Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật
Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.
Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.
| STT | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Công ty |
|---|---|---|---|---|
| 1701 | Dulux 30EW | Sodium pimaric acid | rệp sáp/ cà phê | Công ty CP Nicotex |
| 1702 | Dulux 30EW | Sodium pimaric acid | rệp sáp/ cà phê | Công ty CP Nicotex |
| 1703 | Duo Xiao Meisu 3SL, 5WP | Validamycin (Validamycin A) (Jingangmycin) (min 40%) | khô vằn/ lúa | Công ty TNHH TM Bình Phương |
| 1704 | Duruda 75WP | Chlorothalonil (min 98%) | giả sương mai/ dưa hấu | FarmHannong Co., Ltd. |
| 1705 | Duruda 75WP | Chlorothalonil (min 98%) | giả sương mai/ dưa hấu | FarmHannong Co., Ltd. |
| 1706 | Dusan 240EC | Lactofen (min 97%) | cỏ/lạc, đậu tương | Công ty CP BMC Vĩnh Phúc |
| 1707 | Dylan 2EC, 10WG | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%) | 2EC: sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ cải xanh; sâu xanh da láng/ hành; rầy xanh, nhện đỏ, bọ cánh tơ, bọ xít muỗi/ chè; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam, quýt; nhện lông nhung, sâu đục quả/ nhãn, vải; sâu xanh/ đậu xanh; sâu cuốn lá, sâu đ | Công ty CP Nicotex |
| 1708 | Dyman 500WP | Nitenpyram (min 95%) | rầy nâu/ lúa | Công ty CP Nông nghiệp HP |
| 1709 | Dyman 500WP | Nitenpyram (min 95%) | rầy nâu/ lúa | Công ty CP Nông nghiệp HP |
| 1710 | Dzo Super 10SL | Imazethapyr (min 97%) | cỏ/ lạc, đậu tương, đậu xanh | Map Pacific Pte Ltd |
| 1711 | Đại tướng quân 60EC | Cyhalofop-butyl 50g/l + Pyrazosulfuron-ethyl 10g/l | cỏ/ lúa gieo thẳng | Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA |
| 1712 | Đaiman 800WP | Mancozeb (min 85%) | lem lép hạt/lúa; mốc sương/ cà chua; chết nhanh/hồ tiêu | Công ty TNHH Trường Thịnh |
| 1713 | Đầu trâu Bi-sad 30EC | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%) | sâu cuốn lá/lúa | Công ty CP Bình Điền MeKong |
| 1714 | Đầu trâu Bihopper 270EC | Abamectin 20g/l + Petroleum oil 250g/l | nhện đỏ/ chè, rệp sáp/cà phê | Công ty CP Bình Điền MeKong |
| 1715 | Đầu trâu Jolie 1.1SP | Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) (min 98%) | bọ trĩ/ lúa | Công ty CP Bình Điền MeKong |
| 1716 | Đầu trâu Jolie 1.1SP | Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) (min 98%) | bọ trĩ/ lúa | Công ty CP Bình Điền MeKong |
| 1717 | Đầu Trâu KT Supper 100 WP | Gibberellic acid (min 90%) | kích thích sinh trưởng/ lúa | Công ty CP Bình Điền MeKong |
| 1718 | Đầu trâu Merci 1.8EC | Abamectin (min 90%) | rầy nâu/ lúa | Công ty CP Bình Điền MeKong |
| 1719 | Đồng Cloruloxi 30 WP | Copper Oxychloride (min Cu 55%) | sương mai/ khoai tây | Công ty TNHH Việt Thắng |
| 1720 | Đồng Cloruloxi 30 WP | Copper Oxychloride (min Cu 55%) | sương mai/ khoai tây | Công ty TNHH Việt Thắng |
1701. Dulux 30EW
Hoạt chất: Sodium pimaric acid
Phân nhóm: rệp sáp/ cà phê
Công ty: Công ty CP Nicotex
1702. Dulux 30EW
Hoạt chất: Sodium pimaric acid
Phân nhóm: rệp sáp/ cà phê
Công ty: Công ty CP Nicotex
1703. Duo Xiao Meisu 3SL, 5WP
Hoạt chất: Validamycin (Validamycin A) (Jingangmycin) (min 40%)
Phân nhóm: khô vằn/ lúa
Công ty: Công ty TNHH TM Bình Phương
1704. Duruda 75WP
Hoạt chất: Chlorothalonil (min 98%)
Phân nhóm: giả sương mai/ dưa hấu
Công ty: FarmHannong Co., Ltd.
1705. Duruda 75WP
Hoạt chất: Chlorothalonil (min 98%)
Phân nhóm: giả sương mai/ dưa hấu
Công ty: FarmHannong Co., Ltd.
1706. Dusan 240EC
Hoạt chất: Lactofen (min 97%)
Phân nhóm: cỏ/lạc, đậu tương
Công ty: Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
1707. Dylan 2EC, 10WG
Hoạt chất: Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%)
Phân nhóm: 2EC: sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ cải xanh; sâu xanh da láng/ hành; rầy xanh, nhện đỏ, bọ cánh tơ, bọ xít muỗi/ chè; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam, quýt; nhện lông nhung, sâu đục quả/ nhãn, vải; sâu xanh/ đậu xanh; sâu cuốn lá, sâu đ
Công ty: Công ty CP Nicotex
1708. Dyman 500WP
Hoạt chất: Nitenpyram (min 95%)
Phân nhóm: rầy nâu/ lúa
Công ty: Công ty CP Nông nghiệp HP
1709. Dyman 500WP
Hoạt chất: Nitenpyram (min 95%)
Phân nhóm: rầy nâu/ lúa
Công ty: Công ty CP Nông nghiệp HP
1710. Dzo Super 10SL
Hoạt chất: Imazethapyr (min 97%)
Phân nhóm: cỏ/ lạc, đậu tương, đậu xanh
Công ty: Map Pacific Pte Ltd
1711. Đại tướng quân 60EC
Hoạt chất: Cyhalofop-butyl 50g/l + Pyrazosulfuron-ethyl 10g/l
Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty: Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
1712. Đaiman 800WP
Hoạt chất: Mancozeb (min 85%)
Phân nhóm: lem lép hạt/lúa; mốc sương/ cà chua; chết nhanh/hồ tiêu
Công ty: Công ty TNHH Trường Thịnh
1713. Đầu trâu Bi-sad 30EC
Hoạt chất: Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%)
Phân nhóm: sâu cuốn lá/lúa
Công ty: Công ty CP Bình Điền MeKong
1714. Đầu trâu Bihopper 270EC
Hoạt chất: Abamectin 20g/l + Petroleum oil 250g/l
Phân nhóm: nhện đỏ/ chè, rệp sáp/cà phê
Công ty: Công ty CP Bình Điền MeKong
1715. Đầu trâu Jolie 1.1SP
Hoạt chất: Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) (min 98%)
Phân nhóm: bọ trĩ/ lúa
Công ty: Công ty CP Bình Điền MeKong
1716. Đầu trâu Jolie 1.1SP
Hoạt chất: Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) (min 98%)
Phân nhóm: bọ trĩ/ lúa
Công ty: Công ty CP Bình Điền MeKong
1717. Đầu Trâu KT Supper 100 WP
Hoạt chất: Gibberellic acid (min 90%)
Phân nhóm: kích thích sinh trưởng/ lúa
Công ty: Công ty CP Bình Điền MeKong
1718. Đầu trâu Merci 1.8EC
Hoạt chất: Abamectin (min 90%)
Phân nhóm: rầy nâu/ lúa
Công ty: Công ty CP Bình Điền MeKong
1719. Đồng Cloruloxi 30 WP
Hoạt chất: Copper Oxychloride (min Cu 55%)
Phân nhóm: sương mai/ khoai tây
Công ty: Công ty TNHH Việt Thắng
1720. Đồng Cloruloxi 30 WP
Hoạt chất: Copper Oxychloride (min Cu 55%)
Phân nhóm: sương mai/ khoai tây
Công ty: Công ty TNHH Việt Thắng
VTNN Miền Tây