Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật
Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.
Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.
| STT | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Công ty |
|---|---|---|---|---|
| 1501 | Detect 50WP, 500SC | Diafenthiuron (min 97%) | 50WP: nhện đỏ/ cam, chè 500SC: nhện đỏ/ hoa hồng | Công ty CP Nicotex |
| 1502 | Dhajapane 180SC, 205WP | Emamectin benzoate 30g/l (85g/kg) + Indoxacarb 150g/l (120g/kg) | 180SC: sâu cuốn lá/ lúa 205WP: sâu đục thân/ lúa | Công ty TNHH TM SX Thôn Trang |
| 1503 | Dia gold 200SL | Diquat (min 95%) | cỏ/cà phê | Công ty TNHH Pesticide Nhật Bản |
| 1504 | Dia Thuong Vuong 27.12SC | Copper sulfate (Tribasic) (min 98%) | rỉ sắt/ cà phê | Công ty TNHH World Vision (VN) |
| 1505 | Dia Thuong Vuong 27.12SC | Copper sulfate (Tribasic) (min 98%) | rỉ sắt/ cà phê | Công ty TNHH World Vision (VN) |
| 1506 | Diabin 30WG | Azoxystrobin 200 g/kg (20%) + Dimethomorph 100g/kg (10%) | sương mai/ dưa hấu | Công ty TNHH MTV BVTV Omega |
| 1507 | Diabin 30WG | Azoxystrobin 200 g/kg (20%) + Dimethomorph 100g/kg (10%) | sương mai/ dưa hấu | Công ty TNHH MTV BVTV Omega |
| 1508 | Diafenpyr 350SC | Chlorfenapyr 100g/l + Diafenthiuron 250g/l | sâu khoang/lạc | Công ty TNHH US Agro |
| 1509 | Diamide 200SC | Cyhalodiamide (min 95%) | sâu cuốn lá/lúa, dòi đục lá/dưa chuột, sâu vẽ bùa/ cam | Công ty TNHH Phú Nông |
| 1510 | Diamond 200SL | Diquat (min 95%) | cỏ/cà phê | Công ty CP Liên doanh QT Fujimoto |
| 1511 | Diasuper 300SC | Diafenthiuron (min 97%) | nhện đỏ/cam | Công ty TNHH Tập đoàn An Nông |
| 1512 | Dibacide 50EC | Fenobucarb (BPMC) (min 96%) | rầy nâu/ lúa | Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA |
| 1513 | Dibadan 18 SL, 95WP | Thiosultap-sodium (Nereistoxin) (Monosultap) (min 95%) | 18SL: bọ trĩ, rầy nâu, sâu đục thân/ lúa; rệp bông xơ mía; rầy/ bông vải; rệp/ ngô 95WP: sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa; sâu khoang/ ngô; rầy/ bông vải; rệp sáp/ cà phê; rệp bông xơ/ mía | Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA |
| 1514 | Dibadan 18 SL, 95WP | Thiosultap-sodium (Nereistoxin) (Monosultap) (min 95%) | 18SL: bọ trĩ, rầy nâu, sâu đục thân/ lúa; rệp bông xơ mía; rầy/ bông vải; rệp/ ngô 95WP: sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa; sâu khoang/ ngô; rầy/ bông vải; rệp sáp/ cà phê; rệp bông xơ/ mía | Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA |
| 1515 | Dibafon 5GR, 200SC | Carbosulfan (min 93%) | 5GR: tuyến trùng/ mía 200SC: rệp sáp/ cà phê, hồ tiêu; rệp sáp bột hồng/ sắn; tuyến trùng/ hồ tiêu; sâu đục thân/lúa | Công ty TNHH Công nghiệp Khoa học Mùa màng Anh-Rê |
| 1516 | Dibajet 80WP | Fosetyl-aluminium (min 95%) | chết nhanh/ hồ tiêu | Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA |
| 1517 | Dibamec 3.6EC, 5WG | Abamectin (min 90%) | sâu đục cành/ điều; rệp sáp/ cà phê; sâu khoang, sâu xanh/ thuốc lá; nhện đỏ, rầy xanh/ chè; rầy bông / xoài; sâu vẽ bùa, nhện đỏ, rầy chổng cánh/ cam; bọ xít/ vải, nhãn; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu tơ, sâu xanh, sâu xám/ bắp cải; sâu xanh, sâu xanh da láng/ cải | Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA |
| 1518 | Dibamerin 25 EC | Cypermethrin (min 90%) | sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa, dòi đục lá/ đậu tương | Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA |
| 1519 | Dibaroten 5 WP, 5SL, 5GR | Rotenone | 5WP: sâu xanh/ cải bẹ, dưa chuột 5WP, 5SL, 5GR: sâu xanh da láng, sâu xanh, sâu tơ, rầy/ cải xanh, cải bắp; rầy chổng cánh, nhện đỏ/ bầu bí, dưa hấu, dưa chuột, cam, quýt; rệp muội, nhện đỏ/ nho; rệp muội, nhện đỏ, sâu ăn lá/ hoa - cây cảnh; nhện đỏ, rầy | Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA |
| 1520 | Dibaroten 5 WP, 5SL, 5GR | Rotenone | 5WP: sâu xanh/ cải bẹ, dưa chuột 5WP, 5SL, 5GR: sâu xanh da láng, sâu xanh, sâu tơ, rầy/ cải xanh, cải bắp; rầy chổng cánh, nhện đỏ/ bầu bí, dưa hấu, dưa chuột, cam, quýt; rệp muội, nhện đỏ/ nho; rệp muội, nhện đỏ, sâu ăn lá/ hoa - cây cảnh; nhện đỏ, rầy | Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA |
1501. Detect 50WP, 500SC
Hoạt chất: Diafenthiuron (min 97%)
Phân nhóm: 50WP: nhện đỏ/ cam, chè 500SC: nhện đỏ/ hoa hồng
Công ty: Công ty CP Nicotex
1502. Dhajapane 180SC, 205WP
Hoạt chất: Emamectin benzoate 30g/l (85g/kg) + Indoxacarb 150g/l (120g/kg)
Phân nhóm: 180SC: sâu cuốn lá/ lúa 205WP: sâu đục thân/ lúa
Công ty: Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
1503. Dia gold 200SL
Hoạt chất: Diquat (min 95%)
Phân nhóm: cỏ/cà phê
Công ty: Công ty TNHH Pesticide Nhật Bản
1504. Dia Thuong Vuong 27.12SC
Hoạt chất: Copper sulfate (Tribasic) (min 98%)
Phân nhóm: rỉ sắt/ cà phê
Công ty: Công ty TNHH World Vision (VN)
1505. Dia Thuong Vuong 27.12SC
Hoạt chất: Copper sulfate (Tribasic) (min 98%)
Phân nhóm: rỉ sắt/ cà phê
Công ty: Công ty TNHH World Vision (VN)
1506. Diabin 30WG
Hoạt chất: Azoxystrobin 200 g/kg (20%) + Dimethomorph 100g/kg (10%)
Phân nhóm: sương mai/ dưa hấu
Công ty: Công ty TNHH MTV BVTV Omega
1507. Diabin 30WG
Hoạt chất: Azoxystrobin 200 g/kg (20%) + Dimethomorph 100g/kg (10%)
Phân nhóm: sương mai/ dưa hấu
Công ty: Công ty TNHH MTV BVTV Omega
1508. Diafenpyr 350SC
Hoạt chất: Chlorfenapyr 100g/l + Diafenthiuron 250g/l
Phân nhóm: sâu khoang/lạc
Công ty: Công ty TNHH US Agro
1509. Diamide 200SC
Hoạt chất: Cyhalodiamide (min 95%)
Phân nhóm: sâu cuốn lá/lúa, dòi đục lá/dưa chuột, sâu vẽ bùa/ cam
Công ty: Công ty TNHH Phú Nông
1510. Diamond 200SL
Hoạt chất: Diquat (min 95%)
Phân nhóm: cỏ/cà phê
Công ty: Công ty CP Liên doanh QT Fujimoto
1511. Diasuper 300SC
Hoạt chất: Diafenthiuron (min 97%)
Phân nhóm: nhện đỏ/cam
Công ty: Công ty TNHH Tập đoàn An Nông
1512. Dibacide 50EC
Hoạt chất: Fenobucarb (BPMC) (min 96%)
Phân nhóm: rầy nâu/ lúa
Công ty: Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
1513. Dibadan 18 SL, 95WP
Hoạt chất: Thiosultap-sodium (Nereistoxin) (Monosultap) (min 95%)
Phân nhóm: 18SL: bọ trĩ, rầy nâu, sâu đục thân/ lúa; rệp bông xơ mía; rầy/ bông vải; rệp/ ngô 95WP: sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa; sâu khoang/ ngô; rầy/ bông vải; rệp sáp/ cà phê; rệp bông xơ/ mía
Công ty: Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
1514. Dibadan 18 SL, 95WP
Hoạt chất: Thiosultap-sodium (Nereistoxin) (Monosultap) (min 95%)
Phân nhóm: 18SL: bọ trĩ, rầy nâu, sâu đục thân/ lúa; rệp bông xơ mía; rầy/ bông vải; rệp/ ngô 95WP: sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa; sâu khoang/ ngô; rầy/ bông vải; rệp sáp/ cà phê; rệp bông xơ/ mía
Công ty: Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
1515. Dibafon 5GR, 200SC
Hoạt chất: Carbosulfan (min 93%)
Phân nhóm: 5GR: tuyến trùng/ mía 200SC: rệp sáp/ cà phê, hồ tiêu; rệp sáp bột hồng/ sắn; tuyến trùng/ hồ tiêu; sâu đục thân/lúa
Công ty: Công ty TNHH Công nghiệp Khoa học Mùa màng Anh-Rê
1516. Dibajet 80WP
Hoạt chất: Fosetyl-aluminium (min 95%)
Phân nhóm: chết nhanh/ hồ tiêu
Công ty: Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
1517. Dibamec 3.6EC, 5WG
Hoạt chất: Abamectin (min 90%)
Phân nhóm: sâu đục cành/ điều; rệp sáp/ cà phê; sâu khoang, sâu xanh/ thuốc lá; nhện đỏ, rầy xanh/ chè; rầy bông / xoài; sâu vẽ bùa, nhện đỏ, rầy chổng cánh/ cam; bọ xít/ vải, nhãn; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu tơ, sâu xanh, sâu xám/ bắp cải; sâu xanh, sâu xanh da láng/ cải
Công ty: Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
1518. Dibamerin 25 EC
Hoạt chất: Cypermethrin (min 90%)
Phân nhóm: sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa, dòi đục lá/ đậu tương
Công ty: Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
1519. Dibaroten 5 WP, 5SL, 5GR
Hoạt chất: Rotenone
Phân nhóm: 5WP: sâu xanh/ cải bẹ, dưa chuột 5WP, 5SL, 5GR: sâu xanh da láng, sâu xanh, sâu tơ, rầy/ cải xanh, cải bắp; rầy chổng cánh, nhện đỏ/ bầu bí, dưa hấu, dưa chuột, cam, quýt; rệp muội, nhện đỏ/ nho; rệp muội, nhện đỏ, sâu ăn lá/ hoa - cây cảnh; nhện đỏ, rầy
Công ty: Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
1520. Dibaroten 5 WP, 5SL, 5GR
Hoạt chất: Rotenone
Phân nhóm: 5WP: sâu xanh/ cải bẹ, dưa chuột 5WP, 5SL, 5GR: sâu xanh da láng, sâu xanh, sâu tơ, rầy/ cải xanh, cải bắp; rầy chổng cánh, nhện đỏ/ bầu bí, dưa hấu, dưa chuột, cam, quýt; rệp muội, nhện đỏ/ nho; rệp muội, nhện đỏ, sâu ăn lá/ hoa - cây cảnh; nhện đỏ, rầy
Công ty: Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
VTNN Miền Tây