Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật
Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.
Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.
| STT | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Công ty |
|---|---|---|---|---|
| 1441 | Daiphat 30WP | Buprofezin 10% + Imidacloprid 20% | rầy nâu, bọ trĩ/lúa | Công ty CP Futai |
| 1442 | Daisuke 250EC | Emamectin benzoate 10g/l + Quinalphos 240g/l | sâu cuốn lá/ lúa | Công ty CP Nông dược Việt Nam |
| 1443 | Daisy 57EC | Propargite (min 85%) | nhện đỏ/ chè, cam | Công ty CP Nicotex |
| 1444 | Daisy 57EC | Propargite (min 85%) | nhện đỏ/ chè, cam | Công ty CP Nicotex |
| 1445 | Daitai 200SL | Glufosinate ammonium (min 95%) | cỏ/ cà phê | Công ty TNHH Nam Bộ |
| 1446 | Daiwance 200SP | Acetamiprid (min 97%) | rầy nâu/ lúa | Công ty CP Futai |
| 1447 | Daiwanper 300EC | Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l | lem lép hạt/ lúa | Công ty CP Futai |
| 1448 | Daiwanron 1.95SL | Sodium-5-Nitroguaiacolate (Nitroguaiacol) 3g/l + Sodium-O- Nitrophenolate (Nitrophenol) 6 g/l + Sodium-P-Nitrophenolate (Nitrophenol) 9g/l + Sodium-2,4 Dinitrophenol 1.5g/l | kích thích sinh trưởng/ lúa | Công ty CP Futai |
| 1449 | Daiwansin 25SC | Spinosad (min 85%) | sâu tơ/ bắp cải | Công ty CP Futai |
| 1450 | Daiwansin 25SC | Spinosad (min 85%) | sâu tơ/ bắp cải | Công ty CP Futai |
| 1451 | Daiwantin 5EC | Abamectin 3% + Emamectin benzoate 2% | sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu xanh da láng/ đậu tương | Công ty CP Futai |
| 1452 | Daiwantocin 50WP | Kasugamycin 20g/kg + Tricyclazole 480g/kg | đạo ôn/ lúa | Công ty CP Futai |
| 1453 | Damssi 720SC | Chlorothalonil (min 98%) | giả sương mai/ dưa chuột; đốm nâu/thanh long; sẹo/cam; thán thư/xoài, cà phê | Công ty CP Cửu Long |
| 1454 | Damssi 720SC | Chlorothalonil (min 98%) | giả sương mai/ dưa chuột; đốm nâu/thanh long; sẹo/cam; thán thư/xoài, cà phê | Công ty CP Cửu Long |
| 1455 | Damycine 5 WP, 5SL | Validamycin (Validamycin A) (Jingangmycin) (min 40%) | khô vằn/ lúa, lở cổ rễ/ rau cải; thối rễ/ cà chua, khoai tây, bông vải, ngô; héo rũ/ cà chua, khoai tây, lạc, dưa chuột; nấm hồng/ cao su | Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA |
| 1456 | Dana - Hope 720EC | Metolachlor (min 96%) | cỏ/ lạc, ngô, bông vải | Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA |
| 1457 | Dana-Win 12.5 WP | Diniconazole (min 94%) | rỉ sắt/ cà phê, lem lép hạt/ lúa | Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA |
| 1458 | Danabin 75WP, 80WG | Tricyclazole (min 95%) | đạo ôn/ lúa | Công ty TNHH CN KH Mùa màng Anh - Rê |
| 1459 | Danator 55EC | Butachlor 275g/l + Propanil 275g/l | cỏ/ lúa gieo thẳng | Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA |
| 1460 | Dancet 25SC, 50WP, 75WG | Quinclorac (min 96%) | cỏ/ lúa gieo thẳng | Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA |
1441. Daiphat 30WP
Hoạt chất: Buprofezin 10% + Imidacloprid 20%
Phân nhóm: rầy nâu, bọ trĩ/lúa
Công ty: Công ty CP Futai
1442. Daisuke 250EC
Hoạt chất: Emamectin benzoate 10g/l + Quinalphos 240g/l
Phân nhóm: sâu cuốn lá/ lúa
Công ty: Công ty CP Nông dược Việt Nam
1443. Daisy 57EC
Hoạt chất: Propargite (min 85%)
Phân nhóm: nhện đỏ/ chè, cam
Công ty: Công ty CP Nicotex
1444. Daisy 57EC
Hoạt chất: Propargite (min 85%)
Phân nhóm: nhện đỏ/ chè, cam
Công ty: Công ty CP Nicotex
1445. Daitai 200SL
Hoạt chất: Glufosinate ammonium (min 95%)
Phân nhóm: cỏ/ cà phê
Công ty: Công ty TNHH Nam Bộ
1446. Daiwance 200SP
Hoạt chất: Acetamiprid (min 97%)
Phân nhóm: rầy nâu/ lúa
Công ty: Công ty CP Futai
1447. Daiwanper 300EC
Hoạt chất: Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l
Phân nhóm: lem lép hạt/ lúa
Công ty: Công ty CP Futai
1448. Daiwanron 1.95SL
Hoạt chất: Sodium-5-Nitroguaiacolate (Nitroguaiacol) 3g/l + Sodium-O- Nitrophenolate (Nitrophenol) 6 g/l + Sodium-P-Nitrophenolate (Nitrophenol) 9g/l + Sodium-2,4 Dinitrophenol 1.5g/l
Phân nhóm: kích thích sinh trưởng/ lúa
Công ty: Công ty CP Futai
1449. Daiwansin 25SC
Hoạt chất: Spinosad (min 85%)
Phân nhóm: sâu tơ/ bắp cải
Công ty: Công ty CP Futai
1450. Daiwansin 25SC
Hoạt chất: Spinosad (min 85%)
Phân nhóm: sâu tơ/ bắp cải
Công ty: Công ty CP Futai
1451. Daiwantin 5EC
Hoạt chất: Abamectin 3% + Emamectin benzoate 2%
Phân nhóm: sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu xanh da láng/ đậu tương
Công ty: Công ty CP Futai
1452. Daiwantocin 50WP
Hoạt chất: Kasugamycin 20g/kg + Tricyclazole 480g/kg
Phân nhóm: đạo ôn/ lúa
Công ty: Công ty CP Futai
1453. Damssi 720SC
Hoạt chất: Chlorothalonil (min 98%)
Phân nhóm: giả sương mai/ dưa chuột; đốm nâu/thanh long; sẹo/cam; thán thư/xoài, cà phê
Công ty: Công ty CP Cửu Long
1454. Damssi 720SC
Hoạt chất: Chlorothalonil (min 98%)
Phân nhóm: giả sương mai/ dưa chuột; đốm nâu/thanh long; sẹo/cam; thán thư/xoài, cà phê
Công ty: Công ty CP Cửu Long
1455. Damycine 5 WP, 5SL
Hoạt chất: Validamycin (Validamycin A) (Jingangmycin) (min 40%)
Phân nhóm: khô vằn/ lúa, lở cổ rễ/ rau cải; thối rễ/ cà chua, khoai tây, bông vải, ngô; héo rũ/ cà chua, khoai tây, lạc, dưa chuột; nấm hồng/ cao su
Công ty: Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
1456. Dana - Hope 720EC
Hoạt chất: Metolachlor (min 96%)
Phân nhóm: cỏ/ lạc, ngô, bông vải
Công ty: Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
1457. Dana-Win 12.5 WP
Hoạt chất: Diniconazole (min 94%)
Phân nhóm: rỉ sắt/ cà phê, lem lép hạt/ lúa
Công ty: Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
1458. Danabin 75WP, 80WG
Hoạt chất: Tricyclazole (min 95%)
Phân nhóm: đạo ôn/ lúa
Công ty: Công ty TNHH CN KH Mùa màng Anh - Rê
1459. Danator 55EC
Hoạt chất: Butachlor 275g/l + Propanil 275g/l
Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty: Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
1460. Dancet 25SC, 50WP, 75WG
Hoạt chất: Quinclorac (min 96%)
Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty: Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
VTNN Miền Tây