Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật

Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.

Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.

STT Tên thuốc Hoạt chất Phân nhóm Công ty
1601 Dktazone 480SL Bentazone (min 96%) cỏ/ đậu tương Công ty TNHH Danken Việt Nam
1602 DN Affara 25WG Thiamethoxam (min 95%) xử lý hạt giống trừ bọ trĩ/ lúa Công ty TNHH TM DV Đức Nông
1603 DN Man 68WG Mancozeb 64% (640g/kg) + Metalaxyl-M 4% (40g/kg) đốm lá/ngô Công ty TNHH BVTV Thảo Điền
1604 DN Methaohyde 15GR Metaldehyde (min 98.5%) ốc sên nhỏ/phong lan Công ty TNHH BVTV Thảo Điền
1605 DN Methaomizol 260SC Metaflumizone (min 96%) sâu xanh da láng/đậu tương Công ty TNHH TM DV Đức Nông
1606 DN Methaomizol 260SC Metaflumizone (min 96%) sâu xanh da láng/đậu tương Công ty TNHH TM DV Đức Nông
1607 DN Oxabaxa 80WP Oxadiargyl (min 96%) cỏ/lạc Công ty TNHH BVTV Thảo Điền
1608 DN Rakumax 0.0375RB Coumatetralyl (min 98%) chuột/ đồng ruộng Công ty TNHH TM DV Đức Nông
1609 DN Tocoi 50EC Acetochlor (min 93.3%) cỏ/ngô Công ty TNHH TM DV Đức Nông
1610 DN Zin 20SE Etoxazole 10% + Fenpropathrin 10% nhện đỏ/lạc Công ty TNHH BVTV Thảo Điền
1611 Doabin 3.8EC Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%) sâu đục quả/ đậu tương; nhện đỏ/ cam; sâu cuốn lá/ lúa Công ty CP Đồng Xanh
1612 Dobamper 50WP Isoprocarb 40% + Pymetrozine 10% rầy xanh/hồ tiêu Công ty CP Nông dược Việt Thành
1613 Dobay 810WP Niclosamide-olamine (min 98%) ốc bươu vàng/ lúa Công ty CP Nông dược Việt Thành
1614 Dobexyl 50WP Benalaxyl (min 94%) giả sương mai/ dưa hấu, đốm lá/ đậu tương Công ty CP Đồng Xanh
1615 Dobexyl 50WP Benalaxyl (min 94%) giả sương mai/ dưa hấu, đốm lá/ đậu tương Công ty CP Đồng Xanh
1616 Dobins 650WP Chlorothalonil 600g/kg + Metalaxyl 50g/kg rỉ sắt/ đậu tương, thán thư/ hồ tiêu, sương mai/ khoai tây Công ty CP Nông dược Việt Thành
1617 Dobins 650WP Chlorothalonil 600g/kg + Metalaxyl 50g/kg rỉ sắt/ đậu tương, thán thư/ hồ tiêu, sương mai/ khoai tây Công ty CP Nông dược Việt Thành
1618 Doctor 5ME, 5SC Hexaconazole (min 85%) 5ME: khô vằn/ lúa 5SC: lem lép hạt/ lúa Công ty TNHH BVTV Đồng Phát
1619 Doctor super 140SC Emamectin benzoate 30 g/l + Indoxacarb 110 g/l sâu cuốn lá/lúa Công ty TNHH Pesticide Nhật Bản
1620 Dodofit 300EC Pretilachlor 300g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng

1601. Dktazone 480SL

Hoạt chất: Bentazone (min 96%)

Phân nhóm: cỏ/ đậu tương

Công ty: Công ty TNHH Danken Việt Nam

1602. DN Affara 25WG

Hoạt chất: Thiamethoxam (min 95%)

Phân nhóm: xử lý hạt giống trừ bọ trĩ/ lúa

Công ty: Công ty TNHH TM DV Đức Nông

1603. DN Man 68WG

Hoạt chất: Mancozeb 64% (640g/kg) + Metalaxyl-M 4% (40g/kg)

Phân nhóm: đốm lá/ngô

Công ty: Công ty TNHH BVTV Thảo Điền

1604. DN Methaohyde 15GR

Hoạt chất: Metaldehyde (min 98.5%)

Phân nhóm: ốc sên nhỏ/phong lan

Công ty: Công ty TNHH BVTV Thảo Điền

1605. DN Methaomizol 260SC

Hoạt chất: Metaflumizone (min 96%)

Phân nhóm: sâu xanh da láng/đậu tương

Công ty: Công ty TNHH TM DV Đức Nông

1606. DN Methaomizol 260SC

Hoạt chất: Metaflumizone (min 96%)

Phân nhóm: sâu xanh da láng/đậu tương

Công ty: Công ty TNHH TM DV Đức Nông

1607. DN Oxabaxa 80WP

Hoạt chất: Oxadiargyl (min 96%)

Phân nhóm: cỏ/lạc

Công ty: Công ty TNHH BVTV Thảo Điền

1608. DN Rakumax 0.0375RB

Hoạt chất: Coumatetralyl (min 98%)

Phân nhóm: chuột/ đồng ruộng

Công ty: Công ty TNHH TM DV Đức Nông

1609. DN Tocoi 50EC

Hoạt chất: Acetochlor (min 93.3%)

Phân nhóm: cỏ/ngô

Công ty: Công ty TNHH TM DV Đức Nông

1610. DN Zin 20SE

Hoạt chất: Etoxazole 10% + Fenpropathrin 10%

Phân nhóm: nhện đỏ/lạc

Công ty: Công ty TNHH BVTV Thảo Điền

1611. Doabin 3.8EC

Hoạt chất: Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%)

Phân nhóm: sâu đục quả/ đậu tương; nhện đỏ/ cam; sâu cuốn lá/ lúa

Công ty: Công ty CP Đồng Xanh

1612. Dobamper 50WP

Hoạt chất: Isoprocarb 40% + Pymetrozine 10%

Phân nhóm: rầy xanh/hồ tiêu

Công ty: Công ty CP Nông dược Việt Thành

1613. Dobay 810WP

Hoạt chất: Niclosamide-olamine (min 98%)

Phân nhóm: ốc bươu vàng/ lúa

Công ty: Công ty CP Nông dược Việt Thành

1614. Dobexyl 50WP

Hoạt chất: Benalaxyl (min 94%)

Phân nhóm: giả sương mai/ dưa hấu, đốm lá/ đậu tương

Công ty: Công ty CP Đồng Xanh

1615. Dobexyl 50WP

Hoạt chất: Benalaxyl (min 94%)

Phân nhóm: giả sương mai/ dưa hấu, đốm lá/ đậu tương

Công ty: Công ty CP Đồng Xanh

1616. Dobins 650WP

Hoạt chất: Chlorothalonil 600g/kg + Metalaxyl 50g/kg

Phân nhóm: rỉ sắt/ đậu tương, thán thư/ hồ tiêu, sương mai/ khoai tây

Công ty: Công ty CP Nông dược Việt Thành

1617. Dobins 650WP

Hoạt chất: Chlorothalonil 600g/kg + Metalaxyl 50g/kg

Phân nhóm: rỉ sắt/ đậu tương, thán thư/ hồ tiêu, sương mai/ khoai tây

Công ty: Công ty CP Nông dược Việt Thành

1618. Doctor 5ME, 5SC

Hoạt chất: Hexaconazole (min 85%)

Phân nhóm: 5ME: khô vằn/ lúa 5SC: lem lép hạt/ lúa

Công ty: Công ty TNHH BVTV Đồng Phát

1619. Doctor super 140SC

Hoạt chất: Emamectin benzoate 30 g/l + Indoxacarb 110 g/l

Phân nhóm: sâu cuốn lá/lúa

Công ty: Công ty TNHH Pesticide Nhật Bản

1620. Dodofit 300EC

Hoạt chất: Pretilachlor 300g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l

Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty: Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng

1 ... 79 80 81 82 83 ... 284
Gọi Hotline Zalo Chat Zalo
Trợ lý Kỹ thuật AI
Chào bạn! Tôi là Trợ lý AI của VTNN Miền Tây. Bạn cần tôi tư vấn kỹ thuật cây trồng hay hướng dẫn mua thuốc bảo vệ thực vật gì ạ?