Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật
Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.
Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.
| STT | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Công ty |
|---|---|---|---|---|
| 1821 | Ethrel 10PA, 480SL | Ethephon (min 91%) | kích thích mủ/ cao su | Bayer Vietnam Ltd (BVL) |
| 1822 | Etimex 2.6 EC | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%) | bọ trĩ, sâu cuốn lá, sâu phao đục bẹ, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ rau cải, bắp cải; ruồi hại lá/ cải bó xôi; sâu xanh da láng/ cà chua; sâu khoang, sâu xanh/ lạc; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu vẽ bùa/ cam; bọ trĩ, nhện đỏ/ nho; nhện đỏ/ nhãn; bọ xít muỗi/ chè, điều; rệ | Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng |
| 1823 | Eto Speed 200SC | Etoxazole (min 95%) | nhện đỏ/ cam, hoa hồng | Công ty CP Nông dược Nhật Việt |
| 1824 | Eto-Xtra 110SC | Etoxazole (min 95%) | nhện đỏ/hoa hồng | Công ty CP Hóa chất SAM |
| 1825 | Etobon 0.56SL | Cytokinin (Zeatin) (min 99%) | tuyến trùng/ lạc, cà rốt; lở cổ rễ/ bắp cải, cải củ; tuyến trùng, thối rễ/ chè; thối rễ/ hoa hồng | Công ty TNHH Được Mùa |
| 1826 | Etobon 0.56SL | Cytokinin (Zeatin) (min 99%) | tuyến trùng/ lạc, cà rốt; lở cổ rễ/ bắp cải, cải củ; tuyến trùng, thối rễ/ chè; thối rễ/ hoa hồng | Công ty TNHH Được Mùa |
| 1827 | Etofen 100SC | Etofenprox (min 96%) | rầy xanh/chè | Công ty TNHH MTV BVTV Omega |
| 1828 | Etoggo 20SC | sâu xanh da láng/đậu tương | Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang | |
| 1829 | Etoman 20SC | Etoxazole (min 95%) | nhện đỏ/ hoa hồng | Công ty TNHH hỗ trợ phát triển kỹ thuật và chuyển giao công nghệ |
| 1830 | Etomat 450SC | Etoxazole 150 g/l + Spirotetramat 300g/l | rệp sáp/cam | Công ty TNHH Sunwa |
| 1831 | Etong-nhện 340SC | Spirodiclofen (min 98%) | nhện đỏ/ cam | Shanghai E-Tong Chemical Co., Ltd |
| 1832 | Etong-nhện 340SC | Spirodiclofen (min 98%) | nhện đỏ/ cam | Shanghai E-Tong Chemical Co., Ltd |
| 1833 | Etoxgold 100EC | Emamectin benzoate 50 g/l + Lambda-cyhalothrin 50g/l | sâu khoang/ lạc | Công ty TNHH Vipes Việt Nam |
| 1834 | Eurofit 350EC | Pretilachlor 350 g/l (350g/l) + chất an toàn Fenclorim 100 g/l (120g/l) | cỏ/ lúa gieo thẳng | Công ty TNHH CEC Việt Nam |
| 1835 | Eva 250SC | Pyraclostrobin (min 95%) | rỉ sắt/ đậu tương | Công ty TNHH MTV BVTV Long An |
| 1836 | Evanton 40SL | Ningnanmycin (min 20%) | thối nhũn/bắp cải, bạc lá/lúa | Công ty CP Nông nghiệp Việt Nam |
| 1837 | Everest 500WP | rầy nâu/ lúa, rệp sáp/cà phê | Công ty TNHH Nam Bộ | |
| 1838 | Evitin 50SC | Hexaconazole (min 85%) | lem lép hạt/ lúa; nứt vỏ, phấn trắng/cao su, vàng rụng lá, nấm hồng/cao su; đốm lá/lạc; đốm đen, phấn trắng, rỉ sắt/hoa hồng; nấm hồng, rỉ sắt/cà phê; khô vằn/ngô; thán thư/ điều, sầu riêng; ghẻ/cam; đốm nâu/thanh long | Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời |
| 1839 | Evito-C 660SC | Chlorothalonil 600g/l + Fluoxastrobin (min 94%) 60g/l | đốm nâu/thanh long | Arysta LifeScience Vietnam Co., Ltd |
| 1840 | Evito-C 660SC | Chlorothalonil 600g/l + Fluoxastrobin (min 94%) 60g/l | đốm nâu/thanh long | Arysta LifeScience Vietnam Co., Ltd |
1821. Ethrel 10PA, 480SL
Hoạt chất: Ethephon (min 91%)
Phân nhóm: kích thích mủ/ cao su
Công ty: Bayer Vietnam Ltd (BVL)
1822. Etimex 2.6 EC
Hoạt chất: Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%)
Phân nhóm: bọ trĩ, sâu cuốn lá, sâu phao đục bẹ, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ rau cải, bắp cải; ruồi hại lá/ cải bó xôi; sâu xanh da láng/ cà chua; sâu khoang, sâu xanh/ lạc; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu vẽ bùa/ cam; bọ trĩ, nhện đỏ/ nho; nhện đỏ/ nhãn; bọ xít muỗi/ chè, điều; rệ
Công ty: Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
1823. Eto Speed 200SC
Hoạt chất: Etoxazole (min 95%)
Phân nhóm: nhện đỏ/ cam, hoa hồng
Công ty: Công ty CP Nông dược Nhật Việt
1824. Eto-Xtra 110SC
Hoạt chất: Etoxazole (min 95%)
Phân nhóm: nhện đỏ/hoa hồng
Công ty: Công ty CP Hóa chất SAM
1825. Etobon 0.56SL
Hoạt chất: Cytokinin (Zeatin) (min 99%)
Phân nhóm: tuyến trùng/ lạc, cà rốt; lở cổ rễ/ bắp cải, cải củ; tuyến trùng, thối rễ/ chè; thối rễ/ hoa hồng
Công ty: Công ty TNHH Được Mùa
1826. Etobon 0.56SL
Hoạt chất: Cytokinin (Zeatin) (min 99%)
Phân nhóm: tuyến trùng/ lạc, cà rốt; lở cổ rễ/ bắp cải, cải củ; tuyến trùng, thối rễ/ chè; thối rễ/ hoa hồng
Công ty: Công ty TNHH Được Mùa
1827. Etofen 100SC
Hoạt chất: Etofenprox (min 96%)
Phân nhóm: rầy xanh/chè
Công ty: Công ty TNHH MTV BVTV Omega
1828. Etoggo 20SC
Hoạt chất:
Phân nhóm: sâu xanh da láng/đậu tương
Công ty: Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang
1829. Etoman 20SC
Hoạt chất: Etoxazole (min 95%)
Phân nhóm: nhện đỏ/ hoa hồng
Công ty: Công ty TNHH hỗ trợ phát triển kỹ thuật và chuyển giao công nghệ
1830. Etomat 450SC
Hoạt chất: Etoxazole 150 g/l + Spirotetramat 300g/l
Phân nhóm: rệp sáp/cam
Công ty: Công ty TNHH Sunwa
1831. Etong-nhện 340SC
Hoạt chất: Spirodiclofen (min 98%)
Phân nhóm: nhện đỏ/ cam
Công ty: Shanghai E-Tong Chemical Co., Ltd
1832. Etong-nhện 340SC
Hoạt chất: Spirodiclofen (min 98%)
Phân nhóm: nhện đỏ/ cam
Công ty: Shanghai E-Tong Chemical Co., Ltd
1833. Etoxgold 100EC
Hoạt chất: Emamectin benzoate 50 g/l + Lambda-cyhalothrin 50g/l
Phân nhóm: sâu khoang/ lạc
Công ty: Công ty TNHH Vipes Việt Nam
1834. Eurofit 350EC
Hoạt chất: Pretilachlor 350 g/l (350g/l) + chất an toàn Fenclorim 100 g/l (120g/l)
Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty: Công ty TNHH CEC Việt Nam
1835. Eva 250SC
Hoạt chất: Pyraclostrobin (min 95%)
Phân nhóm: rỉ sắt/ đậu tương
Công ty: Công ty TNHH MTV BVTV Long An
1836. Evanton 40SL
Hoạt chất: Ningnanmycin (min 20%)
Phân nhóm: thối nhũn/bắp cải, bạc lá/lúa
Công ty: Công ty CP Nông nghiệp Việt Nam
1837. Everest 500WP
Hoạt chất:
Phân nhóm: rầy nâu/ lúa, rệp sáp/cà phê
Công ty: Công ty TNHH Nam Bộ
1838. Evitin 50SC
Hoạt chất: Hexaconazole (min 85%)
Phân nhóm: lem lép hạt/ lúa; nứt vỏ, phấn trắng/cao su, vàng rụng lá, nấm hồng/cao su; đốm lá/lạc; đốm đen, phấn trắng, rỉ sắt/hoa hồng; nấm hồng, rỉ sắt/cà phê; khô vằn/ngô; thán thư/ điều, sầu riêng; ghẻ/cam; đốm nâu/thanh long
Công ty: Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
1839. Evito-C 660SC
Hoạt chất: Chlorothalonil 600g/l + Fluoxastrobin (min 94%) 60g/l
Phân nhóm: đốm nâu/thanh long
Công ty: Arysta LifeScience Vietnam Co., Ltd
1840. Evito-C 660SC
Hoạt chất: Chlorothalonil 600g/l + Fluoxastrobin (min 94%) 60g/l
Phân nhóm: đốm nâu/thanh long
Công ty: Arysta LifeScience Vietnam Co., Ltd
VTNN Miền Tây