Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật
Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.
Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.
| STT | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Công ty |
|---|---|---|---|---|
| 1901 | Favaret 72WP | Mancozeb 64% + Metalaxyl 8% | loét sọc mặt cạo/ cao su | Công ty CP Nicotex |
| 1902 | Faxai 10 SC | Bispyribac-sodium (min 93%) | cỏ/ lúa gieo thẳng | Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu |
| 1903 | Feat 25EC | Abamectin 0.2% + Petroleum oil 24.8% | sâu cuốn lá/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa chuột, bí xanh, dưa hấu; dòi đục lá/ cà chua; sâu khoang/ lạc; nhện đỏ/ cam; nhện lông nhung, nhện đỏ/ nhãn | Công ty TNHH Nam Bắc |
| 1904 | Feliso 360EC | Fenoxanil 60g/l + Isoprothiolane 300g/l | đạo ôn/ lúa | Công ty TNHH Hóa sinh Mùa Vàng |
| 1905 | Felling 692WP | Propineb 542g/kg + Tricyclazole 150g/kg | đốm lá/ lạc | Công ty CP Nông dược HAI |
| 1906 | Fen Super 250SC | Fenoxanil 200 g/l + Hexaconazole 50 g/l | rỉ sắt/cà phê | Công ty CP Kiên Nam |
| 1907 | Fenaba 100SC | Abamectin 20g/l + Methoxyfenozide 80g/l | sâu keo mùa thu/ngô | Công ty TNHH Á Châu Hóa Sinh |
| 1908 | Fenapyr 150WP | Chlorfenapyr (min 94%) | sâu cuốn lá /lúa, sâu cuốn lá đầu đen/ lạc | Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông |
| 1909 | Fenbis 25EC | Dimethoate 21.5% + Fenvalerate 3.5% | rệp/ đậu tương, bọ xít/ lúa, bọ trĩ/ điều | Công ty CP BVTV Sài Gòn |
| 1910 | Fendy 25WP | Fenoxanil (min 95%) | đạo ôn/ lúa | Công ty TNHH QT Nông nghiệp vàng |
| 1911 | Fenil Bgo 40SC | Fenoxanil 15% + Tricyclazole 25% | nấm hồng/cà phê | Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang |
| 1912 | Fenkill 20EC | Fenvalerate (min 93%) | sâu đục thân/ lúa, sâu đục quả/ đậu tương | Công ty TNHH UPL Việt Nam |
| 1913 | Feno super 268WP | Fenoxanil 250g/kg + Kasugamycin 18g/kg | đạo ôn, đốm sọc vi khuẩn/lúa | Công ty TNHH Agricare Việt Nam |
| 1914 | Fenoba 268WP | Fenoxanil 250g/kg + Kasugamycin 18g/kg | thối nhũn/ cải bắp | Công ty TNHH Phú Nông |
| 1915 | Fenogold 250EC, 300WP | Fenoxanil (min 95%) | đạo ôn/lúa | Công ty TNHH Thuốc BVTV Bông Sen Vàng |
| 1916 | Fenolan 500EC | Fenoxanil 100g/l + Isoprothiolane 400g/l | đạo ôn/lúa | Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh |
| 1917 | Fenomy 40SC | Fenoxanil (min 95%) | đạo ôn/lúa | Công ty CP Nicotex |
| 1918 | Fenova 260SC | Fenoxanil 20% (200g/l) + Kresoxim-methyl 6% (60g/l) | đạo ôn/lúa | Công ty TNHH Hóa nông Lúa Vàng |
| 1919 | Fenoxa super 200SC | Fenoxanil (min 95%) | đạo ôn/lúa | Công ty TNHH Pesticide Nhật Bản |
| 1920 | Fenpre 300EC | Pretilachlor 300g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l | cỏ/ lúa gieo thẳng | Công ty CP Đồng Xanh |
1901. Favaret 72WP
Hoạt chất: Mancozeb 64% + Metalaxyl 8%
Phân nhóm: loét sọc mặt cạo/ cao su
Công ty: Công ty CP Nicotex
1902. Faxai 10 SC
Hoạt chất: Bispyribac-sodium (min 93%)
Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty: Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
1903. Feat 25EC
Hoạt chất: Abamectin 0.2% + Petroleum oil 24.8%
Phân nhóm: sâu cuốn lá/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa chuột, bí xanh, dưa hấu; dòi đục lá/ cà chua; sâu khoang/ lạc; nhện đỏ/ cam; nhện lông nhung, nhện đỏ/ nhãn
Công ty: Công ty TNHH Nam Bắc
1904. Feliso 360EC
Hoạt chất: Fenoxanil 60g/l + Isoprothiolane 300g/l
Phân nhóm: đạo ôn/ lúa
Công ty: Công ty TNHH Hóa sinh Mùa Vàng
1905. Felling 692WP
Hoạt chất: Propineb 542g/kg + Tricyclazole 150g/kg
Phân nhóm: đốm lá/ lạc
Công ty: Công ty CP Nông dược HAI
1906. Fen Super 250SC
Hoạt chất: Fenoxanil 200 g/l + Hexaconazole 50 g/l
Phân nhóm: rỉ sắt/cà phê
Công ty: Công ty CP Kiên Nam
1907. Fenaba 100SC
Hoạt chất: Abamectin 20g/l + Methoxyfenozide 80g/l
Phân nhóm: sâu keo mùa thu/ngô
Công ty: Công ty TNHH Á Châu Hóa Sinh
1908. Fenapyr 150WP
Hoạt chất: Chlorfenapyr (min 94%)
Phân nhóm: sâu cuốn lá /lúa, sâu cuốn lá đầu đen/ lạc
Công ty: Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
1909. Fenbis 25EC
Hoạt chất: Dimethoate 21.5% + Fenvalerate 3.5%
Phân nhóm: rệp/ đậu tương, bọ xít/ lúa, bọ trĩ/ điều
Công ty: Công ty CP BVTV Sài Gòn
1910. Fendy 25WP
Hoạt chất: Fenoxanil (min 95%)
Phân nhóm: đạo ôn/ lúa
Công ty: Công ty TNHH QT Nông nghiệp vàng
1911. Fenil Bgo 40SC
Hoạt chất: Fenoxanil 15% + Tricyclazole 25%
Phân nhóm: nấm hồng/cà phê
Công ty: Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang
1912. Fenkill 20EC
Hoạt chất: Fenvalerate (min 93%)
Phân nhóm: sâu đục thân/ lúa, sâu đục quả/ đậu tương
Công ty: Công ty TNHH UPL Việt Nam
1913. Feno super 268WP
Hoạt chất: Fenoxanil 250g/kg + Kasugamycin 18g/kg
Phân nhóm: đạo ôn, đốm sọc vi khuẩn/lúa
Công ty: Công ty TNHH Agricare Việt Nam
1914. Fenoba 268WP
Hoạt chất: Fenoxanil 250g/kg + Kasugamycin 18g/kg
Phân nhóm: thối nhũn/ cải bắp
Công ty: Công ty TNHH Phú Nông
1915. Fenogold 250EC, 300WP
Hoạt chất: Fenoxanil (min 95%)
Phân nhóm: đạo ôn/lúa
Công ty: Công ty TNHH Thuốc BVTV Bông Sen Vàng
1916. Fenolan 500EC
Hoạt chất: Fenoxanil 100g/l + Isoprothiolane 400g/l
Phân nhóm: đạo ôn/lúa
Công ty: Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh
1917. Fenomy 40SC
Hoạt chất: Fenoxanil (min 95%)
Phân nhóm: đạo ôn/lúa
Công ty: Công ty CP Nicotex
1918. Fenova 260SC
Hoạt chất: Fenoxanil 20% (200g/l) + Kresoxim-methyl 6% (60g/l)
Phân nhóm: đạo ôn/lúa
Công ty: Công ty TNHH Hóa nông Lúa Vàng
1919. Fenoxa super 200SC
Hoạt chất: Fenoxanil (min 95%)
Phân nhóm: đạo ôn/lúa
Công ty: Công ty TNHH Pesticide Nhật Bản
1920. Fenpre 300EC
Hoạt chất: Pretilachlor 300g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l
Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty: Công ty CP Đồng Xanh
VTNN Miền Tây