Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật
Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.
Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.
| STT | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Công ty |
|---|---|---|---|---|
| 1641 | Domino 20WP | Bispyribac-sodium (min 93%) | cỏ/ lúa gieo thẳng | Công ty CP BVTV Sài Gòn |
| 1642 | Domosphi 10SP, 20EC | Acetamiprid (min 97%) | 10SP: rầy nâu, bọ trĩ/ lúa; rệp sáp/ cà phê, hồ tiêu; sâu xanh/ đậu tương; rầy xanh/ bông vải 20EC: rệp sáp/ cà phê, sâu cuốn lá/lúa, sâu xanh da láng/lạc | Công ty CP Thanh Điền |
| 1643 | Dompass 20SC | Azadirachtin 3g/l + Spinosad 17g/l | sâu tơ/bắp cải | Công ty TNHH Agricare Việt Nam |
| 1644 | Donacol super 700WP | Propineb (min 80%) | thán thư/xoài | Công ty CP Smart Farm |
| 1645 | Donomyl 280SC | Hexaconazole 30g/l + Tricyclazole 250g/l | đạo ôn/ lúa | Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng |
| 1646 | Dontrump 500WG | Boscalid (min 96%) | mốc xám/ớt | Công ty TNHH US Agro |
| 1647 | Dontrump 500WG | Boscalid (min 96%) | mốc xám/ớt | Công ty TNHH US Agro |
| 1648 | Dop 25WG | Thiamethoxam (min 95%) | bọ trĩ/ hoa cúc | Công ty CP Phát triển Dịch vụ Nông nghiệp IPM |
| 1649 | Dop 25WG | Thiamethoxam (min 95%) | bọ trĩ/ hoa cúc | Công ty CP Phát triển Dịch vụ Nông nghiệp IPM |
| 1650 | Dopaczol 15WP | Paclobutrazol (min 95%) | kích thích sinh trưởng/ lúa | Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng |
| 1651 | Doramto 50SP | Nitenpyram (min 95%) | rầy nâu, bọ trĩ/lúa | Công ty CP Nông dược Việt Thành |
| 1652 | Doramto 50SP | Nitenpyram (min 95%) | rầy nâu, bọ trĩ/lúa | Công ty CP Nông dược Việt Thành |
| 1653 | Dorema 200EC | Dinotefuran 150g/l + Emamectin benzoate 50g/l | dòi đục lá/đậu tương | Công ty TNHH BVTV Đồng Phát |
| 1654 | Doremon 70WP | Propineb (min 80%) | sương mai/ khoai tây; lem lép hạt/ lúa; thán thư/ xoài | Công ty TNHH An Nông |
| 1655 | Dorino 285EC | Buprofezin 100 g/l + Dinotefuran 150 g/l + Emamectin benzoate 35 g/l | rầy bông/xoài | Công ty TNHH BVTV Đồng Phát |
| 1656 | Doroval 50WP | Iprodione (min 96%) | lem lép hạt/ lúa | Công ty TNHH MTV BVTV Long An |
| 1657 | Dorter 750WP | Oxolinic acid 600g/kg + Salicylic acid 150g/kg | thán thư/ hoa hồng, bạc lá/lúa | Công ty TNHH An Nông |
| 1658 | Dosadx 50EC | Fenobucarb (BPMC) (min 96%) | rầy nâu/lúa | Công ty CP Đồng Xanh |
| 1659 | Dosay 45 WP | Copper Oxychloride 29% + Cymoxanil 4% + Zineb 12% | sương mai/ khoai tây; vàng rụng lá/cao su | Agria S.A. |
| 1660 | Dosay 45 WP | Copper Oxychloride 29% + Cymoxanil 4% + Zineb 12% | sương mai/ khoai tây; vàng rụng lá/cao su | Agria S.A. |
1641. Domino 20WP
Hoạt chất: Bispyribac-sodium (min 93%)
Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty: Công ty CP BVTV Sài Gòn
1642. Domosphi 10SP, 20EC
Hoạt chất: Acetamiprid (min 97%)
Phân nhóm: 10SP: rầy nâu, bọ trĩ/ lúa; rệp sáp/ cà phê, hồ tiêu; sâu xanh/ đậu tương; rầy xanh/ bông vải 20EC: rệp sáp/ cà phê, sâu cuốn lá/lúa, sâu xanh da láng/lạc
Công ty: Công ty CP Thanh Điền
1643. Dompass 20SC
Hoạt chất: Azadirachtin 3g/l + Spinosad 17g/l
Phân nhóm: sâu tơ/bắp cải
Công ty: Công ty TNHH Agricare Việt Nam
1644. Donacol super 700WP
Hoạt chất: Propineb (min 80%)
Phân nhóm: thán thư/xoài
Công ty: Công ty CP Smart Farm
1645. Donomyl 280SC
Hoạt chất: Hexaconazole 30g/l + Tricyclazole 250g/l
Phân nhóm: đạo ôn/ lúa
Công ty: Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng
1646. Dontrump 500WG
Hoạt chất: Boscalid (min 96%)
Phân nhóm: mốc xám/ớt
Công ty: Công ty TNHH US Agro
1647. Dontrump 500WG
Hoạt chất: Boscalid (min 96%)
Phân nhóm: mốc xám/ớt
Công ty: Công ty TNHH US Agro
1648. Dop 25WG
Hoạt chất: Thiamethoxam (min 95%)
Phân nhóm: bọ trĩ/ hoa cúc
Công ty: Công ty CP Phát triển Dịch vụ Nông nghiệp IPM
1649. Dop 25WG
Hoạt chất: Thiamethoxam (min 95%)
Phân nhóm: bọ trĩ/ hoa cúc
Công ty: Công ty CP Phát triển Dịch vụ Nông nghiệp IPM
1650. Dopaczol 15WP
Hoạt chất: Paclobutrazol (min 95%)
Phân nhóm: kích thích sinh trưởng/ lúa
Công ty: Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng
1651. Doramto 50SP
Hoạt chất: Nitenpyram (min 95%)
Phân nhóm: rầy nâu, bọ trĩ/lúa
Công ty: Công ty CP Nông dược Việt Thành
1652. Doramto 50SP
Hoạt chất: Nitenpyram (min 95%)
Phân nhóm: rầy nâu, bọ trĩ/lúa
Công ty: Công ty CP Nông dược Việt Thành
1653. Dorema 200EC
Hoạt chất: Dinotefuran 150g/l + Emamectin benzoate 50g/l
Phân nhóm: dòi đục lá/đậu tương
Công ty: Công ty TNHH BVTV Đồng Phát
1654. Doremon 70WP
Hoạt chất: Propineb (min 80%)
Phân nhóm: sương mai/ khoai tây; lem lép hạt/ lúa; thán thư/ xoài
Công ty: Công ty TNHH An Nông
1655. Dorino 285EC
Hoạt chất: Buprofezin 100 g/l + Dinotefuran 150 g/l + Emamectin benzoate 35 g/l
Phân nhóm: rầy bông/xoài
Công ty: Công ty TNHH BVTV Đồng Phát
1656. Doroval 50WP
Hoạt chất: Iprodione (min 96%)
Phân nhóm: lem lép hạt/ lúa
Công ty: Công ty TNHH MTV BVTV Long An
1657. Dorter 750WP
Hoạt chất: Oxolinic acid 600g/kg + Salicylic acid 150g/kg
Phân nhóm: thán thư/ hoa hồng, bạc lá/lúa
Công ty: Công ty TNHH An Nông
1658. Dosadx 50EC
Hoạt chất: Fenobucarb (BPMC) (min 96%)
Phân nhóm: rầy nâu/lúa
Công ty: Công ty CP Đồng Xanh
1659. Dosay 45 WP
Hoạt chất: Copper Oxychloride 29% + Cymoxanil 4% + Zineb 12%
Phân nhóm: sương mai/ khoai tây; vàng rụng lá/cao su
Công ty: Agria S.A.
1660. Dosay 45 WP
Hoạt chất: Copper Oxychloride 29% + Cymoxanil 4% + Zineb 12%
Phân nhóm: sương mai/ khoai tây; vàng rụng lá/cao su
Công ty: Agria S.A.
VTNN Miền Tây