Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật

Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.

Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.

STT Tên thuốc Hoạt chất Phân nhóm Công ty
1581 Dirobin 30WG Azoxystrobin 200 g/kg (20%) + Dimethomorph 100g/kg (10%) mốc sương/khoai tây Công ty CP Quốc tế Việt Đức
1582 Diroma 0.005 RB Bromadiolone (min 97%) chuột/ đồng ruộng Công ty TNHH B.Helmer
1583 Discid 25EC Deltamethrin (min 98%) sâu khoang/ lạc, sâu cuốn lá/ lúa Công ty TNHH Việt Thắng
1584 Disrex 0.6 SL Matrine 0.5% + Oxymatrine 0.1% sâu ăn hoa/ xoài, sâu tơ/ bắp cải, sâu xanh/ lạc Công ty TNHH An Nông
1585 Disrex 0.6 SL Matrine 0.5% + Oxymatrine 0.1% sâu ăn hoa/ xoài, sâu tơ/ bắp cải, sâu xanh/ lạc Công ty TNHH An Nông
1586 Ditacin 8 SL, 10 WP Ningnanmycin (min 20%) 8SL: héo rũ, bệnh khảm, bệnh sáng gân/ thuốc lá; sương mai/ cà chua; bạc lá/ lúa; thối nõn/ dứa; héo xanh/ lạc, cà chua, dưa chuột, bí xanh 10WP: khảm/ thuốc lá; héo rũ/ lạc Công ty TNHH Nông Sinh
1587 Dithane® M-45 80WP, 600OS Mancozeb (min 85%) 80WP: mốc sương/ cà chua, khoai tây; lem lép hạt, đạo ôn/lúa; mốc sương/nho, vải; thán thư/cà phê, xoài, điều; rỉ sắt cà phê. 600OS: nấm hồng, thán thư/cao su; thán thư/điều, xoài, cà phê; rỉ sắt/ cà phê; lem lép hạt/lúa Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
1588 Ditrobin 25SC Difenoconazole 10% + Pyraclostrobin 15% rỉ sắt/ cà phê Công ty TNHH Vĩnh Nông Phát
1589 Ditrobinusavb 40SC Difenoconazole 15% + Pyraclostrobin 25% rỉ sắt/cà phê Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ
1590 Diup 200SL Diquat (min 95%) cỏ/ cao su Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
1591 Diusinate 268SC Diuron 160 g/kg + Glufosinate ammonium 108g/kg cỏ/ cao su Công ty CP BVTV Sài Gòn
1592 Divasusa 21EC, 126WG Abamectin 18g/l (1g/kg) + Emamectin benzoate 3g/l (125g/kg) 21EC: bọ nhảy, sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu; bọ trĩ, sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/ lúa; rầy xanh, bọ xít muỗi/ chè; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; sâu róm/ thông 126WG: sâu cuốn lá/ lúa Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
1593 Divine 180SC Indoxacarb 150g/l + Lambda-cyhalothrin 30g/l sâu cuốn lá/ lúa Công ty CP CN Hóa chất Nhật Bản Kasuta
1594 Divino 250EC Difenoconazole (min 94%) đạo ôn/lúa Công ty TNHH Adama Việt Nam
1595 Dizeb-M 45 80 WP Mancozeb (min 85%) đốm lá/ lạc, ngô; đạo ôn, khô vằn/ lúa; rỉ sắt/ cà phê, đậu tương; đốm nâu/ thuốc lá; sương mai/ khoai tây Bailing Agrochemical Co., Ltd
1596 Dizorin 35 EC Cypermethrin 50 g/l + Dimethoate 300g/l bọ xít, sâu keo, nhện gié, sâu đục bẹ/ lúa; rệp, bọ trĩ/ đậu tương Công ty TNHH TM Tân Thành
1597 DK-Annong Super 909EC Petroleum spray oil (min 97%) rầy xanh/ chè; rệp sáp/ cà phê; nhện đỏ/ cam Công ty TNHH An Nông
1598 DK-Annong Super 909EC Petroleum spray oil (min 97%) rầy xanh/ chè; rệp sáp/ cà phê; nhện đỏ/ cam Công ty TNHH An Nông
1599 Dkmetryn 80WG Ametryn (min 96%) cỏ/mía Công ty TNHH Danken Việt Nam
1600 Dkquat 200SL Diquat (min 95%) cỏ/ cà phê Công ty TNHH Danken Việt Nam

1581. Dirobin 30WG

Hoạt chất: Azoxystrobin 200 g/kg (20%) + Dimethomorph 100g/kg (10%)

Phân nhóm: mốc sương/khoai tây

Công ty: Công ty CP Quốc tế Việt Đức

1582. Diroma 0.005 RB

Hoạt chất: Bromadiolone (min 97%)

Phân nhóm: chuột/ đồng ruộng

Công ty: Công ty TNHH B.Helmer

1583. Discid 25EC

Hoạt chất: Deltamethrin (min 98%)

Phân nhóm: sâu khoang/ lạc, sâu cuốn lá/ lúa

Công ty: Công ty TNHH Việt Thắng

1584. Disrex 0.6 SL

Hoạt chất: Matrine 0.5% + Oxymatrine 0.1%

Phân nhóm: sâu ăn hoa/ xoài, sâu tơ/ bắp cải, sâu xanh/ lạc

Công ty: Công ty TNHH An Nông

1585. Disrex 0.6 SL

Hoạt chất: Matrine 0.5% + Oxymatrine 0.1%

Phân nhóm: sâu ăn hoa/ xoài, sâu tơ/ bắp cải, sâu xanh/ lạc

Công ty: Công ty TNHH An Nông

1586. Ditacin 8 SL, 10 WP

Hoạt chất: Ningnanmycin (min 20%)

Phân nhóm: 8SL: héo rũ, bệnh khảm, bệnh sáng gân/ thuốc lá; sương mai/ cà chua; bạc lá/ lúa; thối nõn/ dứa; héo xanh/ lạc, cà chua, dưa chuột, bí xanh 10WP: khảm/ thuốc lá; héo rũ/ lạc

Công ty: Công ty TNHH Nông Sinh

1587. Dithane® M-45 80WP, 600OS

Hoạt chất: Mancozeb (min 85%)

Phân nhóm: 80WP: mốc sương/ cà chua, khoai tây; lem lép hạt, đạo ôn/lúa; mốc sương/nho, vải; thán thư/cà phê, xoài, điều; rỉ sắt cà phê. 600OS: nấm hồng, thán thư/cao su; thán thư/điều, xoài, cà phê; rỉ sắt/ cà phê; lem lép hạt/lúa

Công ty: Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam

1588. Ditrobin 25SC

Hoạt chất: Difenoconazole 10% + Pyraclostrobin 15%

Phân nhóm: rỉ sắt/ cà phê

Công ty: Công ty TNHH Vĩnh Nông Phát

1589. Ditrobinusavb 40SC

Hoạt chất: Difenoconazole 15% + Pyraclostrobin 25%

Phân nhóm: rỉ sắt/cà phê

Công ty: Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ

1590. Diup 200SL

Hoạt chất: Diquat (min 95%)

Phân nhóm: cỏ/ cao su

Công ty: Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

1591. Diusinate 268SC

Hoạt chất: Diuron 160 g/kg + Glufosinate ammonium 108g/kg

Phân nhóm: cỏ/ cao su

Công ty: Công ty CP BVTV Sài Gòn

1592. Divasusa 21EC, 126WG

Hoạt chất: Abamectin 18g/l (1g/kg) + Emamectin benzoate 3g/l (125g/kg)

Phân nhóm: 21EC: bọ nhảy, sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu; bọ trĩ, sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/ lúa; rầy xanh, bọ xít muỗi/ chè; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; sâu róm/ thông 126WG: sâu cuốn lá/ lúa

Công ty: Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

1593. Divine 180SC

Hoạt chất: Indoxacarb 150g/l + Lambda-cyhalothrin 30g/l

Phân nhóm: sâu cuốn lá/ lúa

Công ty: Công ty CP CN Hóa chất Nhật Bản Kasuta

1594. Divino 250EC

Hoạt chất: Difenoconazole (min 94%)

Phân nhóm: đạo ôn/lúa

Công ty: Công ty TNHH Adama Việt Nam

1595. Dizeb-M 45 80 WP

Hoạt chất: Mancozeb (min 85%)

Phân nhóm: đốm lá/ lạc, ngô; đạo ôn, khô vằn/ lúa; rỉ sắt/ cà phê, đậu tương; đốm nâu/ thuốc lá; sương mai/ khoai tây

Công ty: Bailing Agrochemical Co., Ltd

1596. Dizorin 35 EC

Hoạt chất: Cypermethrin 50 g/l + Dimethoate 300g/l

Phân nhóm: bọ xít, sâu keo, nhện gié, sâu đục bẹ/ lúa; rệp, bọ trĩ/ đậu tương

Công ty: Công ty TNHH TM Tân Thành

1597. DK-Annong Super 909EC

Hoạt chất: Petroleum spray oil (min 97%)

Phân nhóm: rầy xanh/ chè; rệp sáp/ cà phê; nhện đỏ/ cam

Công ty: Công ty TNHH An Nông

1598. DK-Annong Super 909EC

Hoạt chất: Petroleum spray oil (min 97%)

Phân nhóm: rầy xanh/ chè; rệp sáp/ cà phê; nhện đỏ/ cam

Công ty: Công ty TNHH An Nông

1599. Dkmetryn 80WG

Hoạt chất: Ametryn (min 96%)

Phân nhóm: cỏ/mía

Công ty: Công ty TNHH Danken Việt Nam

1600. Dkquat 200SL

Hoạt chất: Diquat (min 95%)

Phân nhóm: cỏ/ cà phê

Công ty: Công ty TNHH Danken Việt Nam

1 ... 78 79 80 81 82 ... 284
Gọi Hotline Zalo Chat Zalo
Trợ lý Kỹ thuật AI
Chào bạn! Tôi là Trợ lý AI của VTNN Miền Tây. Bạn cần tôi tư vấn kỹ thuật cây trồng hay hướng dẫn mua thuốc bảo vệ thực vật gì ạ?