Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật
Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.
Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.
| STT | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Công ty |
|---|---|---|---|---|
| 141 | Actimax 50WG | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%) | sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, bọ trĩ, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/ lạc; sâu đục quả/ nhãn; bọ trĩ, dòi đục lá/ dưa hấu; bọ trĩ, sâu xanh/ thuốc lá, nho; bọ xít muỗi, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam, nhện lông nhung/nhãn | Công ty CP Đầu tư Hợp Trí |
| 142 | Actino-Iron 1.3 SP | Streptomyces lydicus 1.3% + Fe 21.9% + Humic acid 47% | thối thân, lem lép hạt/ lúa; thán thư, mốc xám, thối nứt trái do vi khuẩn, thối thân, thối rễ/ nho, dâu tây; sương mai, phấn trắng, thán thư, nứt dây chảy nhựa/ dưa hấu, dưa chuột, bầu bí; thối nhũn do vi khuẩn, thối thân, thối rễ, phấn trắng, mốc xám, đố | Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng |
| 143 | Actinovate 1 SP | Streptomyces lydicus | thối thân, lem lép hạt/ lúa; thán thư, mốc xám, thối nứt trái do vi khuẩn, thối thân, thối rễ/ nho, dâu tây; sương mai, phấn trắng, thán thư, nứt dây chảy nhựa/ dưa hấu, dưa chuột, bầu bí; thối nhũn do vi khuẩn, thối thân, thối rễ, phấn trắng, mốc xám, đố | Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng |
| 144 | Activo 750 WG | Tebuconazole 500g/kg (50%) + Trifloxystrobin 250g/kg (25%) | lem lép hạt/lúa | Công ty CP Nông nghiệp HP |
| 145 | Activo super 648WP | Propineb 613g/kg + Trifloxystrobin 35g/kg | thán thư/ xoài, vải, cà phê; sương mai/ hành; phấn trắng/ nho; đốm nâu/thanh long | Công ty CP GAP AP |
| 146 | Acura 10SC, 10WG | Forchlorfenuron (min 97%) | kích thích sinh trưởng/ lúa | Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu |
| 147 | Acvipas 50EC | Acetochlor (min 93.3%) | cỏ/ ngô, mía | Công ty CP DV NN & PTNT Vĩnh Phúc |
| 148 | ACXONICannong 1.8SL | Sodium-5-Nitroguaiacolate 0.3% + Sodium-O- Nitrophenolate 0.6% + Sodium-P-Nitrophenolate 0.9% | kích thích sinh trưởng/ lúa | Công ty TNHH An Nông |
| 149 | AD-Carp 2SL | Kasugamycin (min 70%) | bạc lá/lúa, thán thư/ ớt | Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang |
| 150 | AD-Qkill 13SL, 56SP | MCPA (min 85%) | cỏ/cao su | Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang |
| 151 | AD-Shark 30SC | Chlorfenapyr (min 94%) | sâu xanh da láng/đậu tương | Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang |
| 152 | AD-Siva 45SC | Tebuconazole 30% + Trifloxystrobin 15% | rỉ sắt/ cà phê | Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang |
| 153 | Ademon super 22.43SL | Sodium-5- Nitroguaiacolate (Nitroguaiacol) 3.45g/l + Sodium-O- Nitrophenolate (Nitrophenol) 6.9g/l + Sodium-P- Nitrophenolate (Nitrophenol) 10.35g/l + Sodium-2,4 Dinitrophenol 1.73g/l | xử lý hạt giống để kích thích sinh trưởng/ lúa | Công ty CP TM Hải Ánh |
| 154 | Adengo 315SC | Isoxaflutole 225g/l + Thiencarbazone-methyl (min 96.9%) 90g/l + chất an toàn Cyprosulfamide (min 95.5%) 150g/l | cỏ/ngô | Bayer Vietnam Ltd (BVL) |
| 155 | Adephone 25 PA, 480SL | Ethephon (min 91%) | 25PA: kích thích mủ/ cao su 480SL: kích thích ra hoa/ dứa, kích thích mủ/ cao su | Công ty CP BVTV An Hưng Phát |
| 156 | Adiconstar 325SC | Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l | thán thư/ cà phê, hồ tiêu | Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd. |
| 157 | Adiconstar 325SC | Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l | thán thư/ cà phê, hồ tiêu | Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd. |
| 158 | Admitox 050EC, 100SL, 100WP, 600SC, 750WG | Imidacloprid (min 96%) | 050EC, 100SL: rầy nâu/ lúa 100WP: rệp sáp/cà phê; rầy nâu, bọ trĩ/lúa 750WG: rầy nâu, bọ trĩ/ lúa 600SC: rầy nâu, bọ trĩ/ lúa, xử lý hạt giống trừ bọ trĩ, rầy nâu/ lúa | Công ty TNHH An Nông |
| 159 | Adore 25SC | Quinclorac (min 96%) | cỏ/ lúa gieo thẳng | Công ty CP Nông dược HAI |
| 160 | Adu-feno 200SC | Tebufenozide (min 98%) | sâu xanh da láng/lạc | Công ty TNHH ADU Việt Nam |
141. Actimax 50WG
Hoạt chất: Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%)
Phân nhóm: sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, bọ trĩ, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/ lạc; sâu đục quả/ nhãn; bọ trĩ, dòi đục lá/ dưa hấu; bọ trĩ, sâu xanh/ thuốc lá, nho; bọ xít muỗi, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam, nhện lông nhung/nhãn
Công ty: Công ty CP Đầu tư Hợp Trí
142. Actino-Iron 1.3 SP
Hoạt chất: Streptomyces lydicus 1.3% + Fe 21.9% + Humic acid 47%
Phân nhóm: thối thân, lem lép hạt/ lúa; thán thư, mốc xám, thối nứt trái do vi khuẩn, thối thân, thối rễ/ nho, dâu tây; sương mai, phấn trắng, thán thư, nứt dây chảy nhựa/ dưa hấu, dưa chuột, bầu bí; thối nhũn do vi khuẩn, thối thân, thối rễ, phấn trắng, mốc xám, đố
Công ty: Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
143. Actinovate 1 SP
Hoạt chất: Streptomyces lydicus
Phân nhóm: thối thân, lem lép hạt/ lúa; thán thư, mốc xám, thối nứt trái do vi khuẩn, thối thân, thối rễ/ nho, dâu tây; sương mai, phấn trắng, thán thư, nứt dây chảy nhựa/ dưa hấu, dưa chuột, bầu bí; thối nhũn do vi khuẩn, thối thân, thối rễ, phấn trắng, mốc xám, đố
Công ty: Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
144. Activo 750 WG
Hoạt chất: Tebuconazole 500g/kg (50%) + Trifloxystrobin 250g/kg (25%)
Phân nhóm: lem lép hạt/lúa
Công ty: Công ty CP Nông nghiệp HP
145. Activo super 648WP
Hoạt chất: Propineb 613g/kg + Trifloxystrobin 35g/kg
Phân nhóm: thán thư/ xoài, vải, cà phê; sương mai/ hành; phấn trắng/ nho; đốm nâu/thanh long
Công ty: Công ty CP GAP AP
146. Acura 10SC, 10WG
Hoạt chất: Forchlorfenuron (min 97%)
Phân nhóm: kích thích sinh trưởng/ lúa
Công ty: Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
147. Acvipas 50EC
Hoạt chất: Acetochlor (min 93.3%)
Phân nhóm: cỏ/ ngô, mía
Công ty: Công ty CP DV NN & PTNT Vĩnh Phúc
148. ACXONICannong 1.8SL
Hoạt chất: Sodium-5-Nitroguaiacolate 0.3% + Sodium-O- Nitrophenolate 0.6% + Sodium-P-Nitrophenolate 0.9%
Phân nhóm: kích thích sinh trưởng/ lúa
Công ty: Công ty TNHH An Nông
149. AD-Carp 2SL
Hoạt chất: Kasugamycin (min 70%)
Phân nhóm: bạc lá/lúa, thán thư/ ớt
Công ty: Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang
150. AD-Qkill 13SL, 56SP
Hoạt chất: MCPA (min 85%)
Phân nhóm: cỏ/cao su
Công ty: Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang
151. AD-Shark 30SC
Hoạt chất: Chlorfenapyr (min 94%)
Phân nhóm: sâu xanh da láng/đậu tương
Công ty: Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang
152. AD-Siva 45SC
Hoạt chất: Tebuconazole 30% + Trifloxystrobin 15%
Phân nhóm: rỉ sắt/ cà phê
Công ty: Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang
153. Ademon super 22.43SL
Hoạt chất: Sodium-5- Nitroguaiacolate (Nitroguaiacol) 3.45g/l + Sodium-O- Nitrophenolate (Nitrophenol) 6.9g/l + Sodium-P- Nitrophenolate (Nitrophenol) 10.35g/l + Sodium-2,4 Dinitrophenol 1.73g/l
Phân nhóm: xử lý hạt giống để kích thích sinh trưởng/ lúa
Công ty: Công ty CP TM Hải Ánh
154. Adengo 315SC
Hoạt chất: Isoxaflutole 225g/l + Thiencarbazone-methyl (min 96.9%) 90g/l + chất an toàn Cyprosulfamide (min 95.5%) 150g/l
Phân nhóm: cỏ/ngô
Công ty: Bayer Vietnam Ltd (BVL)
155. Adephone 25 PA, 480SL
Hoạt chất: Ethephon (min 91%)
Phân nhóm: 25PA: kích thích mủ/ cao su 480SL: kích thích ra hoa/ dứa, kích thích mủ/ cao su
Công ty: Công ty CP BVTV An Hưng Phát
156. Adiconstar 325SC
Hoạt chất: Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l
Phân nhóm: thán thư/ cà phê, hồ tiêu
Công ty: Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.
157. Adiconstar 325SC
Hoạt chất: Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l
Phân nhóm: thán thư/ cà phê, hồ tiêu
Công ty: Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.
158. Admitox 050EC, 100SL, 100WP, 600SC, 750WG
Hoạt chất: Imidacloprid (min 96%)
Phân nhóm: 050EC, 100SL: rầy nâu/ lúa 100WP: rệp sáp/cà phê; rầy nâu, bọ trĩ/lúa 750WG: rầy nâu, bọ trĩ/ lúa 600SC: rầy nâu, bọ trĩ/ lúa, xử lý hạt giống trừ bọ trĩ, rầy nâu/ lúa
Công ty: Công ty TNHH An Nông
159. Adore 25SC
Hoạt chất: Quinclorac (min 96%)
Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty: Công ty CP Nông dược HAI
160. Adu-feno 200SC
Hoạt chất: Tebufenozide (min 98%)
Phân nhóm: sâu xanh da láng/lạc
Công ty: Công ty TNHH ADU Việt Nam
VTNN Miền Tây