Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật
Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.
Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.
| STT | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Công ty |
|---|---|---|---|---|
| 1861 | Faini 0.288EC, 0.3 SL | Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) (min 98%) | 0.288EC: rầy nâu/lúa, rầy xanh/chè 0.3SL: sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; bọ cánh tơ, nhện đỏ/ chè; sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa | Công ty CP Nicotex |
| 1862 | Faini 0.288EC, 0.3 SL | Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) (min 98%) | 0.288EC: rầy nâu/lúa, rầy xanh/chè 0.3SL: sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; bọ cánh tơ, nhện đỏ/ chè; sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa | Công ty CP Nicotex |
| 1863 | Fairway 500WG | Flonicamid (min 96%) | rệp muội/ ngô | Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn) |
| 1864 | Fairy 45SC | Bifenazate 30% + Etoxazole 15% | nhện lông nhung/vải; nhện đỏ/hoa hồng; nhện đỏ/cam | Công ty TNHH Thuốc BVTV Nam Nông |
| 1865 | Falcao 200SL | Diquat (min 95%) | cỏ/cao su | Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang |
| 1866 | Falcon 25WG | Thiamethoxam (min 95%) | bọ trĩ/lúa; rệp đào/khoai tây | Công ty CP Khử trùng Nam Việt |
| 1867 | Falcon 25WG | Thiamethoxam (min 95%) | bọ trĩ/lúa; rệp đào/khoai tây | Công ty CP Khử trùng Nam Việt |
| 1868 | Falgro 10SP, 18.4TB | Gibberellic acid (min 90%) | 10SP: kích thích sinh trưởng/ lúa, nho, thanh long, dưa hấu, cam, bắp cải, chè 18.4TB: kích thích sinh trưởng/ thanh long, bắp cải, chè, cam, lúa, dưa hấu, nho | Công ty TNHH Hoá nông Lúa Vàng |
| 1869 | Famertil 300EC | Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l | lem lép hạt/ lúa | Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao |
| 1870 | Famirus 605WP | Pyrazosulfuron-ethyl 40g/kg + Quinclorac 565g/kg | cỏ/ lúa gieo thẳng | Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ |
| 1871 | Famozol 700WP | Famoxadone (min 96%) 450g/kg + Hexaconazole 250g/kg | sương mai/ khoai tây, thán thư/ hồ tiêu | Công ty TNHH An Nông |
| 1872 | Famycinusa 100WP, 150SL | Kasugamycin 10g/kg (10g/l) + Ningnanmycin 40g/kg (40g/l) + Streptomycin sulfate 50g/kg (100g/l) | bạc lá/lúa | Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ |
| 1873 | Fan-Extra 350SC | Chlorfenapyr (min 94%) | bọ trĩ, sâu cuốn lá, sâu cắn gié/lúa; sâu khoang/ đậu tương | Công ty TNHH Phú Nông |
| 1874 | Fan-Pro 250SC | Chlorfenapyr 200g/l + Lufenuron 50 g/l | sâu cuốn lá/đậu tương; sâu cuốn lá, sâu đục thân, sâu năn/ lúa | Công ty TNHH Phú Nông |
| 1875 | Fanmax 350SC | Chlorfenapyr 250 g/l + Spirodiclofen 100 g/l | sâu cuốn lá, rầy phấn trắng /lúa; sâu keo mùa thu/ngô | Công ty TNHH Phú Nông |
| 1876 | Fantasy 20EC | Fenvalerate (min 93%) | rầy nâu/ lúa | Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd. |
| 1877 | Fanty 3.6EC | Abamectin (min 90%) | sâu cuốn lá, bọ trĩ, nhện gié, sâu đục bẹ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu | Công ty TNHH TM SX Thôn Trang |
| 1878 | Fao-gold 525 SE | Propiconazole 125g/l + Tricyclazole 400g/l | lem lép hạt/lúa | Công ty CP SX Thuốc BVTV Omega |
| 1879 | Faquatrio 20SL | Diquat (min 95%) | cỏ/ cao su | Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang |
| 1880 | Farader 225EW | Propiconazole 125g/l + Tebuconazole 100g/l | khô vằn/ lúa | Công ty TNHH TM Nông Phát |
1861. Faini 0.288EC, 0.3 SL
Hoạt chất: Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) (min 98%)
Phân nhóm: 0.288EC: rầy nâu/lúa, rầy xanh/chè 0.3SL: sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; bọ cánh tơ, nhện đỏ/ chè; sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa
Công ty: Công ty CP Nicotex
1862. Faini 0.288EC, 0.3 SL
Hoạt chất: Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) (min 98%)
Phân nhóm: 0.288EC: rầy nâu/lúa, rầy xanh/chè 0.3SL: sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; bọ cánh tơ, nhện đỏ/ chè; sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa
Công ty: Công ty CP Nicotex
1863. Fairway 500WG
Hoạt chất: Flonicamid (min 96%)
Phân nhóm: rệp muội/ ngô
Công ty: Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn)
1864. Fairy 45SC
Hoạt chất: Bifenazate 30% + Etoxazole 15%
Phân nhóm: nhện lông nhung/vải; nhện đỏ/hoa hồng; nhện đỏ/cam
Công ty: Công ty TNHH Thuốc BVTV Nam Nông
1865. Falcao 200SL
Hoạt chất: Diquat (min 95%)
Phân nhóm: cỏ/cao su
Công ty: Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang
1866. Falcon 25WG
Hoạt chất: Thiamethoxam (min 95%)
Phân nhóm: bọ trĩ/lúa; rệp đào/khoai tây
Công ty: Công ty CP Khử trùng Nam Việt
1867. Falcon 25WG
Hoạt chất: Thiamethoxam (min 95%)
Phân nhóm: bọ trĩ/lúa; rệp đào/khoai tây
Công ty: Công ty CP Khử trùng Nam Việt
1868. Falgro 10SP, 18.4TB
Hoạt chất: Gibberellic acid (min 90%)
Phân nhóm: 10SP: kích thích sinh trưởng/ lúa, nho, thanh long, dưa hấu, cam, bắp cải, chè 18.4TB: kích thích sinh trưởng/ thanh long, bắp cải, chè, cam, lúa, dưa hấu, nho
Công ty: Công ty TNHH Hoá nông Lúa Vàng
1869. Famertil 300EC
Hoạt chất: Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l
Phân nhóm: lem lép hạt/ lúa
Công ty: Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
1870. Famirus 605WP
Hoạt chất: Pyrazosulfuron-ethyl 40g/kg + Quinclorac 565g/kg
Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty: Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ
1871. Famozol 700WP
Hoạt chất: Famoxadone (min 96%) 450g/kg + Hexaconazole 250g/kg
Phân nhóm: sương mai/ khoai tây, thán thư/ hồ tiêu
Công ty: Công ty TNHH An Nông
1872. Famycinusa 100WP, 150SL
Hoạt chất: Kasugamycin 10g/kg (10g/l) + Ningnanmycin 40g/kg (40g/l) + Streptomycin sulfate 50g/kg (100g/l)
Phân nhóm: bạc lá/lúa
Công ty: Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
1873. Fan-Extra 350SC
Hoạt chất: Chlorfenapyr (min 94%)
Phân nhóm: bọ trĩ, sâu cuốn lá, sâu cắn gié/lúa; sâu khoang/ đậu tương
Công ty: Công ty TNHH Phú Nông
1874. Fan-Pro 250SC
Hoạt chất: Chlorfenapyr 200g/l + Lufenuron 50 g/l
Phân nhóm: sâu cuốn lá/đậu tương; sâu cuốn lá, sâu đục thân, sâu năn/ lúa
Công ty: Công ty TNHH Phú Nông
1875. Fanmax 350SC
Hoạt chất: Chlorfenapyr 250 g/l + Spirodiclofen 100 g/l
Phân nhóm: sâu cuốn lá, rầy phấn trắng /lúa; sâu keo mùa thu/ngô
Công ty: Công ty TNHH Phú Nông
1876. Fantasy 20EC
Hoạt chất: Fenvalerate (min 93%)
Phân nhóm: rầy nâu/ lúa
Công ty: Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd.
1877. Fanty 3.6EC
Hoạt chất: Abamectin (min 90%)
Phân nhóm: sâu cuốn lá, bọ trĩ, nhện gié, sâu đục bẹ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu
Công ty: Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
1878. Fao-gold 525 SE
Hoạt chất: Propiconazole 125g/l + Tricyclazole 400g/l
Phân nhóm: lem lép hạt/lúa
Công ty: Công ty CP SX Thuốc BVTV Omega
1879. Faquatrio 20SL
Hoạt chất: Diquat (min 95%)
Phân nhóm: cỏ/ cao su
Công ty: Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang
1880. Farader 225EW
Hoạt chất: Propiconazole 125g/l + Tebuconazole 100g/l
Phân nhóm: khô vằn/ lúa
Công ty: Công ty TNHH TM Nông Phát
VTNN Miền Tây