Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật

Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.

Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.

STT Tên thuốc Hoạt chất Phân nhóm Công ty
161 Adu-feno 200SC Tebufenozide (min 98%) sâu xanh da láng/lạc Công ty TNHH ADU Việt Nam
162 ADU-Flore 600WG Metiram 55% (550g/kg) + Pyraclostrobin 5% (50g/kg) thán thư/ớt Công ty TNHH ADU Việt Nam
163 ADU-Matty 800WG Nitenpyram 20% (200g/kg) + Pymetrozine 60% (600g/kg) bọ phấn trắng/sắn Công ty TNHH ADU Việt Nam
164 ADU-Matty 800WG Nitenpyram 20% (200g/kg) + Pymetrozine 60% (600g/kg) bọ phấn trắng/sắn Công ty TNHH ADU Việt Nam
165 ADU-Meso One 150SC Mesotrione (min 97%) cỏ/ngô Công ty TNHH ADU Việt Nam
166 ADU-Modrich 80WG Dimethomorph (min 98%) mốc sương/cà chua Công ty TNHH ADU Việt Nam
167 ADU-Nonema 50GR Abamectin 0.45% + Fosthiazate 4.55% tuyến trùng/ cà phê Công ty TNHH ADU Việt Nam
168 Adumekazin 40 OD Nicosulfuron (min 94%) cỏ/ngô Công ty TNHH ADU Việt Nam
169 Advice 3EC Acetamiprid (min 97%) rệp sáp bột hồng/ sắn, rệp sáp/cà phê Công ty TNHH XNK Quốc tế Sara
170 AF-Brodio 0.005RB Bromadiolone (min 97%) chuột/đồng ruộng Công ty TNHH Agrifuture
171 AF-Exatin 15SC Abamectin 3% (30g/l) + Etoxazole 12% (120g/l) nhện đỏ/lạc Công ty TNHH Agrifuture
172 AF-Fenromat 26SC Bifenthrin 6% + Spirotetramat 20% sâu khoang/lạc Công ty TNHH Agrifuture
173 AF-Fluzam 50SC Fluazinam (min 96%) đốm lá/lạc Công ty TNHH Agrifuture
174 AF-Fulsta 200SL Glufosinate ammonium (min 95%) cỏ/ cà phê Công ty TNHH Agrifuture
175 AF-Growth 180SL, 20TB Gibberellic acid (min 90%) kích thích sinh trưởng /lúa Công ty TNHH Agrifuture
176 AF-Metazone 22SC Emamectin benzoate 2% + Metaflumizone 20% sâu khoang/lạc Công ty TNHH Agrifuture
177 AF-Tribunis 15SC Mesotrione (min 97%) cỏ/ngô Công ty TNHH Agrifuture
178 Afadax 170WP Acetochlor (min 93.3%) cỏ/ lúa gieo thẳng, lúa cấy Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
179 Afeno 30WP Acetamiprid (min 97%) rầy nâu/ lúa Công ty CP Nông nghiệp Việt Nam
180 Afenthin 300SC Bifenthrin 50g/l + Imidacloprid 250g/l sâu keo mùa thu/ngô Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam

161. Adu-feno 200SC

Hoạt chất: Tebufenozide (min 98%)

Phân nhóm: sâu xanh da láng/lạc

Công ty: Công ty TNHH ADU Việt Nam

162. ADU-Flore 600WG

Hoạt chất: Metiram 55% (550g/kg) + Pyraclostrobin 5% (50g/kg)

Phân nhóm: thán thư/ớt

Công ty: Công ty TNHH ADU Việt Nam

163. ADU-Matty 800WG

Hoạt chất: Nitenpyram 20% (200g/kg) + Pymetrozine 60% (600g/kg)

Phân nhóm: bọ phấn trắng/sắn

Công ty: Công ty TNHH ADU Việt Nam

164. ADU-Matty 800WG

Hoạt chất: Nitenpyram 20% (200g/kg) + Pymetrozine 60% (600g/kg)

Phân nhóm: bọ phấn trắng/sắn

Công ty: Công ty TNHH ADU Việt Nam

165. ADU-Meso One 150SC

Hoạt chất: Mesotrione (min 97%)

Phân nhóm: cỏ/ngô

Công ty: Công ty TNHH ADU Việt Nam

166. ADU-Modrich 80WG

Hoạt chất: Dimethomorph (min 98%)

Phân nhóm: mốc sương/cà chua

Công ty: Công ty TNHH ADU Việt Nam

167. ADU-Nonema 50GR

Hoạt chất: Abamectin 0.45% + Fosthiazate 4.55%

Phân nhóm: tuyến trùng/ cà phê

Công ty: Công ty TNHH ADU Việt Nam

168. Adumekazin 40 OD

Hoạt chất: Nicosulfuron (min 94%)

Phân nhóm: cỏ/ngô

Công ty: Công ty TNHH ADU Việt Nam

169. Advice 3EC

Hoạt chất: Acetamiprid (min 97%)

Phân nhóm: rệp sáp bột hồng/ sắn, rệp sáp/cà phê

Công ty: Công ty TNHH XNK Quốc tế Sara

170. AF-Brodio 0.005RB

Hoạt chất: Bromadiolone (min 97%)

Phân nhóm: chuột/đồng ruộng

Công ty: Công ty TNHH Agrifuture

171. AF-Exatin 15SC

Hoạt chất: Abamectin 3% (30g/l) + Etoxazole 12% (120g/l)

Phân nhóm: nhện đỏ/lạc

Công ty: Công ty TNHH Agrifuture

172. AF-Fenromat 26SC

Hoạt chất: Bifenthrin 6% + Spirotetramat 20%

Phân nhóm: sâu khoang/lạc

Công ty: Công ty TNHH Agrifuture

173. AF-Fluzam 50SC

Hoạt chất: Fluazinam (min 96%)

Phân nhóm: đốm lá/lạc

Công ty: Công ty TNHH Agrifuture

174. AF-Fulsta 200SL

Hoạt chất: Glufosinate ammonium (min 95%)

Phân nhóm: cỏ/ cà phê

Công ty: Công ty TNHH Agrifuture

175. AF-Growth 180SL, 20TB

Hoạt chất: Gibberellic acid (min 90%)

Phân nhóm: kích thích sinh trưởng /lúa

Công ty: Công ty TNHH Agrifuture

176. AF-Metazone 22SC

Hoạt chất: Emamectin benzoate 2% + Metaflumizone 20%

Phân nhóm: sâu khoang/lạc

Công ty: Công ty TNHH Agrifuture

177. AF-Tribunis 15SC

Hoạt chất: Mesotrione (min 97%)

Phân nhóm: cỏ/ngô

Công ty: Công ty TNHH Agrifuture

178. Afadax 170WP

Hoạt chất: Acetochlor (min 93.3%)

Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng, lúa cấy

Công ty: Công ty CP Quốc tế Hòa Bình

179. Afeno 30WP

Hoạt chất: Acetamiprid (min 97%)

Phân nhóm: rầy nâu/ lúa

Công ty: Công ty CP Nông nghiệp Việt Nam

180. Afenthin 300SC

Hoạt chất: Bifenthrin 50g/l + Imidacloprid 250g/l

Phân nhóm: sâu keo mùa thu/ngô

Công ty: Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam

1 ... 7 8 9 10 11 ... 284
Gọi Hotline Zalo Chat Zalo
Trợ lý Kỹ thuật AI
Chào bạn! Tôi là Trợ lý AI của VTNN Miền Tây. Bạn cần tôi tư vấn kỹ thuật cây trồng hay hướng dẫn mua thuốc bảo vệ thực vật gì ạ?