Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật
Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.
Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.
| STT | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Công ty |
|---|---|---|---|---|
| 1621 | Dofaben 22EC, 150WG | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%) | 22EC: sâu cuốn lá/ lúa 150WG: nhện đỏ/cam, bọ trĩ/nho, sâu cuốn lá/ lúa | Công ty TNHH BVTV Đồng Phát |
| 1622 | Dofacar 5GR | Carbosulfan (min 93%) | Tuyến trùng/ cà phê | Công ty TNHH BVTV Đồng Phát |
| 1623 | Dofama 77EC, 150WG | Abamectin 22g/l (50g/kg) + Emamectin benzoate 55g/l (100g/kg) | 77EC: sâu cuốn lá/lúa 150WG: nhện đỏ/cam, nhện gié/lúa | Công ty TNHH BVTV Đồng Phát |
| 1624 | Dofamec 177EC | Abamectin 22g/l + Dinotefuran 100g/l + Emamectin benzoate 55g/l | sâu khoang/lạc | Công ty TNHH BVTV Đồng Phát |
| 1625 | Dofazeb 800WP | Mancozeb (min 85%) | sương mai/ khoai tây, rỉ sắt/cà phê, thối quả/sầu riêng | Công ty TNHH BVTV Đồng Phát |
| 1626 | Dofenapyr 140SC | Chlorfenapyr 100g/l + Indoxacarb 40 g/l | sâu keo mùa thu/ngô | Công ty TNHH B.Helmer |
| 1627 | Dofengoal 50SC | Chlorfenapyr 10% + Diafenthiuron 40% | sâu xanh da láng/đậu tương | Công ty CP SX và TM Hà Thái |
| 1628 | Dofine 0.5SL | Physcion | phấn trắng/ bí đao, đốm nâu/ thanh long, đạo ôn/ lúa | Công ty TNHH BVTV Đồng Phát |
| 1629 | Dogoc 5TB | Gibberellic acid (min 90%) | kích thích sinh trưởng/ lúa | Công ty TNHH MTV BVTV Long An |
| 1630 | Dohazol 250SC | Hexaconazole 30g/l + Tricyclazole 220g/l | khô vằn/lúa | Công ty CP KT Dohaledusa |
| 1631 | Dojione 40EC | Isoprothiolane (min 96%) | đạo ôn/ lúa | Công ty TNHH MTV BVTV Long An |
| 1632 | Dolagan 25EC, 55.5WG | Emamectin benzoate 24g/l, (55g/kg) + Matrine 1g/l, (0.5g/kg) | 25EC: sâu cuốn lá/lúa, sâu tơ/ bắp cải, sâu vẽ bùa/ cam, bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/chè 55.5WG: sâu cuốn lá/lúa | Công ty CP ND Quốc tế Nhật Bản |
| 1633 | Dolalya 525SC | Tebuconazole 125g/l + Tricyclazole 400g/l | đạo ôn/lúa | Công ty TNHH MTV BVTV Long An |
| 1634 | Dolazole 80WP | Tricyclazole (min 95%) | đạo ôn/ lúa | Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng |
| 1635 | Dollar 50WG, 90EC | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%) | sâu cuốn lá/lúa | Công ty CP Quốc Tế APC Việt Nam |
| 1636 | Dolphin 720WP | Cymoxanil 8% (80g/kg) + Mancozeb 64% (640g/kg) | đạo ôn/ lúa | Công ty TNH Phú Nông |
| 1637 | Dolphin 720WP | Cymoxanil 8% (80g/kg) + Mancozeb 64% (640g/kg) | đạo ôn/ lúa | Công ty TNH Phú Nông |
| 1638 | Dolping 40EC | Gibberellic acid (min 90%) | kích thích sinh trưởng/lúa | Công ty CP BMC Vĩnh Phúc |
| 1639 | Domark 40 ME | Tetraconazole (min 94%) | rỉ sắt/ cà phê, hoa cúc, ngô, lạc | Công ty TNHH Kỹ thuật sinh học Mekong |
| 1640 | Domigold 580WP | Mancozeb 480g/kg (48%) + Metalaxyl 100g/kg (10%) | đốm đen/hoa hồng | Công ty CP Bigfive Việt Nam |
1621. Dofaben 22EC, 150WG
Hoạt chất: Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%)
Phân nhóm: 22EC: sâu cuốn lá/ lúa 150WG: nhện đỏ/cam, bọ trĩ/nho, sâu cuốn lá/ lúa
Công ty: Công ty TNHH BVTV Đồng Phát
1622. Dofacar 5GR
Hoạt chất: Carbosulfan (min 93%)
Phân nhóm: Tuyến trùng/ cà phê
Công ty: Công ty TNHH BVTV Đồng Phát
1623. Dofama 77EC, 150WG
Hoạt chất: Abamectin 22g/l (50g/kg) + Emamectin benzoate 55g/l (100g/kg)
Phân nhóm: 77EC: sâu cuốn lá/lúa 150WG: nhện đỏ/cam, nhện gié/lúa
Công ty: Công ty TNHH BVTV Đồng Phát
1624. Dofamec 177EC
Hoạt chất: Abamectin 22g/l + Dinotefuran 100g/l + Emamectin benzoate 55g/l
Phân nhóm: sâu khoang/lạc
Công ty: Công ty TNHH BVTV Đồng Phát
1625. Dofazeb 800WP
Hoạt chất: Mancozeb (min 85%)
Phân nhóm: sương mai/ khoai tây, rỉ sắt/cà phê, thối quả/sầu riêng
Công ty: Công ty TNHH BVTV Đồng Phát
1626. Dofenapyr 140SC
Hoạt chất: Chlorfenapyr 100g/l + Indoxacarb 40 g/l
Phân nhóm: sâu keo mùa thu/ngô
Công ty: Công ty TNHH B.Helmer
1627. Dofengoal 50SC
Hoạt chất: Chlorfenapyr 10% + Diafenthiuron 40%
Phân nhóm: sâu xanh da láng/đậu tương
Công ty: Công ty CP SX và TM Hà Thái
1628. Dofine 0.5SL
Hoạt chất: Physcion
Phân nhóm: phấn trắng/ bí đao, đốm nâu/ thanh long, đạo ôn/ lúa
Công ty: Công ty TNHH BVTV Đồng Phát
1629. Dogoc 5TB
Hoạt chất: Gibberellic acid (min 90%)
Phân nhóm: kích thích sinh trưởng/ lúa
Công ty: Công ty TNHH MTV BVTV Long An
1630. Dohazol 250SC
Hoạt chất: Hexaconazole 30g/l + Tricyclazole 220g/l
Phân nhóm: khô vằn/lúa
Công ty: Công ty CP KT Dohaledusa
1631. Dojione 40EC
Hoạt chất: Isoprothiolane (min 96%)
Phân nhóm: đạo ôn/ lúa
Công ty: Công ty TNHH MTV BVTV Long An
1632. Dolagan 25EC, 55.5WG
Hoạt chất: Emamectin benzoate 24g/l, (55g/kg) + Matrine 1g/l, (0.5g/kg)
Phân nhóm: 25EC: sâu cuốn lá/lúa, sâu tơ/ bắp cải, sâu vẽ bùa/ cam, bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/chè 55.5WG: sâu cuốn lá/lúa
Công ty: Công ty CP ND Quốc tế Nhật Bản
1633. Dolalya 525SC
Hoạt chất: Tebuconazole 125g/l + Tricyclazole 400g/l
Phân nhóm: đạo ôn/lúa
Công ty: Công ty TNHH MTV BVTV Long An
1634. Dolazole 80WP
Hoạt chất: Tricyclazole (min 95%)
Phân nhóm: đạo ôn/ lúa
Công ty: Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng
1635. Dollar 50WG, 90EC
Hoạt chất: Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%)
Phân nhóm: sâu cuốn lá/lúa
Công ty: Công ty CP Quốc Tế APC Việt Nam
1636. Dolphin 720WP
Hoạt chất: Cymoxanil 8% (80g/kg) + Mancozeb 64% (640g/kg)
Phân nhóm: đạo ôn/ lúa
Công ty: Công ty TNH Phú Nông
1637. Dolphin 720WP
Hoạt chất: Cymoxanil 8% (80g/kg) + Mancozeb 64% (640g/kg)
Phân nhóm: đạo ôn/ lúa
Công ty: Công ty TNH Phú Nông
1638. Dolping 40EC
Hoạt chất: Gibberellic acid (min 90%)
Phân nhóm: kích thích sinh trưởng/lúa
Công ty: Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
1639. Domark 40 ME
Hoạt chất: Tetraconazole (min 94%)
Phân nhóm: rỉ sắt/ cà phê, hoa cúc, ngô, lạc
Công ty: Công ty TNHH Kỹ thuật sinh học Mekong
1640. Domigold 580WP
Hoạt chất: Mancozeb 480g/kg (48%) + Metalaxyl 100g/kg (10%)
Phân nhóm: đốm đen/hoa hồng
Công ty: Công ty CP Bigfive Việt Nam
VTNN Miền Tây