Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật
Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.
Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.
| STT | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Công ty |
|---|---|---|---|---|
| 1481 | Daran - HB 250WP | Dinotefuran 150g/kg + Imidacloprid 100g/kg | rầy nâu/lúa | Công ty CP Quốc tế Hòa Bình |
| 1482 | Dasuwang 30EC | Difenoconazole 15% (150g/l) + Tebuconazole 15% (150g/l) | đốm lá/ lạc | FarmHannong Co., Ltd. |
| 1483 | Dầu khoáng DS 98.8 EC | Petroleum spray oil (min 97%) | nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cây có múi | Công ty CP Đồng Xanh |
| 1484 | Dầu khoáng DS 98.8 EC | Petroleum spray oil (min 97%) | nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cây có múi | Công ty CP Đồng Xanh |
| 1485 | Dầu Nim Xoan Xanh Xanh 0.15EC | Azadirachtin (min 15%) | hỗ trợ tăng hiệu quả của thuốc trừ bọ cánh tơ, rầy xanh/ chè; hỗ trợ tăng hiệu quả của thuốc trừ sâu tơ/ cải bắp; hỗ trợ tăng hiệu quả của thuốc trừ mốc sương/ khoai tây | Công ty TNHH Ngân Anh |
| 1486 | Dầu trừ mối M-4 1.2SL | Beta-naphthol 1% + Fenvalerate 0.2% | mối trong bảo quản gỗ | Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam |
| 1487 | DB-Roma 480SL | Bentazone (min 96%) | cỏ/lúa gieo thẳng | Công ty TNHH Hóa chất Phân bón, thuốc BVTV Dubai |
| 1488 | Decis 2.5EC, 250WG | Deltamethrin (min 98%) | 2.5EC: sâu cuốn lá/ lúa; sâu xanh, rệp/ thuốc lá; sâu khoang/ lạc; sâu đục thân/ngô, rệp muội/lạc, sâu xanh/đậu tương, bọ xít dài/lúa, sâu ăn lá/điều, mọt đục quả/cà phê; rệp muội/ ngô 250WG: sâu cuốn lá, bọ xít, bọ trĩ/ lúa | Bayer Vietnam Ltd (BVL) |
| 1489 | Deco Duron 80WP | Diuron (min 97%) | cỏ/ mía | Công ty CP Giải pháp Nông nghiệp Tiên Tiến |
| 1490 | Decoechino 30EC | Pyribenzoxim (min 95%) | cỏ/ lúa gieo thẳng | Công ty CP Giải pháp NN Tiên Tiến |
| 1491 | Define 500SC | Diafenthiuron (min 97%) | sâu tơ/ bắp cải, nhện lông nhung/nhãn | Sundat (S) PTe Ltd |
| 1492 | Dekamon 22.43 SL | Sodium-5- Nitroguaiacolate (Nitroguaiacol) 3.45g/l + Sodium-O- Nitrophenolate (Nitrophenol) 6.9g/l + Sodium-P- Nitrophenolate (Nitrophenol) 10.35g/l + Sodium-2,4 Dinitrophenol 1.73g/l | kích thích sinh trưởng/ lúa | P.T.Harina Chemicals Industry |
| 1493 | Delfin WG (32 BIU) | Bacillus thuringiensis var.kurstaki | sâu tơ/ rau cải; sâu đo/ đậu đũa; sâu xanh/ cà chua, hoa hồng, hành; sâu đục quả/ vải; sâu xanh da láng/ lạc; sâu khoang, sâu xanh/ bắp cải; sâu róm/ thông | Công ty TNHH Việt Thắng Hà Nội |
| 1494 | Delta 2.5 EC | Deltamethrin (min 98%) | sâu cuốn lá/ lúa | Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông |
| 1495 | Deltaguard 2.5 EC | Deltamethrin (min 98%) | sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; sâu xanh da láng/ lạc; bọ xít muỗi/ điều; sâu đục quả/ cà phê | Công ty TNHH World Vision (VN) |
| 1496 | Denofit 300EC | Pretilachlor 300g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l | cỏ/ lúa gieo thẳng | Công ty CP Lion Agrevo |
| 1497 | Denton 25SC | Quinclorac (min 96%) | cỏ/ lúa gieo thẳng | Công ty TNHH Kiên Nam |
| 1498 | Dersi-s 2.5EC | Deltamethrin (min 98%) | bọ trĩ, bọ xít muỗi/ điều; sâu cuốn lá/ lúa | Công ty CP Jia Non Biotech (VN) |
| 1499 | Despak 30SC | Clothianidin 5% + Pymetrozine 25% | bọ phấn/sắn | Công ty TNHH Nam Bắc |
| 1500 | Destruc 800WP | Atrazine (min 96%) | cỏ/ ngô, mía, quế | Công ty CP ĐT TM và PTNN ADI |
1481. Daran - HB 250WP
Hoạt chất: Dinotefuran 150g/kg + Imidacloprid 100g/kg
Phân nhóm: rầy nâu/lúa
Công ty: Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
1482. Dasuwang 30EC
Hoạt chất: Difenoconazole 15% (150g/l) + Tebuconazole 15% (150g/l)
Phân nhóm: đốm lá/ lạc
Công ty: FarmHannong Co., Ltd.
1483. Dầu khoáng DS 98.8 EC
Hoạt chất: Petroleum spray oil (min 97%)
Phân nhóm: nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cây có múi
Công ty: Công ty CP Đồng Xanh
1484. Dầu khoáng DS 98.8 EC
Hoạt chất: Petroleum spray oil (min 97%)
Phân nhóm: nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cây có múi
Công ty: Công ty CP Đồng Xanh
1485. Dầu Nim Xoan Xanh Xanh 0.15EC
Hoạt chất: Azadirachtin (min 15%)
Phân nhóm: hỗ trợ tăng hiệu quả của thuốc trừ bọ cánh tơ, rầy xanh/ chè; hỗ trợ tăng hiệu quả của thuốc trừ sâu tơ/ cải bắp; hỗ trợ tăng hiệu quả của thuốc trừ mốc sương/ khoai tây
Công ty: Công ty TNHH Ngân Anh
1486. Dầu trừ mối M-4 1.2SL
Hoạt chất: Beta-naphthol 1% + Fenvalerate 0.2%
Phân nhóm: mối trong bảo quản gỗ
Công ty: Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
1487. DB-Roma 480SL
Hoạt chất: Bentazone (min 96%)
Phân nhóm: cỏ/lúa gieo thẳng
Công ty: Công ty TNHH Hóa chất Phân bón, thuốc BVTV Dubai
1488. Decis 2.5EC, 250WG
Hoạt chất: Deltamethrin (min 98%)
Phân nhóm: 2.5EC: sâu cuốn lá/ lúa; sâu xanh, rệp/ thuốc lá; sâu khoang/ lạc; sâu đục thân/ngô, rệp muội/lạc, sâu xanh/đậu tương, bọ xít dài/lúa, sâu ăn lá/điều, mọt đục quả/cà phê; rệp muội/ ngô 250WG: sâu cuốn lá, bọ xít, bọ trĩ/ lúa
Công ty: Bayer Vietnam Ltd (BVL)
1489. Deco Duron 80WP
Hoạt chất: Diuron (min 97%)
Phân nhóm: cỏ/ mía
Công ty: Công ty CP Giải pháp Nông nghiệp Tiên Tiến
1490. Decoechino 30EC
Hoạt chất: Pyribenzoxim (min 95%)
Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty: Công ty CP Giải pháp NN Tiên Tiến
1491. Define 500SC
Hoạt chất: Diafenthiuron (min 97%)
Phân nhóm: sâu tơ/ bắp cải, nhện lông nhung/nhãn
Công ty: Sundat (S) PTe Ltd
1492. Dekamon 22.43 SL
Hoạt chất: Sodium-5- Nitroguaiacolate (Nitroguaiacol) 3.45g/l + Sodium-O- Nitrophenolate (Nitrophenol) 6.9g/l + Sodium-P- Nitrophenolate (Nitrophenol) 10.35g/l + Sodium-2,4 Dinitrophenol 1.73g/l
Phân nhóm: kích thích sinh trưởng/ lúa
Công ty: P.T.Harina Chemicals Industry
1493. Delfin WG (32 BIU)
Hoạt chất: Bacillus thuringiensis var.kurstaki
Phân nhóm: sâu tơ/ rau cải; sâu đo/ đậu đũa; sâu xanh/ cà chua, hoa hồng, hành; sâu đục quả/ vải; sâu xanh da láng/ lạc; sâu khoang, sâu xanh/ bắp cải; sâu róm/ thông
Công ty: Công ty TNHH Việt Thắng Hà Nội
1494. Delta 2.5 EC
Hoạt chất: Deltamethrin (min 98%)
Phân nhóm: sâu cuốn lá/ lúa
Công ty: Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
1495. Deltaguard 2.5 EC
Hoạt chất: Deltamethrin (min 98%)
Phân nhóm: sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; sâu xanh da láng/ lạc; bọ xít muỗi/ điều; sâu đục quả/ cà phê
Công ty: Công ty TNHH World Vision (VN)
1496. Denofit 300EC
Hoạt chất: Pretilachlor 300g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l
Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty: Công ty CP Lion Agrevo
1497. Denton 25SC
Hoạt chất: Quinclorac (min 96%)
Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty: Công ty TNHH Kiên Nam
1498. Dersi-s 2.5EC
Hoạt chất: Deltamethrin (min 98%)
Phân nhóm: bọ trĩ, bọ xít muỗi/ điều; sâu cuốn lá/ lúa
Công ty: Công ty CP Jia Non Biotech (VN)
1499. Despak 30SC
Hoạt chất: Clothianidin 5% + Pymetrozine 25%
Phân nhóm: bọ phấn/sắn
Công ty: Công ty TNHH Nam Bắc
1500. Destruc 800WP
Hoạt chất: Atrazine (min 96%)
Phân nhóm: cỏ/ ngô, mía, quế
Công ty: Công ty CP ĐT TM và PTNN ADI
VTNN Miền Tây