-ron 80 WP
Hoạt chất: Diuron (min 97%)
Phân nhóm: cỏ/ mía, thanh long
Công ty: Imaspro Resources Sdn Bhd
1433. Dacbi 20WP
Hoạt chất: Iprobenfos 10% + Tricyclazole 10%
Phân nhóm: khô vằn/ lúa
Công ty: Công ty TNHH Hạt giống HANA
1434. Daconil 75WP, 500SC
Hoạt chất: Chlorothalonil (min 98%)
Phân nhóm: 75WP: phấn trắng/ hoa hồng, dưa chuột; đốm lá/ hành, chè; bệnh đổ ngã cây con/ bắp cải, thuốc lá; đạo ôn, khô vằn/ lúa; thán thư/ vải, ớt, xoài, chanh leo, thanh long; sẹo, Melanos/ cam; mốc sương/ khoai tây; giả sương mai/dưa hấu; phấn trắng, mốc sương/
Công ty: Công ty CP Việt Thắng Group
1435. Daconil 75WP, 500SC
Hoạt chất: Chlorothalonil (min 98%)
Phân nhóm: 75WP: phấn trắng/ hoa hồng, dưa chuột; đốm lá/ hành, chè; bệnh đổ ngã cây con/ bắp cải, thuốc lá; đạo ôn, khô vằn/ lúa; thán thư/ vải, ớt, xoài, chanh leo, thanh long; sẹo, Melanos/ cam; mốc sương/ khoai tây; giả sương mai/dưa hấu; phấn trắng, mốc sương/
Công ty: Công ty CP Việt Thắng Group
1436. Dacusfly 100SL
Hoạt chất: Methyl Eugenol 75% + Naled 25%
Phân nhóm: ruồi đục quả/ thanh long
Công ty: Công ty TNHH SX TM DV Tô Đăng Khoa
1437. Dadygold 50EC
Hoạt chất: Chlorfenapyr 25g/l + Lufenuron 25g/l
Phân nhóm: rầy lưng trắng/ lúa
Công ty: Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
1438. Dafostyl 80WP
Hoạt chất: Fosetyl-aluminium (min 95%)
Phân nhóm: chết nhanh/ hồ tiêu; sương mai / nho, dưa hấu; xì mủ/ cam
Công ty: Công ty TNHH Kinh doanh hóa chất Việt Bình Phát
1439. Daicosa 700WP
Hoạt chất: Niclosamide (min 96%)
Phân nhóm: ốc bươu vàng/ lúa
Công ty: Công ty CP Futai
1440. Dailora 25EC
Hoạt chất: Prochloraz (min 97%)
Phân nhóm: lem lép hạt/ lúa
Công ty: Công ty CP Futai
VTNN Miền Tây