Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật
Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.
Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.
| STT | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Công ty |
|---|---|---|---|---|
| 1841 | Exami 20WG | Flonicamid (min 96%) | rầy nâu/lúa | Công ty CP BMC Vĩnh Phúc |
| 1842 | Exceed 440EC | Cypermethrin 40g/l + Profenofos 400g/l | bọ phấn/khoai tây | Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd. |
| 1843 | Excel Basa 50EC | Fenobucarb (BPMC) (min 96%) | rầy nâu/ lúa | Công ty TNHH OCI Việt Nam |
| 1844 | Exin 4.5SC | Salicylic Acid | 4.5SC: (Exin R) đạo ôn, bạc lá/ lúa, chết nhanh/ hồ tiêu 4.5SC: (Phytoxin VS): héo tươi/ cà chua | Công ty TNHH ứng dụng công nghệ Sinh học |
| 1845 | Explorer 200WP | Dinotefuran 50g/kg + Imidacloprid 150g/kg | rầy nâu/ lúa | Công ty TNHH CN KH Mùa màng Anh - Rê |
| 1846 | Expostar 125SC | Epoxiconazole (min 92%) | rỉ sắt/ cà phê | Công ty TNHH DV và TM Tân Xuân |
| 1847 | Exterminate 200SL | Glufosinate ammonium (min 95%) | cỏ/ cà phê | Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam |
| 1848 | Extra Gold 70WP | Chlorothalonil 20% (200g/kg) + Thiram 50% (500g/kg) | rỉ sắt/cà phê | Công ty TNHH MTV BVTV Long An |
| 1849 | Extra Gold 70WP | Chlorothalonil 20% (200g/kg) + Thiram 50% (500g/kg) | rỉ sắt/cà phê | Công ty TNHH MTV BVTV Long An |
| 1850 | Extrausa 300SE | Alpha-cypermethrin 100g/l + Chlorfenapyr 90g/l + Indoxacarb 110g/l | sâu cuốn lá/lúa | Công ty TNHH TM SX Thôn Trang |
| 1851 | F35 25WP | Pymetrozine (min 95%) | rệp sáp/ cà phê | Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng |
| 1852 | F35 25WP | Pymetrozine (min 95%) | rệp sáp/ cà phê | Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng |
| 1853 | Facet® 25 SC | Quinclorac (min 96%) | cỏ/ lúa gieo thẳng | BASF Vietnam Co., Ltd. |
| 1854 | Facetime 750WP | Nitenpyram 450g/kg + Tebufenozide 200g/kg + Thiamethoxam 100g/kg | rầy nâu/lúa | Công ty TNHH An Nông |
| 1855 | Facetime 750WP | Nitenpyram 450g/kg + Tebufenozide 200g/kg + Thiamethoxam 100g/kg | rầy nâu/lúa | Công ty TNHH An Nông |
| 1856 | Factor 50EC | Fenitrothion (min 95%) | sâu đục thân/ lúa; rệp sáp/ cà phê | Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd. |
| 1857 | Fadirat 0.005RB | Brodifacoum (min 91%) | chuột/ đồng ruộng | Công ty CP Đầu tư Hợp Trí |
| 1858 | Fagor 50EC | Quizalofop-P-Ethyl (min 98%) | cỏ/ sắn | Công ty TNHH Nông dược HAI Quy Nhơn |
| 1859 | Faifos 5GR, 25EC | Quinalphos (min 70%) | 5GR: sâu đục thân/ ngô, lúa 25EC: rệp muội/ thuốc lá, sâu khoang/ lạc, rệp sáp/ cà phê, sâu xanh/ bông vải, sâu đục thân/ lúa | Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA |
| 1860 | Faifos 5GR, 25EC | Quinalphos (min 70%) | 5GR: sâu đục thân/ ngô, lúa 25EC: rệp muội/ thuốc lá, sâu khoang/ lạc, rệp sáp/ cà phê, sâu xanh/ bông vải, sâu đục thân/ lúa | Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA |
1841. Exami 20WG
Hoạt chất: Flonicamid (min 96%)
Phân nhóm: rầy nâu/lúa
Công ty: Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
1842. Exceed 440EC
Hoạt chất: Cypermethrin 40g/l + Profenofos 400g/l
Phân nhóm: bọ phấn/khoai tây
Công ty: Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd.
1843. Excel Basa 50EC
Hoạt chất: Fenobucarb (BPMC) (min 96%)
Phân nhóm: rầy nâu/ lúa
Công ty: Công ty TNHH OCI Việt Nam
1844. Exin 4.5SC
Hoạt chất: Salicylic Acid
Phân nhóm: 4.5SC: (Exin R) đạo ôn, bạc lá/ lúa, chết nhanh/ hồ tiêu 4.5SC: (Phytoxin VS): héo tươi/ cà chua
Công ty: Công ty TNHH ứng dụng công nghệ Sinh học
1845. Explorer 200WP
Hoạt chất: Dinotefuran 50g/kg + Imidacloprid 150g/kg
Phân nhóm: rầy nâu/ lúa
Công ty: Công ty TNHH CN KH Mùa màng Anh - Rê
1846. Expostar 125SC
Hoạt chất: Epoxiconazole (min 92%)
Phân nhóm: rỉ sắt/ cà phê
Công ty: Công ty TNHH DV và TM Tân Xuân
1847. Exterminate 200SL
Hoạt chất: Glufosinate ammonium (min 95%)
Phân nhóm: cỏ/ cà phê
Công ty: Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam
1848. Extra Gold 70WP
Hoạt chất: Chlorothalonil 20% (200g/kg) + Thiram 50% (500g/kg)
Phân nhóm: rỉ sắt/cà phê
Công ty: Công ty TNHH MTV BVTV Long An
1849. Extra Gold 70WP
Hoạt chất: Chlorothalonil 20% (200g/kg) + Thiram 50% (500g/kg)
Phân nhóm: rỉ sắt/cà phê
Công ty: Công ty TNHH MTV BVTV Long An
1850. Extrausa 300SE
Hoạt chất: Alpha-cypermethrin 100g/l + Chlorfenapyr 90g/l + Indoxacarb 110g/l
Phân nhóm: sâu cuốn lá/lúa
Công ty: Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
1851. F35 25WP
Hoạt chất: Pymetrozine (min 95%)
Phân nhóm: rệp sáp/ cà phê
Công ty: Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
1852. F35 25WP
Hoạt chất: Pymetrozine (min 95%)
Phân nhóm: rệp sáp/ cà phê
Công ty: Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
1853. Facet® 25 SC
Hoạt chất: Quinclorac (min 96%)
Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty: BASF Vietnam Co., Ltd.
1854. Facetime 750WP
Hoạt chất: Nitenpyram 450g/kg + Tebufenozide 200g/kg + Thiamethoxam 100g/kg
Phân nhóm: rầy nâu/lúa
Công ty: Công ty TNHH An Nông
1855. Facetime 750WP
Hoạt chất: Nitenpyram 450g/kg + Tebufenozide 200g/kg + Thiamethoxam 100g/kg
Phân nhóm: rầy nâu/lúa
Công ty: Công ty TNHH An Nông
1856. Factor 50EC
Hoạt chất: Fenitrothion (min 95%)
Phân nhóm: sâu đục thân/ lúa; rệp sáp/ cà phê
Công ty: Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd.
1857. Fadirat 0.005RB
Hoạt chất: Brodifacoum (min 91%)
Phân nhóm: chuột/ đồng ruộng
Công ty: Công ty CP Đầu tư Hợp Trí
1858. Fagor 50EC
Hoạt chất: Quizalofop-P-Ethyl (min 98%)
Phân nhóm: cỏ/ sắn
Công ty: Công ty TNHH Nông dược HAI Quy Nhơn
1859. Faifos 5GR, 25EC
Hoạt chất: Quinalphos (min 70%)
Phân nhóm: 5GR: sâu đục thân/ ngô, lúa 25EC: rệp muội/ thuốc lá, sâu khoang/ lạc, rệp sáp/ cà phê, sâu xanh/ bông vải, sâu đục thân/ lúa
Công ty: Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
1860. Faifos 5GR, 25EC
Hoạt chất: Quinalphos (min 70%)
Phân nhóm: 5GR: sâu đục thân/ ngô, lúa 25EC: rệp muội/ thuốc lá, sâu khoang/ lạc, rệp sáp/ cà phê, sâu xanh/ bông vải, sâu đục thân/ lúa
Công ty: Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
VTNN Miền Tây