Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật
Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.
Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.
| STT | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Công ty |
|---|---|---|---|---|
| 1521 | Dibathoate 40EC | Dimethoate (min 95%) | rầy/ lúa, nhện/ cà phê, dòi đục lá/ đậu tương | Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA |
| 1522 | Dibatox 20EC | Fenvalerate (min 93%) | sâu cuốn lá, sâu keo/ lúa; sâu cuốn lá/lạc; rệp sáp/ cà phê | Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA |
| 1523 | Dibazole 5SC, 10SL | Hexaconazole (min 85%) | 5SC: khô vằn, lem lép hạt, đạo ôn/ lúa; rỉ sắt/ cà phê, khô vằn/ ngô; đốm lá/ lạc, lở cổ rễ/ bầu bí, vàng rụng lá/cao su 10SL: lem lép hạt, đạo ôn/ lúa; rỉ sắt, đốm vòng/ cà phê; rỉ sắt/ hoa hồng; lở cổ rễ/ bầu bí; đốm lá/ lạc, đốm mắt cua/ cà phê, vàng | Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA |
| 1524 | Dibenro 0.15WP, 0.15EC | Brassinolide (min 98%) | kích thích sinh trưởng/ lúa, đậu tuơng, ngô, dưa chuột, hoa cúc, cải xanh, xoài. | Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA |
| 1525 | Dibgreen 2.5 PA | Ethephon (min 91%) | kích thích mủ/ cao su | Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA |
| 1526 | Dibonin 5WP, 5SL, 5GR | Rotenone 2.5% + Saponin 2.5% | 5WP: bọ nhảy, sâu xanh/ cải xanh 5WP, 5SL, 5GR: sâu xanh da láng, sâu xanh, sâu tơ, rầy/ cải xanh, cải bắp; rầy chổng cánh, nhện đỏ/ bầu bí, dưa hấu, dưa chuột, cam, quýt; rệp muội, nhện đỏ/ nho; rệp muội, nhện đỏ, sâu ăn lá/ hoa - cây cảnh; nhện đỏ, rầy | Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA |
| 1527 | Dibonin 5WP, 5SL, 5GR | Rotenone 2.5% + Saponin 2.5% | 5WP: bọ nhảy, sâu xanh/ cải xanh 5WP, 5SL, 5GR: sâu xanh da láng, sâu xanh, sâu tơ, rầy/ cải xanh, cải bắp; rầy chổng cánh, nhện đỏ/ bầu bí, dưa hấu, dưa chuột, cam, quýt; rệp muội, nhện đỏ/ nho; rệp muội, nhện đỏ, sâu ăn lá/ hoa - cây cảnh; nhện đỏ, rầy | Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA |
| 1528 | Dibonin super 15WP | Saponin | ốc bươu vàng/ lúa; ốc sên, ốc nhớt/ cải xanh | Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA |
| 1529 | Diboxylin 2 SL | Ningnanmycin (min 20%) | đạo ôn, khô vằn, bạc lá, lem lép hạt, thối mạ, hoa cúc, lúa von/ lúa; mốc xám, đốm lá/ bắp cải, cải xanh; héo rũ, lở cổ rễ/ cà chua; sương mai/ dưa hấu, bầu bí; héo rũ/ đậu tương, lạc, cà phê; thán thư/ cam, chanh; thối quả/ xoài, vải, nhãn, nho; vàng lá/ | Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA |
| 1530 | Dibrom 50EC | Naled (Bromchlophos) (min 93%) | bọ xít hôi/ lúa | Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông |
| 1531 | Dibrom 50EC | Naled (Bromchlophos) (min 93%) | bọ xít hôi/ lúa | Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông |
| 1532 | Dibstar 50EC | Acetochlor (min 93.3%) | cỏ/ đậu tương, ngô, bông vải, lạc, sắn | Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA |
| 1533 | Dibuta 60 EC | Butachlor (min 93%) | cỏ/ lúa | Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA |
| 1534 | Dichest 111WP, 160WG, 260SC | Dinotefuran 0.1g/kg (10g/kg), (10g/l) + Imidacloprid 110.9g/kg (150g/kg), (250g/l) | rầy lưng trắng/ lúa | Công ty CP Vagritex |
| 1535 | Dicoba 88.8WG | Atrazine 80.8% + Mesotrione 8% | cỏ/ngô | Công ty TNHH MTC Tiến Minh |
| 1536 | Diditox 40 EC | Cypermethrin 30g/l + Dimethoate 370g/l | rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cà phê | Công ty CP BVTV I TW |
| 1537 | Diebiala 20SC | Bismerthiazol (Sai ku zuo) (min 90%) | bạc lá/ lúa, xì mủ/ xoài | Công ty TNHH Thuốc BVTV Đồng Vàng |
| 1538 | Diebiala 20SC | Bismerthiazol (Sai ku zuo) (min 90%) | bạc lá/ lúa, xì mủ/ xoài | Công ty TNHH Thuốc BVTV Đồng Vàng |
| 1539 | Diệt rầy 277WP | Acetamiprid 77g/kg + Metolcarb (min 98%) 200g/kg | rầy nâu/lúa | Công ty TNHH Hóa sinh Phong Phú |
| 1540 | Dietcomam 65EC | Butachlor (min 93%) | cỏ/lúa gieo thẳng | Công ty TNHH MTV BVTV Long An |
1521. Dibathoate 40EC
Hoạt chất: Dimethoate (min 95%)
Phân nhóm: rầy/ lúa, nhện/ cà phê, dòi đục lá/ đậu tương
Công ty: Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
1522. Dibatox 20EC
Hoạt chất: Fenvalerate (min 93%)
Phân nhóm: sâu cuốn lá, sâu keo/ lúa; sâu cuốn lá/lạc; rệp sáp/ cà phê
Công ty: Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
1523. Dibazole 5SC, 10SL
Hoạt chất: Hexaconazole (min 85%)
Phân nhóm: 5SC: khô vằn, lem lép hạt, đạo ôn/ lúa; rỉ sắt/ cà phê, khô vằn/ ngô; đốm lá/ lạc, lở cổ rễ/ bầu bí, vàng rụng lá/cao su 10SL: lem lép hạt, đạo ôn/ lúa; rỉ sắt, đốm vòng/ cà phê; rỉ sắt/ hoa hồng; lở cổ rễ/ bầu bí; đốm lá/ lạc, đốm mắt cua/ cà phê, vàng
Công ty: Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
1524. Dibenro 0.15WP, 0.15EC
Hoạt chất: Brassinolide (min 98%)
Phân nhóm: kích thích sinh trưởng/ lúa, đậu tuơng, ngô, dưa chuột, hoa cúc, cải xanh, xoài.
Công ty: Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
1525. Dibgreen 2.5 PA
Hoạt chất: Ethephon (min 91%)
Phân nhóm: kích thích mủ/ cao su
Công ty: Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
1526. Dibonin 5WP, 5SL, 5GR
Hoạt chất: Rotenone 2.5% + Saponin 2.5%
Phân nhóm: 5WP: bọ nhảy, sâu xanh/ cải xanh 5WP, 5SL, 5GR: sâu xanh da láng, sâu xanh, sâu tơ, rầy/ cải xanh, cải bắp; rầy chổng cánh, nhện đỏ/ bầu bí, dưa hấu, dưa chuột, cam, quýt; rệp muội, nhện đỏ/ nho; rệp muội, nhện đỏ, sâu ăn lá/ hoa - cây cảnh; nhện đỏ, rầy
Công ty: Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
1527. Dibonin 5WP, 5SL, 5GR
Hoạt chất: Rotenone 2.5% + Saponin 2.5%
Phân nhóm: 5WP: bọ nhảy, sâu xanh/ cải xanh 5WP, 5SL, 5GR: sâu xanh da láng, sâu xanh, sâu tơ, rầy/ cải xanh, cải bắp; rầy chổng cánh, nhện đỏ/ bầu bí, dưa hấu, dưa chuột, cam, quýt; rệp muội, nhện đỏ/ nho; rệp muội, nhện đỏ, sâu ăn lá/ hoa - cây cảnh; nhện đỏ, rầy
Công ty: Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
1528. Dibonin super 15WP
Hoạt chất: Saponin
Phân nhóm: ốc bươu vàng/ lúa; ốc sên, ốc nhớt/ cải xanh
Công ty: Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
1529. Diboxylin 2 SL
Hoạt chất: Ningnanmycin (min 20%)
Phân nhóm: đạo ôn, khô vằn, bạc lá, lem lép hạt, thối mạ, hoa cúc, lúa von/ lúa; mốc xám, đốm lá/ bắp cải, cải xanh; héo rũ, lở cổ rễ/ cà chua; sương mai/ dưa hấu, bầu bí; héo rũ/ đậu tương, lạc, cà phê; thán thư/ cam, chanh; thối quả/ xoài, vải, nhãn, nho; vàng lá/
Công ty: Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
1530. Dibrom 50EC
Hoạt chất: Naled (Bromchlophos) (min 93%)
Phân nhóm: bọ xít hôi/ lúa
Công ty: Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
1531. Dibrom 50EC
Hoạt chất: Naled (Bromchlophos) (min 93%)
Phân nhóm: bọ xít hôi/ lúa
Công ty: Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
1532. Dibstar 50EC
Hoạt chất: Acetochlor (min 93.3%)
Phân nhóm: cỏ/ đậu tương, ngô, bông vải, lạc, sắn
Công ty: Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
1533. Dibuta 60 EC
Hoạt chất: Butachlor (min 93%)
Phân nhóm: cỏ/ lúa
Công ty: Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
1534. Dichest 111WP, 160WG, 260SC
Hoạt chất: Dinotefuran 0.1g/kg (10g/kg), (10g/l) + Imidacloprid 110.9g/kg (150g/kg), (250g/l)
Phân nhóm: rầy lưng trắng/ lúa
Công ty: Công ty CP Vagritex
1535. Dicoba 88.8WG
Hoạt chất: Atrazine 80.8% + Mesotrione 8%
Phân nhóm: cỏ/ngô
Công ty: Công ty TNHH MTC Tiến Minh
1536. Diditox 40 EC
Hoạt chất: Cypermethrin 30g/l + Dimethoate 370g/l
Phân nhóm: rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cà phê
Công ty: Công ty CP BVTV I TW
1537. Diebiala 20SC
Hoạt chất: Bismerthiazol (Sai ku zuo) (min 90%)
Phân nhóm: bạc lá/ lúa, xì mủ/ xoài
Công ty: Công ty TNHH Thuốc BVTV Đồng Vàng
1538. Diebiala 20SC
Hoạt chất: Bismerthiazol (Sai ku zuo) (min 90%)
Phân nhóm: bạc lá/ lúa, xì mủ/ xoài
Công ty: Công ty TNHH Thuốc BVTV Đồng Vàng
1539. Diệt rầy 277WP
Hoạt chất: Acetamiprid 77g/kg + Metolcarb (min 98%) 200g/kg
Phân nhóm: rầy nâu/lúa
Công ty: Công ty TNHH Hóa sinh Phong Phú
1540. Dietcomam 65EC
Hoạt chất: Butachlor (min 93%)
Phân nhóm: cỏ/lúa gieo thẳng
Công ty: Công ty TNHH MTV BVTV Long An
VTNN Miền Tây