Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật
Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.
Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.
| STT | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Công ty |
|---|---|---|---|---|
| 1881 | Farich 40SC | Nicosulfuron (min 94%) | cỏ/ngô | Công ty CP Nông dược HAI |
| 1882 | Farm-paclo 250SC | Paclobutrazol (min 95%) | kích thích sinh trưởng/lạc | Công ty CP Global Farm |
| 1883 | Farmer 400SC | Fenoxanil 200g/l + Oxolinic acid 200g/l | đạo ôn/ lúa | Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu |
| 1884 | Farra 100EW | Cyhalofop-butyl (min 97%) | cỏ/ lúa gieo thẳng | Công ty TNHH MTV XNK Quốc tế An Thành |
| 1885 | Farus 25 SC | Quinclorac (min 96%) | cỏ/ lúa gieo thẳng | Bailing Agrochemical Co., Ltd |
| 1886 | Fascist 5EC | Alpha-cypermethrin (min 90%) | sâu cuốn lá, bọ xít/lúa; bọ xít muỗi/ điều | Công ty CP Long Hiệp |
| 1887 | Fasetusa 250SC | Quinclorac (min 96%) | cỏ/lúa gieo thẳng | Công ty TNHH TM SX Thôn Trang |
| 1888 | Fasfix 150SL | Glufosinate ammonium (min 95%) | cỏ/ cà phê | Công ty CP BVTV Sài Gòn |
| 1889 | Fasi 50WP, 250OD | Pyrazosulfuron-ethyl 30g/kg (15g/l) + Quinclorac 470g/kg (235g/l) | cỏ/ lúa gieo thẳng | Map Pacific Pte Ltd |
| 1890 | Fast Fire 136SL | Glufosinate ammonium 100g/l + MCPA 36g/l | cỏ/cao su | Công ty TNHH VTNN Trung Phong |
| 1891 | Fast Kill 2.5 EC | Lambda-cyhalothrin (min 81%) | rệp/ thuốc lá | Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông |
| 1892 | Fasta 160SE | Cyhalofop-butyl 100g/l + Ethoxysulfuron 5 g/l + Quinclorac 55 g/l | cỏ/ lúa gieo thẳng | Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng |
| 1893 | Fastac 5 EC | Alpha-cypermethrin (min 90%) | bọ trĩ, bọ xít, rầy, sâu cuốn lá/ lúa; rệp/ cà phê | BASF Vietnam Co., Ltd. |
| 1894 | Faster 150OD, 22.4SC | Spirotetramat (min 96%) | bọ phấn/khoai tây | Công ty TNHH TM và PT Phú Thịnh |
| 1895 | Faster 150OD, 22.4SC | Spirotetramat (min 96%) | bọ phấn/khoai tây | Công ty TNHH TM và PT Phú Thịnh |
| 1896 | Fastish 116WG | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%) | sâu cuốn lá/ lúa | Công ty CP Đầu tư và PT TM QT Thăng Long |
| 1897 | Fastny 45EC | Cypermethrin 3% + Dimethoate 42% | sâu keo/ lúa | Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến |
| 1898 | Fastocid 5 EC | Alpha-cypermethrin (min 90%) | sâu cuốn lá/ lúa; sâu khoang/khoai lang; bọ xít muỗi/điều | Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang |
| 1899 | Fastoxy 32WP | Glufosinate ammonium 24% + Oxyfluorfen 8% | cỏ/cà phê | Công ty CP BVTV Sài Gòn |
| 1900 | Fastphos 50EC | Alpha-cypermethrin (min 90%) | sâu cuốn lá/ lúa | Công ty TNHH TM SX Thôn Trang |
1881. Farich 40SC
Hoạt chất: Nicosulfuron (min 94%)
Phân nhóm: cỏ/ngô
Công ty: Công ty CP Nông dược HAI
1882. Farm-paclo 250SC
Hoạt chất: Paclobutrazol (min 95%)
Phân nhóm: kích thích sinh trưởng/lạc
Công ty: Công ty CP Global Farm
1883. Farmer 400SC
Hoạt chất: Fenoxanil 200g/l + Oxolinic acid 200g/l
Phân nhóm: đạo ôn/ lúa
Công ty: Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
1884. Farra 100EW
Hoạt chất: Cyhalofop-butyl (min 97%)
Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty: Công ty TNHH MTV XNK Quốc tế An Thành
1885. Farus 25 SC
Hoạt chất: Quinclorac (min 96%)
Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty: Bailing Agrochemical Co., Ltd
1886. Fascist 5EC
Hoạt chất: Alpha-cypermethrin (min 90%)
Phân nhóm: sâu cuốn lá, bọ xít/lúa; bọ xít muỗi/ điều
Công ty: Công ty CP Long Hiệp
1887. Fasetusa 250SC
Hoạt chất: Quinclorac (min 96%)
Phân nhóm: cỏ/lúa gieo thẳng
Công ty: Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
1888. Fasfix 150SL
Hoạt chất: Glufosinate ammonium (min 95%)
Phân nhóm: cỏ/ cà phê
Công ty: Công ty CP BVTV Sài Gòn
1889. Fasi 50WP, 250OD
Hoạt chất: Pyrazosulfuron-ethyl 30g/kg (15g/l) + Quinclorac 470g/kg (235g/l)
Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty: Map Pacific Pte Ltd
1890. Fast Fire 136SL
Hoạt chất: Glufosinate ammonium 100g/l + MCPA 36g/l
Phân nhóm: cỏ/cao su
Công ty: Công ty TNHH VTNN Trung Phong
1891. Fast Kill 2.5 EC
Hoạt chất: Lambda-cyhalothrin (min 81%)
Phân nhóm: rệp/ thuốc lá
Công ty: Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
1892. Fasta 160SE
Hoạt chất: Cyhalofop-butyl 100g/l + Ethoxysulfuron 5 g/l + Quinclorac 55 g/l
Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty: Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
1893. Fastac 5 EC
Hoạt chất: Alpha-cypermethrin (min 90%)
Phân nhóm: bọ trĩ, bọ xít, rầy, sâu cuốn lá/ lúa; rệp/ cà phê
Công ty: BASF Vietnam Co., Ltd.
1894. Faster 150OD, 22.4SC
Hoạt chất: Spirotetramat (min 96%)
Phân nhóm: bọ phấn/khoai tây
Công ty: Công ty TNHH TM và PT Phú Thịnh
1895. Faster 150OD, 22.4SC
Hoạt chất: Spirotetramat (min 96%)
Phân nhóm: bọ phấn/khoai tây
Công ty: Công ty TNHH TM và PT Phú Thịnh
1896. Fastish 116WG
Hoạt chất: Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%)
Phân nhóm: sâu cuốn lá/ lúa
Công ty: Công ty CP Đầu tư và PT TM QT Thăng Long
1897. Fastny 45EC
Hoạt chất: Cypermethrin 3% + Dimethoate 42%
Phân nhóm: sâu keo/ lúa
Công ty: Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
1898. Fastocid 5 EC
Hoạt chất: Alpha-cypermethrin (min 90%)
Phân nhóm: sâu cuốn lá/ lúa; sâu khoang/khoai lang; bọ xít muỗi/điều
Công ty: Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang
1899. Fastoxy 32WP
Hoạt chất: Glufosinate ammonium 24% + Oxyfluorfen 8%
Phân nhóm: cỏ/cà phê
Công ty: Công ty CP BVTV Sài Gòn
1900. Fastphos 50EC
Hoạt chất: Alpha-cypermethrin (min 90%)
Phân nhóm: sâu cuốn lá/ lúa
Công ty: Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
VTNN Miền Tây