Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật

Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.

Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.

STT Tên thuốc Hoạt chất Phân nhóm Công ty
1741 Efphê 25EC, 250WP Spinosad (min 85%) sâu đục thân, sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải Công ty TNHH ADC
1742 Egibo 80SG Gibberellic acid (min 90%) kích thích sinh trưởng/ bắp cải, thanh long Công ty TNHH SX và TM RVAC
1743 Eifelgold 415SC, 215WP Isoprothiolane 10.5g/l (10g/kg) + Propineb 4.5g/l (150g/kg) + Tricyclazole 400g/l (55g/kg) đạo ôn/lúa Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
1744 Ekawa 800WP Propineb (min 80%) đốm lá/thuốc lá Công ty CP Công nghệ cao Kyoto Japan
1745 Ekill 25SC, 37WG Quinclorac (min 96%) cỏ/ lúa gieo thẳng Map Pacific Pte Ltd
1746 Elano 20EC Cyhalofop-butyl (min 97%) cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP Đầu tư Hợp Trí
1747 Elcarin 0.5SL Fungous Proteoglycans héo xanh/ cà chua, ớt, thuốc lá; thối nhũn/ bắp cải; bạc lá/ lúa Công ty CP Nông nghiệp Việt Nam
1748 Elephant 5 PA Ethephon (min 91%) kích thích mủ/ cao su Công ty CP Đồng Xanh
1749 Elincol 12ME Abamectin 6 g/l + Azadirachtin 1g/l + Emamectin benzoate 5g/l sâu cuốn lá/ lúa; rầy xanh, bọ cánh tơ, nhện đỏ/ chè; nhện đỏ/ cam; sâu tơ/ bắp cải Công ty CP ENASA Việt Nam
1750 Elipza 300EC Pretilachlor 300g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP Nông nghiệp HP
1751 Elixir 750WG Chlorothalonil 125g/kg + Mancozeb 625g/kg thán thư/dưa hấu, ớt, xoài, sầu riêng Công ty TNHH UPL Việt Nam
1752 Elixir 750WG Chlorothalonil 125g/kg + Mancozeb 625g/kg thán thư/dưa hấu, ớt, xoài, sầu riêng Công ty TNHH UPL Việt Nam
1753 Ellestar 3SL, 20WP, 30SC Polyoxin B 3SL: phấn trắng/ bầu bí 20WP: đạo ôn, lem lép hạt, khô vằn/ lúa; phấn trắng/ xoài; lở cổ rễ/ bắp cải; sương mai/ cà chua 30SC: sẹo/ cam Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
1754 Elsan 50 EC Phenthoate (Dimephenthoate) (min 92%) sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa; rầy xanh, sâu ăn lá/ thuốc lá; rệp/ bông vải; sâu đục thân/ mía; sâu khoang/ lạc; rệp sáp/ cà phê Công ty TNHH Nissei Corporation Việt Nam
1755 Elsan 50 EC Phenthoate (Dimephenthoate) (min 92%) sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa; rầy xanh, sâu ăn lá/ thuốc lá; rệp/ bông vải; sâu đục thân/ mía; sâu khoang/ lạc; rệp sáp/ cà phê Công ty TNHH Nissei Corporation Việt Nam
1756 Elsin 10EC, 500SL, 600WP Nitenpyram (min 95%) 10EC: rầy nâu, rầy lưng trắng/ lúa; rệp/ đậu tương 500SL: rầy nâu/lúa 600WP: rầy nâu/lúa, rệp muội/đậu tương Công ty CP Enasa Việt Nam
1757 Elsin 10EC, 500SL, 600WP Nitenpyram (min 95%) 10EC: rầy nâu, rầy lưng trắng/ lúa; rệp/ đậu tương 500SL: rầy nâu/lúa 600WP: rầy nâu/lúa, rệp muội/đậu tương Công ty CP Enasa Việt Nam
1758 Ema 5EC Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) (min 98%) sâu cuốn lá, sâu đục thân, sâu đục bẹ, rầy nâu, nhện gié/ lúa; sâu khoang/ khoai lang; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh bướm trắng/ cải xanh; sâu xanh, sâu xanh da láng/ cà chua, đậu xanh; bọ trĩ, bọ xít, nhện đỏ/ dưa hấu; dòi đục lá, sâu đục quả/ đậu tương; sâu Công ty CP SX - TM -DV Ngọc Tùng
1759 Ema 5EC Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) (min 98%) sâu cuốn lá, sâu đục thân, sâu đục bẹ, rầy nâu, nhện gié/ lúa; sâu khoang/ khoai lang; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh bướm trắng/ cải xanh; sâu xanh, sâu xanh da láng/ cà chua, đậu xanh; bọ trĩ, bọ xít, nhện đỏ/ dưa hấu; dòi đục lá, sâu đục quả/ đậu tương; sâu Công ty CP SX - TM -DV Ngọc Tùng
1760 Ema king 40EC, 100WG Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%) 40EC: sâu cuốn lá/lúa, sâu tơ/bắp cải, sâu vẽ bùa/ cam 100WG: sâu cuốn lá/lúa Công ty TNHH thuốc BVTV Mekong

1741. Efphê 25EC, 250WP

Hoạt chất: Spinosad (min 85%)

Phân nhóm: sâu đục thân, sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải

Công ty: Công ty TNHH ADC

1742. Egibo 80SG

Hoạt chất: Gibberellic acid (min 90%)

Phân nhóm: kích thích sinh trưởng/ bắp cải, thanh long

Công ty: Công ty TNHH SX và TM RVAC

1743. Eifelgold 415SC, 215WP

Hoạt chất: Isoprothiolane 10.5g/l (10g/kg) + Propineb 4.5g/l (150g/kg) + Tricyclazole 400g/l (55g/kg)

Phân nhóm: đạo ôn/lúa

Công ty: Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

1744. Ekawa 800WP

Hoạt chất: Propineb (min 80%)

Phân nhóm: đốm lá/thuốc lá

Công ty: Công ty CP Công nghệ cao Kyoto Japan

1745. Ekill 25SC, 37WG

Hoạt chất: Quinclorac (min 96%)

Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty: Map Pacific Pte Ltd

1746. Elano 20EC

Hoạt chất: Cyhalofop-butyl (min 97%)

Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty: Công ty CP Đầu tư Hợp Trí

1747. Elcarin 0.5SL

Hoạt chất: Fungous Proteoglycans

Phân nhóm: héo xanh/ cà chua, ớt, thuốc lá; thối nhũn/ bắp cải; bạc lá/ lúa

Công ty: Công ty CP Nông nghiệp Việt Nam

1748. Elephant 5 PA

Hoạt chất: Ethephon (min 91%)

Phân nhóm: kích thích mủ/ cao su

Công ty: Công ty CP Đồng Xanh

1749. Elincol 12ME

Hoạt chất: Abamectin 6 g/l + Azadirachtin 1g/l + Emamectin benzoate 5g/l

Phân nhóm: sâu cuốn lá/ lúa; rầy xanh, bọ cánh tơ, nhện đỏ/ chè; nhện đỏ/ cam; sâu tơ/ bắp cải

Công ty: Công ty CP ENASA Việt Nam

1750. Elipza 300EC

Hoạt chất: Pretilachlor 300g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l

Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty: Công ty CP Nông nghiệp HP

1751. Elixir 750WG

Hoạt chất: Chlorothalonil 125g/kg + Mancozeb 625g/kg

Phân nhóm: thán thư/dưa hấu, ớt, xoài, sầu riêng

Công ty: Công ty TNHH UPL Việt Nam

1752. Elixir 750WG

Hoạt chất: Chlorothalonil 125g/kg + Mancozeb 625g/kg

Phân nhóm: thán thư/dưa hấu, ớt, xoài, sầu riêng

Công ty: Công ty TNHH UPL Việt Nam

1753. Ellestar 3SL, 20WP, 30SC

Hoạt chất: Polyoxin B

Phân nhóm: 3SL: phấn trắng/ bầu bí 20WP: đạo ôn, lem lép hạt, khô vằn/ lúa; phấn trắng/ xoài; lở cổ rễ/ bắp cải; sương mai/ cà chua 30SC: sẹo/ cam

Công ty: Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

1754. Elsan 50 EC

Hoạt chất: Phenthoate (Dimephenthoate) (min 92%)

Phân nhóm: sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa; rầy xanh, sâu ăn lá/ thuốc lá; rệp/ bông vải; sâu đục thân/ mía; sâu khoang/ lạc; rệp sáp/ cà phê

Công ty: Công ty TNHH Nissei Corporation Việt Nam

1755. Elsan 50 EC

Hoạt chất: Phenthoate (Dimephenthoate) (min 92%)

Phân nhóm: sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa; rầy xanh, sâu ăn lá/ thuốc lá; rệp/ bông vải; sâu đục thân/ mía; sâu khoang/ lạc; rệp sáp/ cà phê

Công ty: Công ty TNHH Nissei Corporation Việt Nam

1756. Elsin 10EC, 500SL, 600WP

Hoạt chất: Nitenpyram (min 95%)

Phân nhóm: 10EC: rầy nâu, rầy lưng trắng/ lúa; rệp/ đậu tương 500SL: rầy nâu/lúa 600WP: rầy nâu/lúa, rệp muội/đậu tương

Công ty: Công ty CP Enasa Việt Nam

1757. Elsin 10EC, 500SL, 600WP

Hoạt chất: Nitenpyram (min 95%)

Phân nhóm: 10EC: rầy nâu, rầy lưng trắng/ lúa; rệp/ đậu tương 500SL: rầy nâu/lúa 600WP: rầy nâu/lúa, rệp muội/đậu tương

Công ty: Công ty CP Enasa Việt Nam

1758. Ema 5EC

Hoạt chất: Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) (min 98%)

Phân nhóm: sâu cuốn lá, sâu đục thân, sâu đục bẹ, rầy nâu, nhện gié/ lúa; sâu khoang/ khoai lang; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh bướm trắng/ cải xanh; sâu xanh, sâu xanh da láng/ cà chua, đậu xanh; bọ trĩ, bọ xít, nhện đỏ/ dưa hấu; dòi đục lá, sâu đục quả/ đậu tương; sâu

Công ty: Công ty CP SX - TM -DV Ngọc Tùng

1759. Ema 5EC

Hoạt chất: Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) (min 98%)

Phân nhóm: sâu cuốn lá, sâu đục thân, sâu đục bẹ, rầy nâu, nhện gié/ lúa; sâu khoang/ khoai lang; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh bướm trắng/ cải xanh; sâu xanh, sâu xanh da láng/ cà chua, đậu xanh; bọ trĩ, bọ xít, nhện đỏ/ dưa hấu; dòi đục lá, sâu đục quả/ đậu tương; sâu

Công ty: Công ty CP SX - TM -DV Ngọc Tùng

1760. Ema king 40EC, 100WG

Hoạt chất: Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%)

Phân nhóm: 40EC: sâu cuốn lá/lúa, sâu tơ/bắp cải, sâu vẽ bùa/ cam 100WG: sâu cuốn lá/lúa

Công ty: Công ty TNHH thuốc BVTV Mekong

1 ... 86 87 88 89 90 ... 284
Gọi Hotline Zalo Chat Zalo
Trợ lý Kỹ thuật AI
Chào bạn! Tôi là Trợ lý AI của VTNN Miền Tây. Bạn cần tôi tư vấn kỹ thuật cây trồng hay hướng dẫn mua thuốc bảo vệ thực vật gì ạ?