Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật

Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.

Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.

STT Tên thuốc Hoạt chất Phân nhóm Công ty
1541 Dietcosuper 600WP Cyhalofop-butyl 200g/kg + Pyrazosulfuron-ethyl 50g/kg+Quinclorac 350g/kg cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
1542 Dietmam 360EC Pretilachlor 360 g/l + chất an toàn Fenclorim 150g/l cỏ, lúa cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH ADC
1543 Dietnhen 150EC Pyridaben (min 95%) nhện gié/ lúa, nhện đỏ /hoa huệ Công ty CP VT Nông nghiệp Tiền Giang
1544 Dietnhen 150EC Pyridaben (min 95%) nhện gié/ lúa, nhện đỏ /hoa huệ Công ty CP VT Nông nghiệp Tiền Giang
1545 Difast 200SL Diquat (min 95%) cỏ/ cà phê Công ty CP Hóa nông AMC
1546 Difeben 280SC Diafenthiuron 250 g/l + Emamectin benzoate 30 g/l sâu keo mùa thu/ ngô, nhện đỏ/lạc Công ty TNHH MTV Lucky
1547 Difeggo 42SC Diafenthiuron 35% + Indoxacarb 7% sâu keo mùa thu/ngô Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang
1548 Difetigi 75 EC Fenitrothion 45% + Fenobucarb 30% rầy nâu/ lúa Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang
1549 Difit 300EC Pretilachlor (min 95%) cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP SX Thuốc BVTV Omega
1550 Difitox 200EC Pyridaphenthion (min 95%) rệp bông xơ/mía Công ty CP BVTV I TW
1551 Difitox 200EC Pyridaphenthion (min 95%) rệp bông xơ/mía Công ty CP BVTV I TW
1552 Diflower 600WP Buprofezin 450g/kg + Imidacloprid 150g/kg rầy nâu/ lúa Công ty TNHH CN KH Mùa màng Anh - Rê
1553 Difluent 25WP Buprofezin (min 98%) rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ na Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
1554 Difusan 40 EC Edifenphos 200g/l + Isoprothiolane 200g/l đạo ôn/ lúa Công ty CP BVTV I TW
1555 Dimafen 43.7SC Diafenthiuron 42.3% (432g/l) + Emamectin benzoate 1.4% (14g/l) sâu keo mùa thu/ngô Công ty CP BVTV ACD
1556 Dimafur 20WP Sulfur 10% + Triadimefon 10% rỉ sắt/cà phê Công ty CP TM SX - XNK Otuksa Nhật Bản
1557 Diman bul 70WP Dimethomorph 10% (100g/kg) + Mancozeb 60% (600g/kg) chết nhanh/hồ tiêu, loét sọc mặt cạo/cao su, mốc sương/khoai tây, sương mai/dưa hấu, xì mủ/sầu riêng Agria S.A.
1558 Dimaxonevb 20SL Diquat (min 95%) cỏ/cà phê Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ
1559 Dimebin 220SC Dimethomorph 140 g/l + Pyraclostrobin 80 g/l rỉ sắt/cà phê Công ty TNHH MTV Lucky
1560 Dimecide 40EC Dimethoate (min 95%) bọ xít/ lúa Công ty TNHH Agrimatco Việt Nam

1541. Dietcosuper 600WP

Hoạt chất: Cyhalofop-butyl 200g/kg + Pyrazosulfuron-ethyl 50g/kg+Quinclorac 350g/kg

Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty: Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu

1542. Dietmam 360EC

Hoạt chất: Pretilachlor 360 g/l + chất an toàn Fenclorim 150g/l

Phân nhóm: cỏ, lúa cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty: Công ty TNHH ADC

1543. Dietnhen 150EC

Hoạt chất: Pyridaben (min 95%)

Phân nhóm: nhện gié/ lúa, nhện đỏ /hoa huệ

Công ty: Công ty CP VT Nông nghiệp Tiền Giang

1544. Dietnhen 150EC

Hoạt chất: Pyridaben (min 95%)

Phân nhóm: nhện gié/ lúa, nhện đỏ /hoa huệ

Công ty: Công ty CP VT Nông nghiệp Tiền Giang

1545. Difast 200SL

Hoạt chất: Diquat (min 95%)

Phân nhóm: cỏ/ cà phê

Công ty: Công ty CP Hóa nông AMC

1546. Difeben 280SC

Hoạt chất: Diafenthiuron 250 g/l + Emamectin benzoate 30 g/l

Phân nhóm: sâu keo mùa thu/ ngô, nhện đỏ/lạc

Công ty: Công ty TNHH MTV Lucky

1547. Difeggo 42SC

Hoạt chất: Diafenthiuron 35% + Indoxacarb 7%

Phân nhóm: sâu keo mùa thu/ngô

Công ty: Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang

1548. Difetigi 75 EC

Hoạt chất: Fenitrothion 45% + Fenobucarb 30%

Phân nhóm: rầy nâu/ lúa

Công ty: Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang

1549. Difit 300EC

Hoạt chất: Pretilachlor (min 95%)

Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty: Công ty CP SX Thuốc BVTV Omega

1550. Difitox 200EC

Hoạt chất: Pyridaphenthion (min 95%)

Phân nhóm: rệp bông xơ/mía

Công ty: Công ty CP BVTV I TW

1551. Difitox 200EC

Hoạt chất: Pyridaphenthion (min 95%)

Phân nhóm: rệp bông xơ/mía

Công ty: Công ty CP BVTV I TW

1552. Diflower 600WP

Hoạt chất: Buprofezin 450g/kg + Imidacloprid 150g/kg

Phân nhóm: rầy nâu/ lúa

Công ty: Công ty TNHH CN KH Mùa màng Anh - Rê

1553. Difluent 25WP

Hoạt chất: Buprofezin (min 98%)

Phân nhóm: rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ na

Công ty: Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA

1554. Difusan 40 EC

Hoạt chất: Edifenphos 200g/l + Isoprothiolane 200g/l

Phân nhóm: đạo ôn/ lúa

Công ty: Công ty CP BVTV I TW

1555. Dimafen 43.7SC

Hoạt chất: Diafenthiuron 42.3% (432g/l) + Emamectin benzoate 1.4% (14g/l)

Phân nhóm: sâu keo mùa thu/ngô

Công ty: Công ty CP BVTV ACD

1556. Dimafur 20WP

Hoạt chất: Sulfur 10% + Triadimefon 10%

Phân nhóm: rỉ sắt/cà phê

Công ty: Công ty CP TM SX - XNK Otuksa Nhật Bản

1557. Diman bul 70WP

Hoạt chất: Dimethomorph 10% (100g/kg) + Mancozeb 60% (600g/kg)

Phân nhóm: chết nhanh/hồ tiêu, loét sọc mặt cạo/cao su, mốc sương/khoai tây, sương mai/dưa hấu, xì mủ/sầu riêng

Công ty: Agria S.A.

1558. Dimaxonevb 20SL

Hoạt chất: Diquat (min 95%)

Phân nhóm: cỏ/cà phê

Công ty: Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ

1559. Dimebin 220SC

Hoạt chất: Dimethomorph 140 g/l + Pyraclostrobin 80 g/l

Phân nhóm: rỉ sắt/cà phê

Công ty: Công ty TNHH MTV Lucky

1560. Dimecide 40EC

Hoạt chất: Dimethoate (min 95%)

Phân nhóm: bọ xít/ lúa

Công ty: Công ty TNHH Agrimatco Việt Nam

1 ... 76 77 78 79 80 ... 284
Gọi Hotline Zalo Chat Zalo
Trợ lý Kỹ thuật AI
Chào bạn! Tôi là Trợ lý AI của VTNN Miền Tây. Bạn cần tôi tư vấn kỹ thuật cây trồng hay hướng dẫn mua thuốc bảo vệ thực vật gì ạ?